• Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh
  • Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh
  • Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh
  • Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh
  • Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh

Giá xe tải Hyundai H150 thùng bạt, lửng, kín và đông lạnh

Giá bán 355,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Kích thước tổng thể: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng hàng hóa: xem chi tiết thông số từng loại thùng bên dưới
  • Tải trọng toàn bộ: 3.500 Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.607 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 145R13 (có ruột)

Dòng xe tải Hyundai H150 xuất hiện trên thị trường là một bước đột phá cực lớn của Hyundai Thành Công, việc trình làng dòng xe này thể hiện được sự phổ biến ngày càng rộng rãi của thương hiệu Hyundai trên thị trường xe tải Việt Nam. Thiết kế gọn nhẹ, động cơ mạnh mẽ, di chuyển linh hoạt phù hợp cho các khu vực chật hẹp nhiều xe cộ di chuyển. Đặc biệt là trong khu vực nội thành thì Hyundai H150 là một lựa chọn vô cùng tối ưu giúp bạn giải quyết bài toán di chuyển hàng hóa trong giờ cao điểm. Một lựa chọn đáng để suy nghĩ khi cần bạn đang cần một chiếc xe để di chuyên chở hàng hóa.

xe tai h150 thung kin inox

Hyundai H150 – đánh dấu sự hợp tác toàn diện của giữ Hyundai Motor và Thành Công

Xe tải H150 ra đời năm 2017 thay thế cho xe Porter H100, dòng xe tải được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc với tải trọng 1 tấn, sản phẩm đánh dấu sự hợp tác của Hyundai Thành Công và Hyundai Hàn Quốc. Xe tải H150 được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công ở Ninh Bình, các linh kiện được nhập khẩu trực tiếp từ Hyundai Motor, quy trình kiểm tra chất lượng được đảm bảo theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặc của Hyundai Hàn Quốc, nên có thể nói xe tải H150 có thể là một chiếc xe được nhập khẩu.

Xe tải Hyundai New Porter H150 có thể phục vụ những hàng hóa nào?

Tùy vào nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng mà H150 có thể linh động được rất nhiều loại thùng hàng khác nhau cho khách hàng. Trong đó có 4 sản phẩm chính được nhiều khách hàng ưu chuộng như H150 thùng mui bạt, xe tải H150 thùng lửng, H150 thùng đông lạnh và xe tải H150 thùng kín với hai loại thùng là Composite và thùng kín inox.

Tại sao xe tải H150 lại được ưu chuộng tại thị trường Việt Nam?

Định vị sản phẩm từ chất lượng

Chất lượng Hyundai đã được người dùng Việt kiểm chứng trong một thời gian dài, Hyundai đã vào thị trường Việt Nam từ những năm 1990 nên thương hiệu đã qua quen thuộc với người sử dụng. Do đó, sự phổ biến của xe tải Hyundai làm người tiêu dùng an tâm hơn nhiều khi quyết định đầu tư sản phẩm, cũng nhờ vậy mà việc trao đổi giữa các sản phẩm đã qua sử dụng cũng rất dễ dàng và nhanh chóng.

Xe tải H150 – người bạn nhỏ len lỏi giữa những thành phố lớn

Nhắm đến thị trường mục tiêu là các thành phố lớn, Xe tải H150 với thiết kế nhỏ gọn cùng với tải trọng hợp lý là 1,5 tấn hàng hóa, H150 dễ dàng có thể phục vụ những khách hàng trong các thành phố lớn như TP. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng … với những đoạn đường bị cấm tải các giờ. Sự ra đời của xe tải H150 giải quyết rất lớn trong vấn đề này của khách hàng.

Động cơ xe tải nhưng hình dáng du lịch

Động cơ của xe tải Porter H150 có công suất 130 mã lực, theo đó là dung tích xi lanh 2.497 cc với tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Với tải trọng hàng hóa chỉ 1.5 tấn như hiện nay thì công suất 130 mã lực có thể chinh phục được mọi cung đường khó nhất. Với động cơ của một chiếc xe tải, nhưng nội thất của H150 có đầy đủ tính năng của một chiếc du lịch hiện đại nhất, H150 được trang bị đầy đủ tính năng như máy lạnh theo xe, hệ thống giảm sốc hiện đại giúp xe hoạt động êm ái, radio giải trí…

Xe tải H150 thật sự là sự lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng thông minh.

Ngoại thất New Porter H150 Thành Công

Với những thiết kế đơn giản nhưng không kèm phần mạnh mẽ giúp cho Hyundai H150 dễ dàng chiếm được sự chú ý của khác hàng.

Xe được phù một lớp sơn tĩnh điện phía ngoài với khả năng chóng bông tróc cực tốt. Thế nên bạn có thể hoàn toàn yên tâm vì xe sẽ luôn giữ được độ bóng loáng theo thời gian.

ngoai that xe tai h150 dung do nghe xe tai h150 kinh hau porter h150

Những điểm nổi bật trong thiết kế của Porter H150 là gì?

Xe được trang bị hệ thống đèn pha xếp chồng vô cùng hiện đại, đèn của xe luôn đạt được công suất tối đa để hỗ trợ các bác tài xế khi phải di chuyển vào ban đêm cũng như trên các con đường gồ ghề hoặc trong các điều kiện thời tiết không thuận lợi.

Hệ thống đèn sương và đèn xi nhan được nhà sản xuất bố trí vô cùng hợp lý, những phương tiện di chuyển cùng hoặc ngược chiều có thể dễ dàng nhìn thấy tín hiệu khi xe chuẩn bị rẻ, đảm bảo an toàn cho các phương tiện xung quanh cũng như xe khi lưu thông.

Phần gương chiếu hậu được nhà sản xuất đặc biệt quan tâm, do trọng tải nhỏ nên xe thường phải di chuyển trong các khu vực chật hẹp nên với thiết kế gương chiếu hậu bản to giúp cho tài xế có thể dễ dàng nhìn thấy được các phương tiện đang di chuyển ở phía sau. Các điểm mù cũng sẽ được hạn chế tối đa, mang đến sự an toàn cần thiết trong khu vực đông xe qua lại hoặc khi đi vào các hẻm nhỏ.

Cửa cabin có gốc mở lên đến 90 độ giúp việc mở cửa để di chuyển lên xuống cabin được diễn ra một cách dễ dàng và linh hoạt, trong một số tình huống khẩn cấp thì việc này sẽ vô cùng cần thiết.

Cabin xe được thiết kế với gốc nghiên 45 độ giúp cho việc sữa chữa trở nên dễ dàng và tiết kiệm thời gian hơn.

Phần động cơ trước đầu xe sẽ được làm mát nhờ vào hệ thống lưới lọc, ngoài ra nó còn có chức năng chắn gió giúp xe nhanh chóng đạt được vận tốc và tiết kiệm năng lượng một cách tối đa.

Thông số kỹ thuật và giá của từng phiên bản hiện nay là bao nhiêu?

xe tai h150 thung kin

Giá và thông số xe tải H150 thùng kín

Xe tải H150 thùng kín có hai phiên bảng là H150 thùng kín inox và composite, hai loại thùng này có cùng kích thước, tải trọng với nhau. Cụ thể:

Kích thước tổng thể của xe là : 5260x1790x2630 (mm)

Phần thùng xe có kích thước là: 3130x1620x1840 (mm)

Trọng lượng không tải của xe là: 1880 kg

Xe có thể chở được khối lượng hàng hóa lên đến : 1300 kg

Tổng tải trọng của xe là 3065kg.

Giá xe tải New Porter H150 thùng kín cả hai loại là: 383.000.000 VNĐ

xe tai h150 thung mui bat

Giá và thông số xe tải H150 Thành Công thùng mui bạt

Đây là phiên bản rất được sử dụng phổ biến nhất của H150 trong dòng sản phẩm xe tải 1,5 tấn này của Hyundai, bởi thùng mui bạt có thể linh hoạt sử dụng được nhiều loại hàng hóa khác nhau.

Xe có kích thước tổng thể là: 5240 x 1760 x 2650 (mm).

Kích thước lọt lòng thùng là: 3130 x 1630 x 1400/1770 (mm)

Tải trọng của xe khi không tải là: 1810kg

Tải trọng được phép chở của xe là 1500kg.

Tổng tải trọng của xe khoảng 3.500 kg

Hiện nay trên thị trường giá của H150 thùng mui bạt là khoảng: 375.200.000 VNĐ

xe tai h150 thung lung

Xe tải Hyundai H150 thùng lửng

Loại thùng lửng phù hợp với các hàng hóa là vật liệu xây dựng, sản phẩm được vận chuyển ở khoảng cách gần, thường xuyên bốc dở hàng

Xe có kích thước tổng thể là: 5200 x 1820 x 2020 (mm).

Phần thùng xe có kích thước là: 3090 x 1630 x 380 (mm).

Tải trọng của bản thân xe là: 1.765 kg

Tải trọng tối đa để chuyên chở hàng hóa: 1.500kg.

Tổng trọng tải của xe là 3.500 kg.

Giá của H150 thùng lửng trên thị trường: 370.000.000 VNĐ

xe tai h150 thung dong lanh

Thông số và giá của xe tải H150 thùng đông lạnh

Với tải trọng hơn 1 tấn, xe tải H 150 thùng đông lạnh hiện đang là sự lựa chọn ưu tiên cho các khách hàng chở các loại hải sản phân phối nhỏ lẻ đến các của hàng, xe cũng phù hợp với các sản phẩm cần bảo quản ở nhiệt độ lạnh thấp.

Xe có kích thước tổng thể là: 5240 x 1760 x 2620 (mm).

Phần thùng xe có kích thước là: 3050 x 1580 x 1660 (mm).

Tải trọng của bản thân xe là: 2155 kg

Tải trọng tối đa để chuyên chở hàng hóa: 1.100kg.

Tổng trọng tải của xe là 3.500 kg.

Giá của H150 thùng đông lạnh: 510.000.000 VNĐ

H150 thùng kín được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa như: bánh kèo, đường, bột ngọt nói chung là các loại hàng bách hóa và các loại thiết bị điện máy gia dụng đòi hòi phải bảo quản kỹ tránh tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

H150 thùng lửng thường được sử dụng để chuyên chở vật liệu xây dung xi măng, cát đá… Ngoài ra xe còn được sử dụng để chuyển chở một số loại máy móc cơ khí nặng.

H150 thùng mui bạt thường được dùng để chở trái cây hoặc một số loại mặt hàng nông sản…phù hợp cho những chuyến đi đường dài. Thích hợp với mọi điều kiên thời tiết nhờ vào mui bạt tiện lợi.

H 150 thùng lạnh được sử dụng để chuyển chờ thủy sản hoặc một số loại hàng hóa đòi hỏi phải được bảo quản lạnh một cách xuyên suốt trong quá trình vận chuyển.

Tùy thuộc vào nhu cầu mà khách hàng có thể lựa chọn loại xe cho phù hợp

Nội thất của xe tải H150 Thành Công sản xuất

Cabin của xe được thiết kế nhỏ hay lớn. Nếu nhỏ thì có đầy đủ tiện nghi không?

Do nhu cầu di chuyển trong các khu vực nhỏ hẹp đòi hỏi sư linh động, vì thế mà cabin xe cũng được thiết kế nhỏ để phù hợp. Tuy nhỏ nhưng vẫn được trang bị đầy đủ các công cụ cần thiết để đáp ứng nhu cầu của tài xế, đảm bảo đầy đủ tiện nghi cần thiết cho xe.

noi that xe tai h150

Cabin được thiết kế dành cho ba người ngồi, các ghế được bọc da tạo cảm giác êm ái và không gây đau mỏi khi phải ngồi lâu trên xe. Bên cạnh đó ghế còn có khả năng ngã một gốc 45 độ, khi cảm thấy mệt mỏi các bác tài có thể thoải mái ngã lưng.

dong ho xe tai h150 hoc dung do xe tai h150 khay chua nuoc xe tai h150

hoc chua do xe tai h150 ngan chua do xe tai h150 tay lai xe tai h150

Hệ thống máy lạnh công suất lớn mang lại không khí thoáng mát làm giảm căng thẳng cho tài xế. Tạo cảm giác thoải mái giúp việc lái xe trở nên dễ dàng và an toàn hơn.

Giống như các phiên bản xe tải khác của Hyundai, H150 cũng được trang bị đầy đủ hệ thống radio, Mp3, FM…mang đến cho cánh tài xế các bản nhạc yêu thích, giảm áp lực trong quá trình điều khiển xe trên những đoạn đường dài.

Động cơ xe tải Hyundai New Porter H150 1.5 tấn

Động cơ của Hyundai H150 có tiết kiệm xăng hay không?

dong co xe tai h150

New Porter H150 được Hyundai trang bị hệ thống động cơ D4BB vô cùng hiện đại, đây là loại động cơ 4 kỳ với 4 xi lanh và có khả năng phun nhiên liệu trực tiếp, dung tích xi lanh lên đến 2907cc với bình xăng có dung tích 80 lít.

Xe có khả năng đạt công suất tối đa lên đến 130Ps, Hộp số thiết kế với 7 cấp bao gồm 6 số tiến và 1 số lùi. Mang đến khả năng thay đổi tốc độ một cách nhanh chóng phù hợp cho những đoạn đường nhiều dốc.

Hai đặc điểm trên góp phần giúp xe tiết kiệm xăng một cách tối đa, so với các dòng xe khác bạn chỉ cần tốn một lượng nhiên liệu nhỏ hơn để có được một lực kéo tương đương. Thật sự quá tiện lợi và phù hợp với nhu cầu của nhiều cửa hàng hoặc công ty vận tải.

Hệ thống khí thải xe đạt chuẩn Euro 4. Cam kết không thải ra ngoài môi trường các chất thải độc hại cho sức khỏe con người.

An toàn trên xe tải Porter 1.5 Tấn H150

Để đảm bảo an toàn, Hyundai đã trang bị những gì cho xe?

Phần khung xe được làm từ thép chịu lực, có khả năng tải năng cực tốt. Bạn hoàn toàn có thể an tâm khi chở hàng. Bánh xe với phần mâm bánh làm bằng kim loại kết hợp với hệ thống nhíp giúp xe tăng khả năng chịu lực

Hệ thống phanh trước sử dụng phanh dầu, phanh sau sử dụng khi cơ học. Giúp tài xế xử lý các tính huống trên đường dễ dàng với độ an toàn cực cao. Phần phanh rất được nhà sản xuất chú ý khi xe phải thường xuyên di chuyển trong các đoạn đường nhỏ hẹp.

Cuối cùng, xe tải Hyundai H150 Thành Công mang lại giá trị gì cho khách hàng?

Mạnh mẽ, linh động có thể di chuyển trong không gian hẹp. Đây là một lựa chọn không thể tốt hơn cho các cửa hàng có nhu cầu giao hàng trong khu vực nội thành. Ngoài ra khi cần xe có thể di chuyển hàng hóa trên quãng đường xa rất tốt. Với Hyundai khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng. Nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường Hyundai cam kết mang đến cho khách hàng các sản phẩm chất lượng nhất.

Bạn có thể tìm mua Hyundai H150 tại các đại lý của Hyundai để có thể mua được sản phẩm chính hãng, đi kèm với đó là các chương trình ưu đãi bảo hành chính hãng đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng. Hiện tại các đại lý Hyundai đã có mặt ở hầu hết các tỉnh cho nên bạn có thể mua được các sản phẩm chính hãng một cách dễ dàng mà không phải mất thời gian đi xa.

GIÁ BÁN

Loại xe tải H150 Giá bán (VNĐ)
Cabin Chassi 355.000.000
Thùng mui bat 375.200.000
Thùng lửng 370.000.000
Thùng kín 383.000.000
Thùng đông lạnh 510.000.000

KÍCH THƯỚC

Loại thùng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Kích thước tổng thể (mm) 5.240 x 1.760 x 2.650 5.200 x 1.820 x 2.020 5.260 x 1.790 x 2.630 5.240 x 1.760 x 2.620
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 3.090 x 1.630 x 380 3.130 x 1.620 x 1.840 3.050 x 1.580 x 1.660

TẢI TRỌNG

Tải trọng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Tải trọng bản thân (Kg) 1.810 1.765 1.880 2.155
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.500 1.490 1.300 1.100
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau
Xe tải Hyundai
Các từ ngữ bổ nghĩa là Hyundai Porter H150

Hyundai Porter, Automotive industry, Commercial vehicles, Front-wheel-drive vehicles, Car body styles, Private transport, Transport, Automotive technologies, Motor vehicle manufacturers, Transportation engineering, Vehicle technology, Car layouts, Motor vehicles, Cars, Wheeled vehicles, Vehicles, Land vehicles, Trucks, Cars of Japan, Manufactured goods, Artificial objects, Product introductions, Rear-wheel-drive vehicles, Hyundai Motor Group, Hyundai, Light trucks, Hyundai Motor Company, Motor vehicle manufacturers of South Korea, Mitsubishi Delica, Car manufacturers of Japan, Off-road vehicles, Vehicle industry, Four-wheel drive layout, All-wheel-drive vehicles, Engineering companies of South Korea, Cars of South Korea, Vehicles of Japan, Manufacturing companies of South Korea, Car manufacturers, Motor vehicle manufacturers of Japan, Hyundai vehicles, Car models, Land transport, Road haulage, Sedans, Road transport, Off-roading, Hatchbacks, Manufacturing companies, Hyundai Sonata, Inline-four engine, Mitsubishi Motors, Mechanical engineering, Transport economics, Truck, Manufacturing companies of Japan, Rotating machines, Electric vehicle manufacturers, Van, Sports cars, Compact cars, Pickup trucks, Vans, Automotive companies of Japan, Engines, Car layout, Pickup truck, Japanese brands, Technology, Turbo-diesel, Industries, Machines, Engine, Wheels, Minibuses, Mitsubishi Astron engine, Vehicles of the United States, Racing cars, Vehicle parts, Mitsubishi Motors vehicles, Electric vehicles, Subcompact cars.

Chi phí lăn bánh

355,000,000

7,100,000

150,000

400,000

2,160,000

980,000

3,000,000

368,790,000

Dự toán vay vốn

355,000,000

248,500,000

4,141,667

859,396

5,001,063

Nếu vay 248,500,000 thì số tiền trả trước là 120,140,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1248,500,0004,141,6671,718,7925,860,458244,358,333
2244,358,3334,141,6671,690,1455,831,812240,216,667
3240,216,6674,141,6671,661,4995,803,165236,075,000
4236,075,0004,141,6671,632,8525,774,519231,933,333
5231,933,3334,141,6671,604,2065,745,872227,791,667
6227,791,6674,141,6671,575,5595,717,226223,650,000
7223,650,0004,141,6671,546,9135,688,579219,508,333
8219,508,3334,141,6671,518,2665,659,933215,366,667
9215,366,6674,141,6671,489,6195,631,286211,225,000
10211,225,0004,141,6671,460,9735,602,640207,083,333
11207,083,3334,141,6671,432,3265,573,993202,941,667
12202,941,6674,141,6671,403,6805,545,347198,800,000
13198,800,0004,141,6671,375,0335,516,700194,658,333
14194,658,3334,141,6671,346,3875,488,053190,516,667
15190,516,6674,141,6671,317,7405,459,407186,375,000
16186,375,0004,141,6671,289,0945,430,760182,233,333
17182,233,3334,141,6671,260,4475,402,114178,091,667
18178,091,6674,141,6671,231,8015,373,467173,950,000
19173,950,0004,141,6671,203,1545,344,821169,808,333
20169,808,3334,141,6671,174,5085,316,174165,666,667
21165,666,6674,141,6671,145,8615,287,528161,525,000
22161,525,0004,141,6671,117,2155,258,881157,383,333
23157,383,3334,141,6671,088,5685,230,235153,241,667
24153,241,6674,141,6671,059,9225,201,588149,100,000
25149,100,0004,141,6671,031,2755,172,942144,958,333
26144,958,3334,141,6671,002,6285,144,295140,816,667
27140,816,6674,141,667973,9825,115,649136,675,000
28136,675,0004,141,667945,3355,087,002132,533,333
29132,533,3334,141,667916,6895,058,356128,391,667
30128,391,6674,141,667888,0425,029,709124,250,000
31124,250,0004,141,667859,3965,001,063120,108,333
32120,108,3334,141,667830,7494,972,416115,966,667
33115,966,6674,141,667802,1034,943,769111,825,000
34111,825,0004,141,667773,4564,915,123107,683,333
35107,683,3334,141,667744,8104,886,476103,541,667
36103,541,6674,141,667716,1634,857,83099,400,000
3799,400,0004,141,667687,5174,829,18395,258,333
3895,258,3334,141,667658,8704,800,53791,116,667
3991,116,6674,141,667630,2244,771,89086,975,000
4086,975,0004,141,667601,5774,743,24482,833,333
4182,833,3334,141,667572,9314,714,59778,691,667
4278,691,6674,141,667544,2844,685,95174,550,000
4374,550,0004,141,667515,6384,657,30470,408,333
4470,408,3334,141,667486,9914,628,65866,266,667
4566,266,6674,141,667458,3444,600,01162,125,000
4662,125,0004,141,667429,6984,571,36557,983,333
4757,983,3334,141,667401,0514,542,71853,841,667
4853,841,6674,141,667372,4054,514,07249,700,000
4949,700,0004,141,667343,7584,485,42545,558,333
5045,558,3334,141,667315,1124,456,77841,416,667
5141,416,6674,141,667286,4654,428,13237,275,000
5237,275,0004,141,667257,8194,399,48533,133,333
5333,133,3334,141,667229,1724,370,83928,991,667
5428,991,6674,141,667200,5264,342,19224,850,000
5524,850,0004,141,667171,8794,313,54620,708,333
5620,708,3334,141,667143,2334,284,89916,566,667
5716,566,6674,141,667114,5864,256,25312,425,000
5812,425,0004,141,66785,9404,227,6068,283,333
598,283,3334,141,66757,2934,198,9604,141,667
604,141,6674,141,66728,6474,170,3130
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai