• Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC
  • Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC
  • Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC
  • Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC
  • Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC
  • Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC

Giá xe tải 7 tấn Hyundai Mighty 110S thùng bạt, kín, lửng tại MPC

Giá bán 666,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Loại xe:  Hyundai Mighty 110S
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: Xem chi tiết bài viết
  • Kích thước tthùng mui bạt/ thùng kín/ thùng lửng: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng toàn bộ: 10.600 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 10 -12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25 - 16 (Có ruột)

Xe tải Hyundai Mighty 110S ra đời là một bước đột phá vô cùng lớn của Hyundai Thành Công, hãng chuyên sản xuất lắp ráp các dòng xe du lịch, nó đánh dấu sự hợp tác của Hyundai Thành Công và Hyundai Hàn Quốc. Từ lúc ra đời  New mighty 110S đã dành được rất nhiều sự quan tâm của người sử dụng vì tải trọng 7 tấn, kích thước thùng của xe được đa số các doanh nghiệp sản xuất hàng hoặc vận tải đều chấp nhận, bên cạnh đó thì mức giá của Hyundai New Mighty 110S cũng được rất nhiều chú ý. Với các chức năng hiện đại được trang bị một mức giá hợp lý sẽ được người dùng chấp nhận. Chất lượng tốt, giá cả phù hợp sẽ góp phần tạo nên thành công cho dòng sản phẩm.

xe tai hyundai mighty 110S thanh cong thung kin

Xe tải Hyundai Mighty 110S lắp ráp tại Việt Nam chất lượng có đáng tin cậy?

Hyundai Thành Công là đơn vị chuyên sản xuất lắp ráp các sản phẩm Hyundai du lịch như Santafe 7 chỗ, I10… với kinh nghiệm sản xuất lâu năm nên Hyundai Thành Công có đầy đủ khả năng, trang thiết bị hiện đại để sản xuất ra những sản phẩm với chất lượng tốt nhất. Linh kiện của 110S được nhập trực tiếp từ Hyundai Motor. Hơn thế nữa, sản phẩm được kiểm soát quy trình chất lượng nghiêm ngặc từ đầu vào đến đầu ra Mighty 110S được hoàn thiện khá tốt.

Hyundai 110S bắt đầu có mặt trên thị trường từ lúc nào?

Đây là sản phẩm của Hyundai Thành Công được ra mắt thị từ tháng 7/2018, thuộc phân khúc xe tải tầm trung với tải trọng khoảng 7 tấn. Tất cả các bộ phận đều là sản phẩm chính hãng, đánh dấu sức mạnh của thương hiệu Hyundai trên thị trường xe tải Việt Nam.

Ngoại thất xe tải Hyundai Mighty HD 110S 7 tấn của Thành Công sản xuất

Xe sở hữu thiết kế ngoài vô cùng tinh tế và mạnh mẽ, được phủ một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc. Với khả năng chóng bong tróc cực tốt giữ cho xe luôn bóng loáng và không bị phai màu.

Những điểm nổi bật ở phần ngoại thất của Hyundai 110S?

Đèn xe được thiết kế rất hiện đại với phần đèn pha sử dụng công nghệ Halogen kết hợp với đèn xi nhan bản to. Mang đến luồng ánh sáng với hiệu suất cao hỗ trợ các bác tài khi lái xe vào ban đêm hoặc dưới điều kiện thời tiết xấu.

bac len xuong xe tai hyundai mighty 110S thanh cong kinh chinh dien xe tai hyundai mighty 110S thanh cong den truoc xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

goc mo cua xe tai hyundai mighty 110S thanh cong kinh chieu hau xe tai hyundai mighty 110S thanh cong lop xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Các bác tài xe không còn lo mình bị khuất tầm nhìn nữa khi xe được trang bị hệ thống kín chắn gió lớn với góc nghiên phù hợp cho người lái, mang đến gốc quan sát tốt khi lưu thông. Mặt khác nó cũng góp phần giảm lực cản giúp cho xe lưu thông một cách dễ dàng và tiết kiệm nhiên liệu.

Gương chiếu hậu được làm rất tỉ mỉ đảm bảo các điểm mù sẽ bị hạn chế tối đa, bác tài sẽ dễ dàng nhìn thấy các phương tiện di chuyển xung quanh để giữ được khoảng cách an toàn.

Cabin xe có khả năng lật nghiêng một gốc 45 độ giúp cho việc sữa chữa trở nên dễ dàng và không tốn quá nhiều thời gian.

Màu sắc của xe cũng rất được nhà sản xuất chú ý. Có hai màu để khách hàng lựa chọn là: trắng và xanh.

Xe tải 7 tấn New Mighty 110S giá bao nhiêu?

Cũng giống như các dòng xe tải khác của Hyundai thì Hyundai New Mighty 110S có ba phiên bản chính bao gồm: thùng mui bạt, thùng lửng và thùng kín. Mỗi loại lại có một đặc điểm riêng biệt tạo nên thế mạnh phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

Tải trọng xe khoảng 7 tấn có khả năng đáp ứng đa dạng nhiều yêu cầu.Với mỗi loại phiên bản sẽ có những nhu cầu sử dụng riêng khác nhau.

xe tai hyundai mighty 110S thanh cong thung mui bat

Xe tải Hyundai 110S thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể của xe là:   6.930 x 2.190 x 2.990 (mm)
  • Kích thước lòng thùng hàng là: 5.060 x 2.050 x 670/1.850 (mm)
  • Trọng lượng xe: 34.00 kg, phân bổ cầu trước: 1875 kg, cầu sau: 1630 kg.
  • Tải trọng cho phép của xe là: 7.000 kg
  • Tổng trọng lượng xe là: 10600 kg.
  • Hiện nay trên thị trường, giá của Hyundai 110S thùng mui bạt là: 696.000.000 VNĐ

xe tai hyundai mighty 110S thanh cong thung lung

Xe tải Thành Công Mighty 110S thùng lửng

  • Với phiên bản thùng lửng, kích thước của xe là: 6.900 x 2.200 x 2.300 (mm)
  • Kích thước thùng xe là: 4.880 x 2.050 x 500 (mm)
  • Trọng lượng của xe thùng lửng: 3.605 kg, phân bố cầu trước: 1845 kg còn cầu sau là: 1560 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở của xe: 6.800 kg
  • Tổng tải trọng của xe là 10600 kg.
  • Hiện nay trên thị trường, giá của Hyundai 110S thùng lửng là: 691.000.000 VNĐ

xe tai hyundai mighty 110S thanh cong thung kin composite

Xe tải Mighty 110S thùng kín composite và inox

  • Kích thước của xe là: 6.900 x 2.200 x 2.980 (mm)
  • kích thước lọt lòng của thùng xe: 4.880 x 2.050 x 1.880 (mm)
  • Tải trọng xe không tải: 3.305 kg, trong đó phân bố cầu trước là: 1875 kg, cầu sau: 1730 kg
  • Tải trọng cho phép chở là: 7.100 kg
  • Tổng trọng lượng: 10600 kg.
  • Hiện nay trên thị trường, giá của xe tải Hyundai 110S thùng kín là: 695.000.000 VNĐ

Thông thường loại thùng kín được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa cần bảo vệ trong môi trường kín để tránh lẫn tạp chất bên ngoài như: thủy sản, thức ăn…

Xe thùng mui bạt sử dụng để chở các loại hàng hóa như: bánh kẹo, hàng tạp hóa tiêu dùng, các loại nông sản, trái cây

Đối với thùng lửng được sử dụng để chở các loại hàng như: máy móc, thiết bị, vật liệu xây dựng…

Nếu như bạn cần một chiếc xe để chở hàng giao khoảng cách gần thì xe thùng lửng là một lựa chọn tuyệt vời. Còn nếu muốn chở hàng hóa đi xa thì thùng kín và mui bạt là những lựa chọn cần thiết.

Điểm khác biệt về phần nội thất của Hyundai HD110S so với các thương hiệu xe khác?

Điểm khác biệt có thể dễ dàng nhận thấy chính là cabin của xe luôn được thiết rộng rãi mang đến cho người ngồi một cảm giác vô cùng thoải mái, bạn sẽ không cảm thấy quá chật chội và ngột ngạt khi ngồi bên trong.

noi that xe tai hyundai mighty 110S thanh congnoi that xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Ngoài ra cabin đủ chỗ cho ba người ngồi, các ghế đều được bọc nỉ mang đến cảm giác êm ái và dễ chịu, không gây đau mỏi khi phải ngồi lâu trên xe.

Bên cạnh đó là một số thiết bị với nhiệm vụ chính là hỗ trợ tài xế trong quá trình lái xe như: vô lăng gật gù tạo các giác cho tay lái nhẹ nhàng, hệ thống nút điều khiển bằng điện tử nhanh nhạy. Hệ thống máy lạnh với công suất lớn đem đến nguồn không khí mát lạnh và sảng khoái, xóa tan đi sự nóng bức và mệt mỏi tạo cảm giác thoải mái khi lái xe. Hệ thống loa công suất lớn được thiết kế chính hãng cùng với hệ thống radio, MP3, USB…mang đến không khí âm nhạc xóa mệt mỏi căng thẳng.

Xe được trang bị hệ thống động cơ nào?

Đây cũng là thắc mắc chung của đa số khách hàng khi tìm đến với Hyundai 110S, xe sử dụng động cơ D4GA 3.9 lít với khả năng phun nhiên liệu bằng hệ thống điện tử. Động cơ này do chính Hyundai nghiên cứu và thiết kế với mục đích chính là thay thế cho các động cơ cũ như D4DB, D4DD…

dong co xe tai hyundai mighty 110S thanh cong tieu chuan khi thai xe tai hyundai mighty 110S thanh cong dung tich xi lanh xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Khả năng tiết kiệm xăng của xe có tốt không?

Do sử dụng công nghệ phun nhiên liệu hiện đại giúp cho quá trình đốt cháy diễn ra nhanh và hiệu quả, từ đó làm cho xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách cực tốt. Với cùng một lực kéo thế nhưng 110S lại tiêu hao ít nhiêu liệu hơn các dòng xe cùng loại, đây là một tiện ích mang tính kinh tế rất cao và được khách hàng quan tâm trong bối cảnh giá xăng trên thị trường ngày càng tăng cao.

Một số thông tin khác về động cơ của 110S: xe có công suất cực đại là 140PS/2700 rpm. Xe sử dụng loại động cơ 4 D4DB với 4 xilanh thẳng, dung tích xi lanh khoảng 3.933cm3. Xe sử dụng loại hộp số 6 cấp với 5 số tiến và 1 số lùi, bình nhiên liệu của xe có dung tích lên đến 100lits, tốc độ tối đa mà xe có thể đạt được ở địa hình bằng phẳng là: 119km/h. Tiêu hao nhiên liệu khoảng 100km là 10.8 lít ở địa hình đồng bằng bằng phẳng.

Hệ thống khí thải của xe có đảm bảo tiêu chuẩn Euro 4?

Với động cơ hiện đại cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao và đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn Euro 4 về khí thải ra môi trường, Hyundai luôn mong muốn góp phần bảo vệ môi trường nên hầu hết các dòng xe đều đạt tiêu chuẩn khí thải quy định.

Những thiết kế nào nhằm đảm bảo an toàn của Hyundai 110S?

khung gam xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Thuộc dòng xe tải năng nên phần khung xe được Hyundai sử dụng thép cao cấp có độ dày lớn, ngoài ra phần khung xe còn được xử lý nhiệt với muc đích tăng thêm khả năng chịu tải của khung xe.

Cabin có thiết kế rất đặc biệt, nổi bật với khả năng hấp thụ lực tác động khi có va chạm, giúp bảo vệ tài xế trong các tình huống nguy cấp. Phần đệm cao su dầu giúp cho xe giảm được độ ồn cũng như tăng khả năng chóng sốc cho xe khi di chuyển qua các đoạn đường không bằng phẳng, gồ ghề.

Điểm nổi bật ở hệ thống phanh của 110S là xe được trang bị hệ thống phanh ABS với khả năng chống bó cứng cực hiện đại, với van điều hóa giúp cho lực phanh phù hợp với tải trọng của xe. Đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển hoặc khi xảy ra các sự cố bất ngờ.

Xe tải Hyundai 110S được bảo hành lên đến 100.000 km với thời gian là 3 năm, vì thế khách hàng có thể yên tâm sử dụng mà không cần phải lo lắng quá nhiều về chất lượng.

xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Mua xe tải Hyundai 110S ở đâu?

Đây chính là câu hỏi chung của tất cả các khách hàng, nếu muốn mua sản phẩm quý khách cứ đến đại lý gần nhất của Hyundai là có thể tìm mua được sản phẩm mình mong muốn với đầy đủ các chính sách bảo hành, chất lượng của Hyundai.

An toàn, bền bỉ sử dụng lâu dài, đáp ứng được các yêu cầu của người sử dụng. Đây là sự lựa chọn không thể tốt hơn dành cho các công ty vận tải hoặc các cửa hàng trong phân khúc xe tải tầm trung, Hyundai cam kết mang đến cho người dùng các sản phẩm chất lượng nhất. Hãy liên hệ ngay số Hotline của Hyundai MPC: 0918.977.688 để được trải nghiệm xe nhiều hơn cũng như tư vấn về tài chính và có giá xe tốt nhất.

KÍCH THƯỚC

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.930 x 2.190 x 2.990 6.900 x 2.200 x 2.980 6.900 x 2.200 x 2.300
Kích thước thùng xe (mm) 5.060 x 2.050 x 670/1.850 4.880 x 2.050 x 1.880 4.880 x 2.050 x 500

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.400 3.305 3.605
Tải trọng hàng hóa (Kg) 7.000 7.100 6.800
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600
Số người chở (Người) 03

GIÁ BÁN TỪNG LOẠI THÙNG

Loại xe 110S Cabin Chassi Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Giá bán (VNĐ) 666.000.000 696.000.000 695.000.000 691.000.000

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,220 
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống
Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

666,000,000

13,320,000

150,000

400,000

4,680,000

1,826,000

3,000,000

689,376,000

Dự toán vay vốn

666,000,000

466,200,000

7,770,000

1,612,275

9,382,275

Nếu vay 466,200,000 thì số tiền trả trước là 223,026,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1466,200,0007,770,0003,224,55010,994,550458,430,000
2458,430,0007,770,0003,170,80810,940,808450,660,000
3450,660,0007,770,0003,117,06510,887,065442,890,000
4442,890,0007,770,0003,063,32310,833,323435,120,000
5435,120,0007,770,0003,009,58010,779,580427,350,000
6427,350,0007,770,0002,955,83810,725,838419,580,000
7419,580,0007,770,0002,902,09510,672,095411,810,000
8411,810,0007,770,0002,848,35310,618,353404,040,000
9404,040,0007,770,0002,794,61010,564,610396,270,000
10396,270,0007,770,0002,740,86810,510,868388,500,000
11388,500,0007,770,0002,687,12510,457,125380,730,000
12380,730,0007,770,0002,633,38310,403,383372,960,000
13372,960,0007,770,0002,579,64010,349,640365,190,000
14365,190,0007,770,0002,525,89810,295,898357,420,000
15357,420,0007,770,0002,472,15510,242,155349,650,000
16349,650,0007,770,0002,418,41310,188,413341,880,000
17341,880,0007,770,0002,364,67010,134,670334,110,000
18334,110,0007,770,0002,310,92810,080,928326,340,000
19326,340,0007,770,0002,257,18510,027,185318,570,000
20318,570,0007,770,0002,203,4439,973,443310,800,000
21310,800,0007,770,0002,149,7009,919,700303,030,000
22303,030,0007,770,0002,095,9589,865,958295,260,000
23295,260,0007,770,0002,042,2159,812,215287,490,000
24287,490,0007,770,0001,988,4739,758,473279,720,000
25279,720,0007,770,0001,934,7309,704,730271,950,000
26271,950,0007,770,0001,880,9889,650,988264,180,000
27264,180,0007,770,0001,827,2459,597,245256,410,000
28256,410,0007,770,0001,773,5039,543,503248,640,000
29248,640,0007,770,0001,719,7609,489,760240,870,000
30240,870,0007,770,0001,666,0189,436,018233,100,000
31233,100,0007,770,0001,612,2759,382,275225,330,000
32225,330,0007,770,0001,558,5339,328,533217,560,000
33217,560,0007,770,0001,504,7909,274,790209,790,000
34209,790,0007,770,0001,451,0489,221,048202,020,000
35202,020,0007,770,0001,397,3059,167,305194,250,000
36194,250,0007,770,0001,343,5639,113,563186,480,000
37186,480,0007,770,0001,289,8209,059,820178,710,000
38178,710,0007,770,0001,236,0789,006,078170,940,000
39170,940,0007,770,0001,182,3358,952,335163,170,000
40163,170,0007,770,0001,128,5938,898,593155,400,000
41155,400,0007,770,0001,074,8508,844,850147,630,000
42147,630,0007,770,0001,021,1088,791,108139,860,000
43139,860,0007,770,000967,3658,737,365132,090,000
44132,090,0007,770,000913,6238,683,623124,320,000
45124,320,0007,770,000859,8808,629,880116,550,000
46116,550,0007,770,000806,1388,576,138108,780,000
47108,780,0007,770,000752,3958,522,395101,010,000
48101,010,0007,770,000698,6538,468,65393,240,000
4993,240,0007,770,000644,9108,414,91085,470,000
5085,470,0007,770,000591,1688,361,16877,700,000
5177,700,0007,770,000537,4258,307,42569,930,000
5269,930,0007,770,000483,6838,253,68362,160,000
5362,160,0007,770,000429,9408,199,94054,390,000
5454,390,0007,770,000376,1988,146,19846,620,000
5546,620,0007,770,000322,4558,092,45538,850,000
5638,850,0007,770,000268,7138,038,71331,080,000
5731,080,0007,770,000214,9707,984,97023,310,000
5823,310,0007,770,000161,2287,931,22815,540,000
5915,540,0007,770,000107,4857,877,4857,770,000
607,770,0007,770,00053,7437,823,7430
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai