Giá bán xe tải Hyundai N250 đông lạnh 2,5 tấn

Giá bán xe tải Hyundai N250 đông lạnh 2,5 tấn

Giá bán 607,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: 3450 x 1740 x 1550 mm
  • Kích thước tổng thể: 5500 x 1920 x 2555 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 1.880 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 4.650Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.607 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 145R13 (có ruột)

Với sự thành công của các dòng xe thùng đông lạnh loại nhỏ, Hyundai Thành Công đã từng bước cho ra đời các dòng sản phẩm với trọng tải lớn hơn nhằm mục đích giúp việc chuyên chở hàng hóa trở nên dễ dàng hơn. Bên cạnh đó là đứng trước sức ép của nghành thủy sản đòi hỏi nâng cao tải trọng xe, vì thế N250 thùng đông lạnh đã ra đời để đáp ứng nhu cầu trên. Thiết kế nhỏ gọn, di chuyển dễ dàng trong khu vực đô thị. Kết hợp với hệ thống động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, đây chắc chắn sẽ là dòng xe được khác hàng ưa chuộng của Hyundai.

xe tải n250 đông lạnh

Với một chiếc xe tải thùng đông lạnh thì sẽ bao gồm hai phần chính: khung gầm chassis và thùng đông lạnh. Thông thường phần khung gầm chassis sẽ sử dụng của các hãng xe nổi tiếng trên thị trường như Hyundai, Isuzu, Hino…kết hợp với thùng đông lạnh

Ngoại thất của xe đông lạnh Hyundai N250

N250 đông lạnh được thiết kế tương đối đơn giản, với các đường nét hài hòa và ưu nhìn, giúp xe dễ chiếm được thiện cảm của khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Sở hữu thiết kế theo kiểu khí động lực học, giúp loại bỏ bớt đi phần sức cản của gió để xe nhanh chóng đạt được tốc độ mong muốnvà tiết kiệm nhiên liệu.

ngoai that n250den xe tai n250

den sau xe tai mighty n250 binh dau xe tai mighty n250

Đèn chiếu sáng sử dụng công nghệ halogen, cho cường độ ánh sáng lớn, giúp xe di chuyển vào ban đêm một cách dễ dàng. Phía đầu xe là mặt ga lăng hình chữ nhật được thiết kế với nhiệm vụ chính là làm máy cho hệ thống động cơ

Phía trước đầu xe là logo và dòng chữ Hyundai vô cùng nổi bật được mạ crom. Gương chiếu hậu được thiết kế với phần bản to, giúp việc theo dõi các phương tiện phía sau trở nên dễ dàng hơn. Loại bỏ tối đa các điểm mù của tài xế, đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông. Hệ thống đèn tín hiệu ở phía sau đuôi được thiết kế hợp lý, giúp xe thông báo tín hiệu khi chuẩn bị rẽ hoặc thắng.

Cabin có gốc lật 45 độ giúp cho việc sữa chữa và tu bổ diễn ra một cách dễ dàng, tiết kiệm thời gian và chi phí. Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc, với khả năng chóng bong tróc cực tốt bền theo thời gian, đảm bảo cho xe luôn trông như mời sau thời gian sử dụng. Xe vẫn sử dụng hai màu sơn truyền thống là trắng và xanh cho khách hàng dễ lựa chọn.

Nội thất xe tải thùng đông lạnh N250

Hầu hết các dòng sản phẩm của Hyundai đều có cabin được thiết kế rộng rãi, xe tải N250 cũng thừa hưởng việc trên và hướng tới sự tiện nghi. Ghế tài và ghế phụ đều được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái khi ngồi. Ghế tài có chức năng điều chỉnh theo hướng lái, tạo sự tiện nghi thoải mái.

noi that xe tai n250

Hỗ trợ cho bác tài là tay lái trợ lực và vô lăng gật gù giúp việc điều khiển xe không mất quá nhiều sức lực. Nổi bật là phần tablo vân  gỗ cực kì đẹp và sang trọng, tạo cho phần cabin của xe một diện mạo hoàn toàn khác biệt. Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị tốc độ, số km, mức xăng hỗ trợ cho bác tài về thông tin của xe. Các nút điều khiển được sắp xếp rất khoa học, đảm bảo việc thao tác trở nên dễ dàng và không gây khó khăn.

noi that xe tai n250

Hệ thống máy lạnh trên xe được thiết kế với công suất lớn, khả năng làm lạnh nhanh chóng mang đến không khí mát mẻ tạo cảm giác thoải mái và hưng phấn. Giúp các bác tài giải tỏa căng thẳng và mệt mỏi trên những đoạn đường dài. Ngoài ra xe còn trang bị các hộc chứa độ, hệ thống âm thanh hiện đại với các chức năng như MP3/Radio/AM cung cấp các công cụ giải trí hiệu quả. Mang đến cho tài xế những phút giây thư giãn sau trên những cung đường mệt mỏi.

Động cơ xe tải đông lạnh N250 Hyundai

Xe được trang bị dòng động cơ mới nhất và vô cùng hiện đại D4CB, một loại động cơ mới được Hyundai sử dụng để thay thế cho các thế hệ động cơ đã cũ. Đây là loại động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng, ngoài ra còn được hỗ trợ bởi turbo tăng áp.

dong co xe tai hyundai n250

Dung tích xi lanh 2497 cm3, sản sinh công suất tối đa 130 Ps/ 3800 v/ph, moment xoắn cực đại 255Nm, hộp số 6 cấp. Xe sẽ di chuyển một cách linh hoạt và vô cùng bền bỉ, hệ thống khí thải đạt tiêu chuẩn EURO 4 cam kết không thải ra môi trường các chất thải độc hại.

thong so ky thuat xe tai n250

Hệ thống an toàn trên xe tải N250 đông lạnh

Phần khung xe sử dụng vật liệu chính là sắt vô cùng bền chắc, ngoài ra còn được phủ một lớp sơn với khả năng chóng ăn mòn và chóng gỉ sét cực tốt. Để giúp việc lái xe trở nên ổn định và an toàn, xe được trang bị thêm một thanh cân bằng. Các bác tài sẽ yên tâm hơn khi vận hành xe.

he thong khung gam xe tai n250

Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống treo và hệ thống giảm chấn giúp xe di chuyển êm ái, và không bị sốc khi qua các đoạn đường xấu. Cầu sau được thiết kế với tải trọng lớn do được hỗ trợ bởi hệ thống nhíp cứng cáp, đảm bảo nhu cầu tải nặng hoặc di chuyển trên những đoạn đường xấu.

Quy cách thùng xe tải N250 thùng đông lạnh

Kết cấu thùng xe như sau:

Vách trong và ngoài được phủ composite. Panel cách nhiệt sử dụng Polyurethane độ dày 70 mm.

xe tải đông lạnh n250

Phần sàn thùng bao gồm ba lớp tách biệt nhau:

  • Lớp trên cùng sử dụng inox 304 với độ dày 1,2 ly chấn sóng định hình
  • Lớp giữa là lớp cách nhiệt sử dụng Polyurethane
  • Lớp dưới cùng sử dụng tôn đen được nhúng tĩnh điện để chống gỉ sét với độ dày 1ly

Cửa sau mở hai cánh giống như container, cửa hông được làm từ các panel cách nhiệt Polyurethane, tay nắm cửa và bản lề đều được làm bằng inox 304.

Viền thùng và ốp gốc sử dụng vật liệu bằng nhôm để đảm bảo khả năng giữ nhiệt. Khung bao cửa sau được làm bằng inox 304.

Phía trong thùng xe được trang bị 2 đèn laphong, 4 van xả nước, bên ngoài thùng được trang bị 2 đèn tính hiệu.

Hệ thống làm lạnh:

Đối với nhiệt độ yêu cầu từ -10 độ C đến 10 độ C thì sử dụng máy lạnh: HWASUNG THERMO HT50II với xuất xứ đến từ Hàn Quốc.

Đối với nhiệt độ: -15 độ C đến 10 độ C thì sử dụng máy lạnh: Máy lạnh HWASUNG THERMO HT100II được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.

xe tải đông lạnh 2.5 tấn

Xe tải N250 thùng đông lạnh giá bao nhiêu?

Hiện nay chỉ cần đến ngay các đại lý ủy quyền của Hyundai Thành Công là bạn có thể mua được các sản phẩm chính hãng đi kèm với chế độ bảo hành cực tốt.

Giá của sản phẩm hiện nay trên thị trường là khoảng: 607.000.000 VNĐ

Thiết kế nhỏ gọn, di chuyển linh hoạt phù hợp di chuyển trong các khu vực nhỏ hẹp hoặc chạy trong nội thành, động cơ mãnh mẽ và vô cùng bền bỉ. Đây chắc chắn sẽ là sự lựa chọn không thể thích hợp hơn cho các doanh nghiệp chuyên vân tải các loại hàng hóa yêu cầu phải được bảo quản lanh. An toàn, tin cậy và nhanh chóng chính là những ưu điểm của xe. Bạn sẽ hoàn toàn hài lòng về những tiện ích của xe. Với Hyundai thì chất lượng luôn được đặt lên hàng đầu, vì thế bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn các sản phẩm của Hyundai.

Xem thêm về: xe tải Hyundai N250 thùng mui bạt, thùng lửng, thùng kín

 

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 5.500 x 1.920 x 2.555
Kích thước thùng xe (mm) 3.450 x 1.740 x 1.550

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.575
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.880
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4.650
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 6.50R16
Cỡ lốp xe sau 5.50R13
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau
Xe đông lạnh Hyundai

Chi phí lăn bánh

607,000,000

12,140,000

150,000

600,000

3,240,000

938,000

3,000,000

627,068,000

Dự toán vay vốn

607,000,000

424,900,000

7,081,667

1,469,446

8,551,113

Nếu vay 424,900,000 thì số tiền trả trước là 202,018,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1424,900,0007,081,6672,938,89210,020,558417,818,333
2417,818,3337,081,6672,889,9109,971,577410,736,667
3410,736,6677,081,6672,840,9299,922,595403,655,000
4403,655,0007,081,6672,791,9479,873,614396,573,333
5396,573,3337,081,6672,742,9669,824,632389,491,667
6389,491,6677,081,6672,693,9849,775,651382,410,000
7382,410,0007,081,6672,645,0039,726,669375,328,333
8375,328,3337,081,6672,596,0219,677,688368,246,667
9368,246,6677,081,6672,547,0399,628,706361,165,000
10361,165,0007,081,6672,498,0589,579,725354,083,333
11354,083,3337,081,6672,449,0769,530,743347,001,667
12347,001,6677,081,6672,400,0959,481,762339,920,000
13339,920,0007,081,6672,351,1139,432,780332,838,333
14332,838,3337,081,6672,302,1329,383,798325,756,667
15325,756,6677,081,6672,253,1509,334,817318,675,000
16318,675,0007,081,6672,204,1699,285,835311,593,333
17311,593,3337,081,6672,155,1879,236,854304,511,667
18304,511,6677,081,6672,106,2069,187,872297,430,000
19297,430,0007,081,6672,057,2249,138,891290,348,333
20290,348,3337,081,6672,008,2439,089,909283,266,667
21283,266,6677,081,6671,959,2619,040,928276,185,000
22276,185,0007,081,6671,910,2808,991,946269,103,333
23269,103,3337,081,6671,861,2988,942,965262,021,667
24262,021,6677,081,6671,812,3178,893,983254,940,000
25254,940,0007,081,6671,763,3358,845,002247,858,333
26247,858,3337,081,6671,714,3538,796,020240,776,667
27240,776,6677,081,6671,665,3728,747,039233,695,000
28233,695,0007,081,6671,616,3908,698,057226,613,333
29226,613,3337,081,6671,567,4098,649,076219,531,667
30219,531,6677,081,6671,518,4278,600,094212,450,000
31212,450,0007,081,6671,469,4468,551,113205,368,333
32205,368,3337,081,6671,420,4648,502,131198,286,667
33198,286,6677,081,6671,371,4838,453,149191,205,000
34191,205,0007,081,6671,322,5018,404,168184,123,333
35184,123,3337,081,6671,273,5208,355,186177,041,667
36177,041,6677,081,6671,224,5388,306,205169,960,000
37169,960,0007,081,6671,175,5578,257,223162,878,333
38162,878,3337,081,6671,126,5758,208,242155,796,667
39155,796,6677,081,6671,077,5948,159,260148,715,000
40148,715,0007,081,6671,028,6128,110,279141,633,333
41141,633,3337,081,667979,6318,061,297134,551,667
42134,551,6677,081,667930,6498,012,316127,470,000
43127,470,0007,081,667881,6687,963,334120,388,333
44120,388,3337,081,667832,6867,914,353113,306,667
45113,306,6677,081,667783,7047,865,371106,225,000
46106,225,0007,081,667734,7237,816,39099,143,333
4799,143,3337,081,667685,7417,767,40892,061,667
4892,061,6677,081,667636,7607,718,42784,980,000
4984,980,0007,081,667587,7787,669,44577,898,333
5077,898,3337,081,667538,7977,620,46370,816,667
5170,816,6677,081,667489,8157,571,48263,735,000
5263,735,0007,081,667440,8347,522,50056,653,333
5356,653,3337,081,667391,8527,473,51949,571,667
5449,571,6677,081,667342,8717,424,53742,490,000
5542,490,0007,081,667293,8897,375,55635,408,333
5635,408,3337,081,667244,9087,326,57428,326,667
5728,326,6677,081,667195,9267,277,59321,245,000
5821,245,0007,081,667146,9457,228,61114,163,333
5914,163,3337,081,66797,9637,179,6307,081,667
607,081,6677,081,66748,9827,130,6480
xem thêm

Các Xe đông lạnh Hyundai khác

Tin tức về Xe đông lạnh Hyundai