Giá xe tải 2.5 tấn Mighty N250 và N250SL thùng mui bạt, kín, lửng

Giá xe tải 2.5 tấn Mighty N250 và N250SL thùng mui bạt, kín, lửng

Giá bán 465,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Kích thước tổng thể: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng toàn bộ: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 6.50R16 - 5.50R13 (có ruột)

Nội dung bài viết

Sau sự thành công rực rỡ của dòng xe tải nhẹ Hyundai H150, thì Hyundai tiếp tục cho ra đời Hyundai N250 có kích thước thùng ngắn, còn phiên bản 2t5 thùng dài thì có N250SL, đây là dòng sản phẩm thuộc phân khúc xe tải hạng nhẹ. Ngoài những ưu điểm nổi bật như máy ổn, tiết kiệm nhiên liệu, độ bền cao thì xe tải 2t5 của Hyundai có khả năng tải nặng hơn so với phiên bảng H150. Dễ dàng đáp ứng các nhu cầu chuyển hàng hóa của các cửa hàng, các công ty vận tải, ngoài ra khi cần thiết có thể sử dụng để giao hàng trong các khu vực nhỏ hẹp có nhiều phương tiện qua lại, là một sự lựa chọn vô cùng thích hợp.

tai sao mua xe tai n250

Hyundai New Mighty N250 và N250SL ra đời khi nào. Đây có phải là nhập khẩu?

Sự ra đời của xe tải N250 với kích thước thùng 3.6 mét

Sản phẩm bắt đầu được Hyundai tung ra thị trường từ 23/04/2018, tạo nên một sự cạnh tranh vô cùng lớn trên thị trường xe tải hạng nhẹ với các thương Trung Quốc vốn cũng đang có rất nhiều. Xe tải N250 là sự hợp tác giữa Hyundai Thành Công và Hyundai Hàn Quốc, linh kiện được nhập khẩu từ nhà máy Hyundai Motor và lắp ráp tại Ninh Bình, quy trình kiểm tra chất lượng dưới sự giám sát chặt chẽ của các kỹ sư hàng đầu trong ngành. Vì vậy, về mặt chất lượng sản phẩm N250 luôn được đảm bảo tốt nhất.

New Mighty N250 không chỉ cung cấp cho thị trường nội địa, sản phẩm còn được xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á lân cận, điều đó đòi hỏi xe tải N250 phải đạt tiêu chuẩn Quốc Tế để cạnh tranh với các hãng khác, điều này cũng tạo nên một sự an tâm lớn cho khách hàng khi lựa chọn xe tải N250 là người bạn đồng hành của mình.

Còn với xe tải Mighty N250SL thì sao? thùng dài hơn đến 4.3 mét

Xác định được nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng trong phân khúc xe tải 2.5 tấn, có thể dễ dàng di chuyển vào các thành phố lớn nhưng với chiều dài thùng được dài thêm ra. Vào tháng 5/2019, Hyundai Thành Công đã ra đời sản phẩm xe tải 2,5 tấn với kích thước thùng dài hơn N250 là 0.74 mét. Vậy cụ thể các xe tải N250SL các loại thùng kín, mui bạt ... có kích thước ra sao, mời bạn đọc cùng theo dõi ở phía dưới.

Hai xe tải 2.5 tấn của Hyundai là N250 và N250SL giống nhau ở điểm nào?

Ngoại thất xe tải Hyundai 2t5

Xe sở hữu thiết kế đơn giản với các đường nét hài hòa, thể hiện sự mạnh mẻ và chắc chắn, dễ dàng tạo thiện cảm cho khách hàng từ cái nhìn đầu tiên.

Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện với công nghệ hiện đại bao gồm ba lớp sơn, giúp cho màu sắc của xe luôn tươi mới, không bị phai màu theo thời gian dù trong điều kiện thời tiết không tốt. Dòng xe này có hai màu chính cho khách hàng lựa chọn là màu xanh và màu trắng, đúng như chuẩn màu của Hyundai Hàn Quốc.

Những điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải 2.5 tấn?

Phần đầu xe được thiết kế dựa trên mẫu khí động học giúp hạn chế sức cản của gió, xe dễ dàng đạt được vận tốc nhanh mà không tốn quá nhiều nhiên liệu. Với cùng một lực kéo so với các xe khác, nhưng N250 lại tốn một lượng nhiên liệu ít hơn rất nhiều.

ngoai that n250den xe tai n250

den sau xe tai mighty n250 binh dau xe tai mighty n250

Chiều dài của xe khoảng 2810mm giúp cho xe có thể chở nhiều hàng hóa, ngoài ra khoảng cách từ mặt sàn thùng cho đến mặt đất là vừa phải, vô cùng thuận tiện cho việc lên xuống hàng hóa mà không mất nhiều sức lực. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Halogen vô cùng hiện đại đảm bảo đèn luôn đạt hiệu suất tối đa, các bác tài sẽ an tâm khi di chuyển trên các đoạn đường tối hoặc trong điều kiện thời tiết không mấy thuận lợi.

Hệ thống đèn xi nhan được trang bị ở phần đầu xe, với bản to giúp cho các phương tiện xung quanh dễ dàng thấy được các tín hiệu của xe, đảm bảo an toàn khi xe rẽ hoặc quay đầu. Đầu cabin có khả năng lật một gốc 45 độ, giúp việc sữa chữa và bảo trì không tốn quá nhiều thời gian và công sức. Gương chiếu hậu được thiết kế lớn và được gắn trên một giá đỡ, đây là trợ thủ đắc lực cho các bác tài, giúp hạn chế tối đa các điểm mù, nhanh chóng nhìn thấy mọi phương tiện đang di chuyển xung quanh.

Nội thất của hai xe tải Hyundai 2,5 tấn Mighty N250 và N250SL

Giống như đặc điểm của đa số các dòng xe Hyundai, cabin của N250 và N250SL thùng dài cũng được thiết kế tương đối rộng rải với sức chứa lên đến 3 người. Ghế được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái và không gây đau mỏi khi ngồi trong thời gian dài. Vô lăng gật gù với khả năng trợ lực giúp các bác tài không mất quá nhiều sức trong lúc điều khiển xe.

noi that xe tai n250

Ngoài ra để đảm bảo đầy đủ tiện nghi phục vụ cho việc lái xe, Hyundai đã trang bị thêm rất nhiều phụ kiện hỗ trợ như:

Hệ thống máy lạnh với công suất cao mang đến bầu không khí mát mẻ và trong lành, góp phần làm giảm đi cái nắng gay gắt tạo cảm giác thoải mái. Hệ thống âm thanh công suất lớn chính hàng kết hợp với Radio, Mp3, FM… mang đến các bản nhạc giúp giảm căng thẳng để lái xe thêm an toàn. Các dụng cụ lặt vặt khác tuy đơn giản nhưng cũng được Hyundai thiết kế thêm vào để tăng phần tiện nghi như: hốc để đồ, đèn trần cabin…

noi that xe tai n250

Không cần một diện tích quá rộng chỉ cần được bố trí hợp lý, cabin xe sẽ trở nên đầy đủ và  tạo sự tiện nghi thoải mái cho các bác tài.

Sử dụng chung động cơ xe 2,5 tấn, công suất 130PS

dong co xe tai hyundai n250

Xe được trang bị động cơ nào và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

N250 được Hyundai trang bị hệ thống động cơ hiện đại nhất hiện nay là D4CB với 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng. Dung tích động cơ là 2497cc cho công suất tối đa có thể đạt được là 130Ps/2200 rpm.

Xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình, kết hộp với hộp số 6 sàn giúp xe di chuyển trên các địa hình gồ ghề không bằng phẳng một cách dễ dàng.

thong so ky thuat xe tai n250

Hai yếu tố trên đã góp phần giúp N250 tăng cường khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối đa. Với hệ thống khí thải đạt chuẩn Euro 4, Hyundai N250 cam kết không thải các chất thải gây hại cho sức khỏe ra bên ngoài môi trường.

Tốc độ tối đa mà xe có thể đạt được 100km/h, bình nhiên liệu của xe có thể tích 80 lít, đảm bảo di chuyển trên quãng đường dài mà không phải tiếp nhiên liệu dọc đường. Giảm tối đa thời gian ngừng xe để nhanh chóng chuyển hàng đến nơi cần thiết.

Hệ thống an toàn của N250 và N250SL được trang bị hoàn hảo

An toàn luôn là điểm được Hyundai chú ý khi thiết kế xe. Vậy N250SL có những điểm thiết kế nào để bảo vệ an toàn cho người lái trong quá trình chuyên chở hàng hóa ?

he thong khung gam xe tai n250

Khung xe được làm từ thép có khả năng chịu lực cực tốt, độ bền cao đảm bảo an toàn khi chuyển chở hàng hóa, bạn hoàn toàn có thể yên tâm với khả năng chịu tải của xe.

Kích thước của lốp trước và lốp sau lần lượt là 6.50R16 /5.50R13. Phần vành bánh được làm từ thép chịu lực, có khả năng chịu được cường độ va chạm mạnh, làm tăng thêm sự chắc chắn cho xe.

Xe được trang bị hệ thống phanh trước sử dụng công nghệ phanh đĩa, thủy lực với khả năng trợ lực chân không, phanh sau thì sử dụng công nghệ tang trống. Đảm bảo an toàn một cách tuyệt đối, giúp tài xế giải quyết các tình huống bất ngờ có thể xảy ra trên đoạn đường di chuyển.

Bạn có thể tìm mua sản phẩm tại các đại lý Hyundai trên toàn quốc, với hệ thống chi nhánh và đại lý rộng khắp cả nước, Hyundai cam kết mang đến bạn các sản phẩm tốt nhất. Các chế độ đãi ngộ, bảo hành, bảo trì theo đúng cam kết, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn các sản phẩm của Hyundai.

Xe tải Hyundai 2,5 tấn của Hyundai Thành Công có những loại thùng phổ biến nào?

Hiện tại trên thị trường Việt Nam Mighty N250 và N250SL có tổng cộng 3 phiên bản chính là bao gồm: xe tải 2,5 tấn thùng lửng, xe tải 2,5 tấn thùng mui bạt, xe tải 2t5 thùng kín với hai loại thùng kín là Composite và Inox. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng để chuyên chở hàng hóa mà khách hàng có thể lựa chọn phiên bản thích hợp.

Xe tải N250 và N250SL thùng kín thường được lựa chọn để chuyên chở các loại hàng hóa dễ vỡ, đòi hỏi phải được bảo vệ một cách cẩn thận. Ngoài ra xe còn được sử dụng để chở các loại máy móc thiết bị như: máy lạnh, tủ lạnh, tủ đông… rất tiện dụng.

Mighty N250SL thùng mui bạt thường được sử dụng đa năng hơn. Có thể dùng để chở nông sản, cây giống, trái cây, các hàng hóa sản phẩm khác cần sự linh hoạt khi vận chuyển và có độ thoáng mát của thùng hàng.

Hyundai N250 thùng lửng thường dùng để vật liệu xây dung, cát, đá, xi măng…hoặc khi cần có thể dùng để chở hàng hóa không cần bảo quản kĩ, cũng như cần bóc dở nhanh chóng.

Xem xét nhu cầu sử dụng của bạn để lựa chọn dòng xe phù hợp, nhằm khai thác hết các lợi ích mà xe có thể mang lại.

Thông số kỹ thuật của từng phiên bảng và giá hiện nay là bao nhiêu?

xe tai n250 thung kin

Giá xe tải N250 Thành Công thùng kín

  • Kích thước phủ bì của xe thùng kín là: 5.520 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 3.550 x 1.780 x 1.630 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.255 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.100 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.550 kg.
  • Hiện nay giá xe tải N250 thùng kín chính hãng Hyundai là khoảng 502.000.000 VNĐ

Giá xe tải N250SL Thành Công thùng kín

  • Kích thước phủ bì của xe thùng kín là: 6.260 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.290 x 1.780 x 1.630 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.495 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.305 Kg
  • Trọng tải toàn tải của xe khoảng: 4.995 kg.
  • Hiện nay giá xe tải N250SL thùng kín chính hãng Hyundai là khoảng 545.000.000 VNĐ

n250 thung mui bat

Giá xe tải N250 Thành Công thùng mui bạt phủ

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 5.510 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 3.540 x 1.780 x 1.180/1.660 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.175 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.170 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.540 kg
  • Hiện nay giá xe tải N250 thùng mui bạt chính hãng Hyundai là khoảng 503.000.000 VNĐ

Giá xe tải N250SL Thành Công thùng mui bạt phủ

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.250 x 1.930 x 2.550 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.280 x 1.780 x 1.180/1.660 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.400 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.400 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg
  • Hiện nay giá xe tải N250SL thùng mui bạt chính hãng Hyundai là khoảng 540.000.000 VNĐ

xe tai n250 thung lung

Giá xe tải Hyundai New Mighty N250 thùng lửng

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 5.510 x 1.910 x 2.200 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 3.540 x 1.780 x 430 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.055 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.300 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.550 kg
  • Hiện nay giá xe tải N250 thùng lửng chính hãng Hyundai là khoảng 496.000.000 VNĐ

Giá xe tải 2,5 tấn Hyundai New Mighty N250SL thùng lửng

  • Kích thước phủ bì của xe thùng mui bạt là: 6.250 x 1.910 x 2.200 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.280 x 1.780 x 430 mm
  • Trọng tải bản thân: 2.490 kg
  • Tải trọng hàng hoá chuyên chở: 2.310 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.995 kg
  • Hiện nay giá xe tải N250SL thùng lửng chính hãng Hyundai là khoảng 530.000.000 VNĐ

Đến với Hyundai MPC để được xem sản phẩm và mua với giá tốt nhất. Ngoài ra bạn còn được hưởng nhiều đãi ngộ ưu đãi khác.

Tại sao nên chọn dòng xe tải Hyundai 2.5 tấn?

xe tai n250

Kích thước xe được thiết kế vô cùng phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vào các thành phố

Với 3 phiên bản của Hyundai N250 là 3.6 và N250SL dài 4.3 mét được thiết kế vô cùng phù hợp cho các nhu cầu chở hàng khác nhau, xe nhấm đến thị trường là các thành phố lớn, thiết kế nhỏ gọn là ưu điểm lớn của xe. Linh hoạt, đa dạng nhiều loại mặt hàng, khách hàng sẽ thoải mái lựa chọn sản phẩm mình mong muốn.

Thiết kế mạnh mẽ và vô cùng hiện đại

Hyundai có ngôn ngữ thiết kế các sản phẩm xe thương mại không cầu kỳ, gọn gàng với các đường nét cứng cáp, N250 được chạm khắc thêm sự khỏe khoắn hơn nhiều sơ với các dòng sản phẩm cùng phân khúc. Bên cạnh đó, Hyundai Thành Công là đơn vị chuyên sản xuất các sản phẩm xe du lịch, nội thất với đầy đủ tiện nghi, phong cách hiện đại là những ưu điểm mà N250 mang lại cho khách hàng.

Động cơ xe mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu

Trang bị động cơ D4CB có Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử, công suất lên đến 130 mã lực. Cùng với đó là tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đảm bảo theo quy định 116 về sản xuất xe ô tô. Cũng nhờ sử dụng động cơ điện tử, có các cảm biến điều khiển toàn bộ hoạt động của xe để N250 có thể tăng tuổi thọ tối đa và tiêu hao nhiêu liệu thấp nhất.

Chế độ bảo hành toàn diện của Hyundai Thành Công

Với chính sách bảo hành sản phẩm là 3 năm hoặc 100.000 km, bạn sẽ được hưởng đầy đủ các chế độ bảo hành chính hãng của Hyundai Thành CôngVới đội ngũ kinh thuật trình độ cao, bạn sẽ hoàn toàn yên tâm các hư hỏng sẽ được khắc phục.

Bền bì, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu có khả nhanh chinh phục mọi địa hình Hyundai N250 cam kết mang đến cho bạn những chuyến hàng an toàn với tốc độ nhanh nhất. Còn chần chờ gì mà không lựa chọn N250 để thỏa sức trải nghiệm các tính năng hiện đại của xe, với một mức giá hợp lý và khả năng tiết kiệm xăng cực tốt bạn sẽ hoàn tàn hài lòng. Hyundai luôn cố gắng mang đến các dòng sản phẩm tốt nhất cho khách hàng để từ đó tạo được uy tín và nâng cao giá trị thương hiệu trên thị trường.

GIÁ BÁN XE TẢI 2.5 TẤN HYUNDAI N250 VÀ N250SL

Xe tải 2,5 tấn Xe tải N250 Xe tải N250SL
Cabin Chassi 471.000.000 505.000.000
Thùng mui bat 503.000.000 559.000.000
Thùng lửng 496.000.000 540.000.000
Thùng kín 502.000.000 559.000.000

KÍCH THƯỚC XE TẢI N250

Loại thùng N250 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5.510 x 1.930 x 2.550 5.510 x 1.910 x 2.200 5.520 x 1.930 x 2.550
Kích thước thùng xe (mm) 3.540 x 1.780 x 580/1.660 3.540 x 1.780 x 430 3.550 x 1.780 x 1.630

KÍCH THƯỚC XE TẢI N250SL

Loại thùng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6220 x 1935 x 2555 6210 x 1935 x 2240 6.260 x 1.930 x 2.550
Kích thước thùng xe (mm) 4280 x 1820 x 630/1630 4280 x 1820 x 435 4.290 x 1.820 x 1.630

TẢI TRỌNG XE TẢI MIGHTY N250

Tải trọng N250 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 2.175 2.055 2.255
Tải trọng hàng hóa (Kg) 2.170 2.300 2.100
Tổng tải trọng (kg) 4.550

TẢI TRỌNG XE TẢI MIGHTY N250SL

Tải trọng N250SL Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 2.400 2.310 2.495
Tải trọng hàng hóa (Kg) 2.400 2.490 2.305
Tổng tải trọng (Kg) 4.995

ĐỘNG CƠ XE TẢI N250 VÀ N250SL

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ HAI XE TẢI HYUNDAI 2.5 TẤN

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO N250 VÀ N250SL

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 6.50R16
Cỡ lốp xe sau 5.50R13
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau
Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

465,000,000

9,300,000

150,000

400,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

482,916,000

Dự toán vay vốn

465,000,000

325,500,000

5,425,000

1,125,688

6,550,688

Nếu vay 325,500,000 thì số tiền trả trước là 157,266,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1325,500,0005,425,0002,251,3757,676,375320,075,000
2320,075,0005,425,0002,213,8527,638,852314,650,000
3314,650,0005,425,0002,176,3297,601,329309,225,000
4309,225,0005,425,0002,138,8067,563,806303,800,000
5303,800,0005,425,0002,101,2837,526,283298,375,000
6298,375,0005,425,0002,063,7607,488,760292,950,000
7292,950,0005,425,0002,026,2387,451,238287,525,000
8287,525,0005,425,0001,988,7157,413,715282,100,000
9282,100,0005,425,0001,951,1927,376,192276,675,000
10276,675,0005,425,0001,913,6697,338,669271,250,000
11271,250,0005,425,0001,876,1467,301,146265,825,000
12265,825,0005,425,0001,838,6237,263,623260,400,000
13260,400,0005,425,0001,801,1007,226,100254,975,000
14254,975,0005,425,0001,763,5777,188,577249,550,000
15249,550,0005,425,0001,726,0547,151,054244,125,000
16244,125,0005,425,0001,688,5317,113,531238,700,000
17238,700,0005,425,0001,651,0087,076,008233,275,000
18233,275,0005,425,0001,613,4857,038,485227,850,000
19227,850,0005,425,0001,575,9637,000,963222,425,000
20222,425,0005,425,0001,538,4406,963,440217,000,000
21217,000,0005,425,0001,500,9176,925,917211,575,000
22211,575,0005,425,0001,463,3946,888,394206,150,000
23206,150,0005,425,0001,425,8716,850,871200,725,000
24200,725,0005,425,0001,388,3486,813,348195,300,000
25195,300,0005,425,0001,350,8256,775,825189,875,000
26189,875,0005,425,0001,313,3026,738,302184,450,000
27184,450,0005,425,0001,275,7796,700,779179,025,000
28179,025,0005,425,0001,238,2566,663,256173,600,000
29173,600,0005,425,0001,200,7336,625,733168,175,000
30168,175,0005,425,0001,163,2106,588,210162,750,000
31162,750,0005,425,0001,125,6886,550,688157,325,000
32157,325,0005,425,0001,088,1656,513,165151,900,000
33151,900,0005,425,0001,050,6426,475,642146,475,000
34146,475,0005,425,0001,013,1196,438,119141,050,000
35141,050,0005,425,000975,5966,400,596135,625,000
36135,625,0005,425,000938,0736,363,073130,200,000
37130,200,0005,425,000900,5506,325,550124,775,000
38124,775,0005,425,000863,0276,288,027119,350,000
39119,350,0005,425,000825,5046,250,504113,925,000
40113,925,0005,425,000787,9816,212,981108,500,000
41108,500,0005,425,000750,4586,175,458103,075,000
42103,075,0005,425,000712,9356,137,93597,650,000
4397,650,0005,425,000675,4136,100,41392,225,000
4492,225,0005,425,000637,8906,062,89086,800,000
4586,800,0005,425,000600,3676,025,36781,375,000
4681,375,0005,425,000562,8445,987,84475,950,000
4775,950,0005,425,000525,3215,950,32170,525,000
4870,525,0005,425,000487,7985,912,79865,100,000
4965,100,0005,425,000450,2755,875,27559,675,000
5059,675,0005,425,000412,7525,837,75254,250,000
5154,250,0005,425,000375,2295,800,22948,825,000
5248,825,0005,425,000337,7065,762,70643,400,000
5343,400,0005,425,000300,1835,725,18337,975,000
5437,975,0005,425,000262,6605,687,66032,550,000
5532,550,0005,425,000225,1385,650,13827,125,000
5627,125,0005,425,000187,6155,612,61521,700,000
5721,700,0005,425,000150,0925,575,09216,275,000
5816,275,0005,425,000112,5695,537,56910,850,000
5910,850,0005,425,00075,0465,500,0465,425,000
605,425,0005,425,00037,5235,462,5230
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai