Xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu giá bán bao nhiêu?

Xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu giá bán bao nhiêu?

Giá bán 350,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 83,648,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)

Giá xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.765 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt là: 350.000.000 VNĐ

KÍCH THƯỚC XE TẢI 1 TẤN

Loại thùng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Kích thước tổng thể (mm) 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 3.110 x 1.620 x 350 3.120 x 1.620 x 1.835 3.000 x 1.590 x 1.720

TẢI TRỌNG

Tải trọng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Tải trọng bản thân (Kg) 1.765 1.665 1.795 1.945
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.080 1.180 1.050 900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.040
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.476
Công suất cực đại (Ps) 94/3800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2.200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Phân khúc xe tải nhỏ hiện nay nhận được rất nhiều quan tâm từ khách hàng, với thiết kế nhỏ gọn có thể dễ dàng di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc chạy vào trong nội thành mà không sợ gây áp tắt giao thông giúp cho việc vận chuyển hàng hóa trở nên dễ dàng hơn. Chính nhu cầu ngày càng cao của thị trường mà Hyundai đã cho ra đời mẫu xe tải 1 tấn Hyundai H100. Xe được trang bị động cơ mạnh mẽ đảm bảo khả năng tải hàng cùng với đó là thiết kế nhỏ gọn di chuyển dễ dàng. Với H100 khách hàng có thể lựa chọn cho mình một phương tiện chuyên chở vô cùng hiệu quả trong nội thành.

Xem thêm: Phiên bản mới của H100 là xe tải 1.5 tấn Hyundai Porter H150

xe tải 1 tấn hyundai h100

Xe tải 1 tấn Hyundai H100 có phải là hàng nhập khẩu không?

Trong khoảng từ đầu năm 2015 thì mẫu xe tải H100 của Hyundai bạn có thể tìm mua hàng nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc hoặc có thể tìm mua các sản phẩm được lắp ráp bởi Thành Công tại nhà máy Ninh Bình.

Tuy nhiên đến tháng 3 năm 2018 Thành Công đã ngưng lắp ráp mẫu xe này và hiện nay Hyundai H100 trên thị trường là hàng nhập khẩu 100% (CBU).

Nội dung bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn mẫu xe tải 1 tấn này của Hyundai.

Ngoại thất xe tải 1 tấn Hyundai H100 theo nguyên lý khí động học

Do là dòng xe tải nhỏ 1 tấn nên thiết kế ngoại thất của xe cũng tương đối đơn giản không quá cầu kỳ. Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc với màu chính là màu trắng, không bị bông tróc sau một thời gian sử dụng.

ngoại thất xe tải 1 tấn h100 hyundai

Mặt trước của xe là logo Hyundai được mạ crom bóng loáng. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Halogen cho đèn đạt công suất chiếu sáng tối đa, hỗ trợ các bác tài di chuyển vào ban đêm một cách dễ dàng hơn. Ngoài cụm đèn pha xe còn được thiết kế thêm hệ thống đèn sương để hỗ trợ cho việc di chuyển trong điều kiện sương mù dày đặc.

Gương chiếu hậu của xe được thiết kế với phần bảng to giúp cho gốc nhìn lớn, hỗ trợ cho việc quan sát các phương tiện di chuyển phía sau dễ dàng hơn. Đảm bảo an toàn khi tham gia lưu thông hoặc khi di chuyển trên các đoạn đường nhiều phương tiên trong nội thành.

Phía sau xe tải H100 được trang bị cụm đèn với chức năng chính là điều hướng, hỗ trợ cho việc chuyển hướng của xe trong quá trình di chuyển trên đường.

Xe tải 1 tấn có giá bao nhiêu tại Hyundai MPC?

Hiện nay thị trường xe tải 1 tấn H100 có 4 loại phiên bản khác nhau, với từng nhu cầu hàng hoá cụ thể thì sẽ có từng loại thùng chuyên dụng khác nhau. Dưới đây là 4 loại thùng mà Hyundai MPC thường xuyên cung cấp cho khách hàng:

Giá xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.765 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt là: 350.000.000 VNĐ

Giá xe tải 1 tấn H100 thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.110 x 1.620 x 350 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1665 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1.180 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai H100 thùng lửng là: 345.000.000 VNĐ

Giá xe tải 1 tấn H100 thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.120 x 1.620 x 1.835 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.795 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1.050 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai H100 thùng kín là: 355.000.000 VNĐ

Giá xe tải 1 tấn H100 đông lạnh

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.000 x 1.590 x 1.720 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.945 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 900 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai H100 thùng đông lạnh là: 475.000.000.

Hãy cùng Hyundai MPC xem nội thất của xe tải 1 tấn H100 có gì nhé?

Mặc dù chỉ là dòng xe tải 1 tấn tuy nhiên phần cabin của xe cũng được thiết kế tương đối rộng rãi và trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết, để phục vụ cho việc vận hành của tài xế.

nội thất xe tải 1 tấn h100 hyundai

Hệ thống máy lạnh công suất lớn có nhiệm vụ làm mát cho cabin, mang lại không gian mát mẻ và thoáng đảng tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi bên trong cabin.

Cụm đồng hồ trung tâm với nhiệm vụ thể hiện các thông số chính như: tốc độ, số km, mức xăng giúp tài xế dễ dàng nắm được thông tin trong quá trình vận hành. Hệ thống các nút điều chỉnh được đặt tại các vị trí vô cùng phù hợp cho việc sử dụng, giúp việc thao tác của tài xế trở nên dễ dàng hơn.

nội thất xe tải hyundai 1 tấn h100

Ngoài ra, xe tải H100 còn được trang bị thêm một số thiết bị như: hộc đựng đồ dùng để chứa các giấy tờ quan trọng, hệ thống âm thanh kết hợp với radio, mp3 với chức năng chính là giải trí.

Động cơ vô cùng mạnh mẽ của xe tải 1 tấn H100

Xe được trang bị hệ thống động cơ D4CB, đây là loại động cơ diesel 4 xi lanh thẳng hàng. Dung tích xi lanh là 2476cc, công suất tối đa mà xe có thể đạt được là 94/3800 (ps/rpm), moment xoắn: 25/2.200(kgm/rpm).

động cơ xe tải 1 tấn h100

Xe được trang bị loại số sàn bao gồm: 5 số tiến và 1 số lùi, mang lại khả năng tiết kiệm xăng cực tốt, mang lại hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.

An toàn được tối ưu trên xe tải Hyundai H100

Hệ thống khung sườn xe được làm từ thép có khả năng chịu lực cực tốt, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển hàng hóa.

Xe được trang bị hệ thống treo trước dạng phuộc nhùng và hệ thống treo sau dạng nhíp hình bán nguyệt được kết hợp thêm với hệ thống giảm chấn dạng thủy lực với khả năng tác dụng 2 chiều. Giúp cho xe giảm tiếng ồn và độ rung khi di chuyển trên những đoạn đường ghồ gề không bằng phẳng.

xe tải 1 tấn giá bao nhiêu?

Phanh trước sử dụng kiểu đĩa tản nhiệt, còn phanh sau sử dụng kiểu phanh tang trống với dẫn động thủy lực, giúp phanh tốt và đảm bảo an toàn.

Hyundai H100 với thiết kế nhỏ gọn di chuyển dễ dàng trên các đoạn đường hẹp sẽ là một lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho những doanh nghiệp vận tải trong việc chuyên chở hàng. Ngoài ra, do kích thước nhỏ nên H100 cũng dễ dàng di chuyển vào nội thật ngay cả trong các giờ cao điểm mà không lo việc gây ảnh hưởng đến giao thông. Động cơ mạnh mẽ, khả năng tiết kiệm xăng tốt.

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

350,000,000

7,000,000

150,000

400,000

2,160,000

938,000

3,000,000

363,648,000

Dự toán vay vốn

350,000,000

280,000,000

4,666,667

921,667

5,588,333

Nếu vay 280,000,000 thì số tiền trả trước là 83,648,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1280,000,0004,666,6671,843,3336,510,000275,333,333
2275,333,3334,666,6671,812,6116,479,278270,666,667
3270,666,6674,666,6671,781,8896,448,556266,000,000
4266,000,0004,666,6671,751,1676,417,833261,333,333
5261,333,3334,666,6671,720,4446,387,111256,666,667
6256,666,6674,666,6671,689,7226,356,389252,000,000
7252,000,0004,666,6671,659,0006,325,667247,333,333
8247,333,3334,666,6671,628,2786,294,944242,666,667
9242,666,6674,666,6671,597,5566,264,222238,000,000
10238,000,0004,666,6671,566,8336,233,500233,333,333
11233,333,3334,666,6671,536,1116,202,778228,666,667
12228,666,6674,666,6671,505,3896,172,056224,000,000
13224,000,0004,666,6671,474,6676,141,333219,333,333
14219,333,3334,666,6671,443,9446,110,611214,666,667
15214,666,6674,666,6671,413,2226,079,889210,000,000
16210,000,0004,666,6671,382,5006,049,167205,333,333
17205,333,3334,666,6671,351,7786,018,444200,666,667
18200,666,6674,666,6671,321,0565,987,722196,000,000
19196,000,0004,666,6671,290,3335,957,000191,333,333
20191,333,3334,666,6671,259,6115,926,278186,666,667
21186,666,6674,666,6671,228,8895,895,556182,000,000
22182,000,0004,666,6671,198,1675,864,833177,333,333
23177,333,3334,666,6671,167,4445,834,111172,666,667
24172,666,6674,666,6671,136,7225,803,389168,000,000
25168,000,0004,666,6671,106,0005,772,667163,333,333
26163,333,3334,666,6671,075,2785,741,944158,666,667
27158,666,6674,666,6671,044,5565,711,222154,000,000
28154,000,0004,666,6671,013,8335,680,500149,333,333
29149,333,3334,666,667983,1115,649,778144,666,667
30144,666,6674,666,667952,3895,619,056140,000,000
31140,000,0004,666,667921,6675,588,333135,333,333
32135,333,3334,666,667890,9445,557,611130,666,667
33130,666,6674,666,667860,2225,526,889126,000,000
34126,000,0004,666,667829,5005,496,167121,333,333
35121,333,3334,666,667798,7785,465,444116,666,667
36116,666,6674,666,667768,0565,434,722112,000,000
37112,000,0004,666,667737,3335,404,000107,333,333
38107,333,3334,666,667706,6115,373,278102,666,667
39102,666,6674,666,667675,8895,342,55698,000,000
4098,000,0004,666,667645,1675,311,83393,333,333
4193,333,3334,666,667614,4445,281,11188,666,667
4288,666,6674,666,667583,7225,250,38984,000,000
4384,000,0004,666,667553,0005,219,66779,333,333
4479,333,3334,666,667522,2785,188,94474,666,667
4574,666,6674,666,667491,5565,158,22270,000,000
4670,000,0004,666,667460,8335,127,50065,333,333
4765,333,3334,666,667430,1115,096,77860,666,667
4860,666,6674,666,667399,3895,066,05656,000,000
4956,000,0004,666,667368,6675,035,33351,333,333
5051,333,3334,666,667337,9445,004,61146,666,667
5146,666,6674,666,667307,2224,973,88942,000,000
5242,000,0004,666,667276,5004,943,16737,333,333
5337,333,3334,666,667245,7784,912,44432,666,667
5432,666,6674,666,667215,0564,881,72228,000,000
5528,000,0004,666,667184,3334,851,00023,333,333
5623,333,3334,666,667153,6114,820,27818,666,667
5718,666,6674,666,667122,8894,789,55614,000,000
5814,000,0004,666,66792,1674,758,8339,333,333
599,333,3334,666,66761,4444,728,1114,666,667
604,666,6674,666,66730,7224,697,3890
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai