Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】
Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】

Bảng giá xe tải 1 tấn Hyundai H100 nhập khẩu 【Trả trước 120tr】

Giá bán 390,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 111,948,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.765 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040
  • Hiện nay trên thị trường giá của xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt là: 420.000.000 VNĐ
  • Sản phẩm nâng cấp: Hyundai H150

Hyundai H150 - Nâng cấp từ phiên bản H100, hiện được nhập khẩu CKD với giá rẻ hơn và tải trọng nâng lên 1.5 tấn

SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC XE TẢI NHỎ 1 TẤN

Loại thùng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Kích thước tổng thể (mm) 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970 5.175 x 1.740 x 1.970
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 3.110 x 1.620 x 350 3.120 x 1.620 x 1.835 3.000 x 1.590 x 1.720

TẢI TRỌNG

Tải trọng H100 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín Thùng đông lạnh
Tải trọng bản thân (Kg) 1.765 1.665 1.795 1.945
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.080 1.180 1.050 900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.040
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.476
Công suất cực đại (Ps) 94/3800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255/2.200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Xe tải 1 tấn hiện nay nhận được rất nhiều quan tâm từ khách hàng, với thiết kế nhỏ gọn có thể dễ dàng di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc chạy vào trong nội thành mà không sợ gây áp tắt giao thông giúp cho việc vận chuyển hàng hóa trở nên dễ dàng hơn. Chính nhu cầu ngày càng cao của thị trường mà Hyundai đã cho ra đời mẫu xe tải 1 tấn Hyundai H100. Xe được trang bị động cơ mạnh mẽ đảm bảo khả năng tải hàng cùng với đó là thiết kế nhỏ gọn di chuyển dễ dàng. Với H100 khách hàng có thể lựa chọn cho mình một phương tiện chuyên chở vô cùng hiệu quả trong nội thành.

Xem thêm: bảng nâng cấp của Hyundai H100 là Hyundai H150 - cùng kích thước, giá thành rẻ hơn, nhưng tải trọng cao hơn

xe tải 1 tấn hyundai h100

Xe tải 1 tấn Hyundai H100 có phải là hàng nhập khẩu không?

Trong khoảng từ đầu năm 2015 thì mẫu xe tải H100 của Hyundai bạn có thể tìm mua hàng nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc hoặc có thể tìm mua các sản phẩm được lắp ráp bởi Thành Công tại nhà máy Ninh Bình.

hyundai_h100_nhap_khau_nguyen_chiec han quoc

Tuy nhiên đến tháng 3 năm 2018 Thành Công đã ngưng lắp ráp mẫu xe này và hiện nay Hyundai H100 trên thị trường là hàng nhập khẩu 100% (CBU).

Xem thêm: Giá xe tải Hyundai 2.5 tấn

Nội dung bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn mẫu xe tải 1 tấn này của Hyundai.

Ngoại thất xe tải 1 tấn theo nguyên lý khí động học

Do là dòng xe tải 1 tấn nên thiết kế ngoại thất của xe cũng tương đối đơn giản không quá cầu kỳ. Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc với màu chính là màu trắng, không bị bông tróc sau một thời gian sử dụng.

ngoai_that_xe_tai_1_tan_h100

kieu_dnag_cabin_hien_dai_nho_gon

Mặt trước của xe là logo Hyundai được mạ crom bóng loáng. Cụm đèn pha sử dụng công nghệ Halogen cho đèn đạt công suất chiếu sáng tối đa, hỗ trợ các bác tài di chuyển vào ban đêm một cách dễ dàng hơn. Ngoài cụm đèn pha xe còn được thiết kế thêm hệ thống đèn sương để hỗ trợ cho việc di chuyển trong điều kiện sương mù dày đặc.

Xem thêm: bảng giá xe tải Hyundai

cum_den_pha_phia_truoc_xe_h100

ben_trong_nap_capo_truoc_xe_h100

Gương chiếu hậu của xe được thiết kế với phần bảng to giúp cho gốc nhìn lớn, hỗ trợ cho việc quan sát các phương tiện di chuyển phía sau dễ dàng hơn. Đảm bảo an toàn khi tham gia lưu thông hoặc khi di chuyển trên các đoạn đường nhiều phương tiên trong nội thành.

cac_chi_tiet_ngoai_that_cabin_xe h100

Phía sau xe tải H100 được trang bị cụm đèn với chức năng chính là điều hướng, hỗ trợ cho việc chuyển hướng của xe trong quá trình di chuyển trên đường.

phia_sau_xe_tai_hyundai_h100_1_tan

kich_thuoc_tong_the_cua_xe_h100

Thông số kỹ thuật xe tải 1 tấn máy dầu Hyundai H100

Hiện nay thị trường xe tải 1 tấn H100 có 4 loại phiên bản khác nhau, cùng động cơ máy dầu Diesel, với từng nhu cầu hàng hoá cụ thể thì sẽ có từng loại thùng chuyên dụng khác nhau. Dưới đây là 4 loại thùng mà Hyundai MPC thường xuyên cung cấp cho khách hàng:

Xe tải 1 tấn H100 thùng mui bạt

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.765 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1080 kg
  • Tổng tải trọng: 3040

Xe tải Hyundai 1 tấn H100 thùng lửng

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.110 x 1.620 x 350 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1665 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1.180 kg
  • Tổng tải trọng: 3040

Xe tải 1 tấn Hyundai H100 thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.120 x 1.620 x 1.835 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.795 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 1.050 kg
  • Tổng tải trọng: 3040

Xe tải 1 tấn Porter H100 đông lạnh

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.000 x 1.590 x 1.720 mm
  • Trọng lượng bản thân: 1.945 kg
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 900 kg
  • Tổng tải trọng: 3040

Xem thêm: xe đông lạnh 1 tấn rưỡi Hyundai H150

Bảng giá xe tải 1 tấn thương hiệu Hyundai

  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng bạt: 409.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng lửng: 404.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng kín inox: 412.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng kín composite: 426.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng đông lạnh: 550.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng kín inox cánh dơi: 440.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng kín bửng nâng: 455.000.000 VNĐ
  • Giá xe tải 1 tấn Hyundai thùng bạt bửng nâng: 450.000.000 VNĐ

Lưu ý: đây là giá bán tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline để nhận được giá bán ưu đãi nhất

Hãy cùng Hyundai MPC xem nội thất của xe tải 1 tấn H100 có gì nhé?

Mặc dù chỉ là dòng xe tải 1 tấn tuy nhiên phần cabin của xe cũng được thiết kế tương đối rộng rãi và trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết, để phục vụ cho việc vận hành của tài xế.

nội thất xe tải 1 tấn h100 hyundai

noi_that_day_di_trang_bi_tien_nghi xe tai h100

Hệ thống máy lạnh công suất lớn có nhiệm vụ làm mát cho cabin, mang lại không gian mát mẻ và thoáng đảng tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi bên trong cabin.

Cụm đồng hồ trung tâm với nhiệm vụ thể hiện các thông số chính như: tốc độ, số km, mức xăng giúp tài xế dễ dàng nắm được thông tin trong quá trình vận hành. Hệ thống các nút điều chỉnh được đặt tại các vị trí vô cùng phù hợp cho việc sử dụng, giúp việc thao tác của tài xế trở nên dễ dàng hơn.

nội thất xe tải hyundai 1 tấn h100

can_sang_so_nho_gon_tren_xe_h100

Ngoài ra, xe tải H100 còn được trang bị thêm một số thiết bị như: hộc đựng đồ dùng để chứa các giấy tờ quan trọng, hệ thống âm thanh kết hợp với radio, mp3 với chức năng chính là giải trí.

Động cơ vô cùng mạnh mẽ của xe tải 1 tấn Hyundai H100

Xe được trang bị hệ thống động cơ D4CB, đây là loại động cơ diesel 4 xi lanh thẳng hàng. Dung tích xi lanh là 2476cc, công suất tối đa mà xe có thể đạt được là 94/3800 (ps/rpm), moment xoắn: 25/2.200(kgm/rpm).

động cơ xe tải 1 tấn h100

Xe được trang bị loại số sàn bao gồm: 5 số tiến và 1 số lùi, mang lại khả năng tiết kiệm xăng cực tốt, mang lại hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.

An toàn được tối ưu trên xe tải Hyundai H100

Hệ thống khung sườn xe được làm từ thép có khả năng chịu lực cực tốt, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển hàng hóa.

Xe được trang bị hệ thống treo trước dạng phuộc nhùng và hệ thống treo sau dạng nhíp hình bán nguyệt được kết hợp thêm với hệ thống giảm chấn dạng thủy lực với khả năng tác dụng 2 chiều. Giúp cho xe giảm tiếng ồn và độ rung khi di chuyển trên những đoạn đường ghồ gề không bằng phẳng.

xe tải 1 tấn giá bao nhiêu?

Phanh trước sử dụng kiểu đĩa tản nhiệt, còn phanh sau sử dụng kiểu phanh tang trống với dẫn động thủy lực, giúp phanh tốt và đảm bảo an toàn. Lốp xe sử dụng kiểu lốp đơn ở trước và lốp đôi ở sau với thông số lốp trước/sau là 195/70R15C 8PR - 145R13C 8PR.

lop_xe_phia_truoc_cua_hyundai_h100

Hyundai H100 với thiết kế nhỏ gọn di chuyển dễ dàng trên các đoạn đường hẹp sẽ là một lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho những doanh nghiệp vận tải trong việc chuyên chở hàng. Ngoài ra, do kích thước nhỏ nên H100 cũng dễ dàng di chuyển vào nội thật ngay cả trong các giờ cao điểm mà không lo việc gây ảnh hưởng đến giao thông. Động cơ mạnh mẽ, khả năng tiết kiệm xăng tốt.

hieu_nang_vuot_troi_cua_hyundai_h100

 

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe tải 1 tấn Hyundai

Hyundai H100 với tải trọng 1 tấn có mức tiêu hao nhiên liệu rất thấp. Trong thực nghiệm tại nhà máy Hyundai có địa chỉ ở Ninh Bình vào năm 2015 với môi trường lý tưởng thì xe tải 1 tấn này có mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 5 lít/ 100km. Tuy nhiên, theo khảo sát của Hyundai MPC thì mức tiêu hao nhiên liệu có tải, với đường hỗn hợp có dừng đổ ngẫu nhiên thì mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 7 lít/ 100km. Đây là con số khá ấn tượng trong phân khúc 1 tấn.

Kích thước dòng xe tải 1 tấn

  • Kích thước tổng thể: 5.175 x 1.740 x 1.970 mm
  • Kích thước thùng xe: 3.130 x 1.620 x 1.510/1.830 mm

Xe tải 1 tấn có những ưu điểm gì nổi bật?

  • Thương hiệu Hyundai: một cái tên nhãn hiệu rất quen thuộc với người tiêu dùng Việt. Do đó, tính thanh khoản rất cao sau khi khách hàng có nhu cầu đổi xe khác
  • Phụ tùng dễ thay thế: phụ tùng dòng xe tải 1 tấn này rất phổ biến, bạn có thể tìm được bất cứ đâu để mua một cách nhanh chóng với giá cả phải chăng.
  • Xe bền bỉ: Không hỏng vặt là một ưu điểm tuyệt vời của Hyundai H100, điều này đã được chứng minh rất rõ khi dòng Hyundai Porter 1 tấn này được nhập khẩu từ những năm 2008.
  • Dễ sử dụng, dễ di chuyển: với thiết kế nhỏ gọn dành cho nhiều đối tượng, xe tải Hyundai 1 tấn này có thể đi vào mọi ngóc ngách, đặc biệt với tải trọng 1 tấn bạn có thể di chuyển vào nhiều cung đường cấm ở các thành phố lớn.
  • Sử dụng máy dầu: xe tải 1 tấn Hyundai H100 sử dụng dầu DO là nhiên liệu, nên tiết kiệm kinh tế hơn nhiều so với các dòng máy xăng.

Nhược điểm của xe tải 1 tấn Hyundai H100 là gì?

  • Giá thành cao: so với mặt bằng thì Xe tải Hyundai 1 tấn này có giá thành cao hơn so với các thương hiệu khác.

Hãy liên hệ ngay: 

Địa chỉ chi nhánh:

• 38 Đường Số 8, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, TP.HCM

• 01 Đường 2A, KCN Biên Hòa, P.Long Bình Tân, TP.Biên Hòa, Đồng Nai

• 44C Xa Lộ Hà Nội, P.Bình Thắng, TX.Dĩ An, Bình Dương

Xe tải Hyundai
từ khoá liên quan đến xe tải nhỏ 1 tấn

Light truck, Pickup truck, Fuel economy in automobiles, Truck, Corporate average fuel economy, Trucks, Human activities, Road haulage, Cars, Vehicle technology, Vehicles, Commercial vehicles, Land transport, Wheeled vehicles, Land vehicles, Transport, Motor vehicles, Light trucks, Road transport, Sport utility vehicle, Technology, Vehicle emission standard, Manufactured goods, Truck classification, Automotive industry, Transport economics, California Air Resources Board, Sustainable transport, Artificial objects, Vehicle, Green vehicles, Energy, United States, Freight transport, Van, Service industries, Services (economics), Economics of transport and utility industries, Tariff, Gross vehicle weight rating, Private transport, Vehicle industry, Cargo, Chicken tax, Sustainable technologies, Manufacturing, Automotive technologies, Transportation engineering, Economics of sustainability, Economy, Motor vehicle, Fuel, General Motors, Energy conservation, Energy economics, Tax, Industries, Commercial vehicle, Australia, Off-road vehicle, Public economics, Policy, Trade, Urban, rural, and regional economics, Car, Public sphere, Minivan, Environmental issues, Goods (economics), Car layouts, Weight, Natural environment, Public policy.

Chi phí lăn bánh

390,000,000

7,800,000

150,000

400,000

2,160,000

938,000

3,000,000

404,448,000

Dự toán vay vốn

390,000,000

292,500,000

4,875,000

962,813

5,837,813

Nếu vay 292,500,000 thì số tiền trả trước là 111,948,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1292,500,0004,875,0001,925,6256,800,625287,625,000
2287,625,0004,875,0001,893,5316,768,531282,750,000
3282,750,0004,875,0001,861,4386,736,438277,875,000
4277,875,0004,875,0001,829,3446,704,344273,000,000
5273,000,0004,875,0001,797,2506,672,250268,125,000
6268,125,0004,875,0001,765,1566,640,156263,250,000
7263,250,0004,875,0001,733,0636,608,063258,375,000
8258,375,0004,875,0001,700,9696,575,969253,500,000
9253,500,0004,875,0001,668,8756,543,875248,625,000
10248,625,0004,875,0001,636,7816,511,781243,750,000
11243,750,0004,875,0001,604,6886,479,688238,875,000
12238,875,0004,875,0001,572,5946,447,594234,000,000
13234,000,0004,875,0001,540,5006,415,500229,125,000
14229,125,0004,875,0001,508,4066,383,406224,250,000
15224,250,0004,875,0001,476,3136,351,313219,375,000
16219,375,0004,875,0001,444,2196,319,219214,500,000
17214,500,0004,875,0001,412,1256,287,125209,625,000
18209,625,0004,875,0001,380,0316,255,031204,750,000
19204,750,0004,875,0001,347,9386,222,938199,875,000
20199,875,0004,875,0001,315,8446,190,844195,000,000
21195,000,0004,875,0001,283,7506,158,750190,125,000
22190,125,0004,875,0001,251,6566,126,656185,250,000
23185,250,0004,875,0001,219,5636,094,563180,375,000
24180,375,0004,875,0001,187,4696,062,469175,500,000
25175,500,0004,875,0001,155,3756,030,375170,625,000
26170,625,0004,875,0001,123,2815,998,281165,750,000
27165,750,0004,875,0001,091,1885,966,188160,875,000
28160,875,0004,875,0001,059,0945,934,094156,000,000
29156,000,0004,875,0001,027,0005,902,000151,125,000
30151,125,0004,875,000994,9065,869,906146,250,000
31146,250,0004,875,000962,8135,837,813141,375,000
32141,375,0004,875,000930,7195,805,719136,500,000
33136,500,0004,875,000898,6255,773,625131,625,000
34131,625,0004,875,000866,5315,741,531126,750,000
35126,750,0004,875,000834,4385,709,438121,875,000
36121,875,0004,875,000802,3445,677,344117,000,000
37117,000,0004,875,000770,2505,645,250112,125,000
38112,125,0004,875,000738,1565,613,156107,250,000
39107,250,0004,875,000706,0635,581,063102,375,000
40102,375,0004,875,000673,9695,548,96997,500,000
4197,500,0004,875,000641,8755,516,87592,625,000
4292,625,0004,875,000609,7815,484,78187,750,000
4387,750,0004,875,000577,6885,452,68882,875,000
4482,875,0004,875,000545,5945,420,59478,000,000
4578,000,0004,875,000513,5005,388,50073,125,000
4673,125,0004,875,000481,4065,356,40668,250,000
4768,250,0004,875,000449,3135,324,31363,375,000
4863,375,0004,875,000417,2195,292,21958,500,000
4958,500,0004,875,000385,1255,260,12553,625,000
5053,625,0004,875,000353,0315,228,03148,750,000
5148,750,0004,875,000320,9385,195,93843,875,000
5243,875,0004,875,000288,8445,163,84439,000,000
5339,000,0004,875,000256,7505,131,75034,125,000
5434,125,0004,875,000224,6565,099,65629,250,000
5529,250,0004,875,000192,5635,067,56324,375,000
5624,375,0004,875,000160,4695,035,46919,500,000
5719,500,0004,875,000128,3755,003,37514,625,000
5814,625,0004,875,00096,2814,971,2819,750,000
599,750,0004,875,00064,1884,939,1884,875,000
604,875,0004,875,00032,0944,907,0940
xem thêm Rút gọn

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai

Câu hỏi thường gặp

Xe tải 1 tấn giá bao nhiêu?
Tuỳ vào nhu cầu sử dụng của khách hàng, mà sẽ có các loại thùng khác nhau. Do đó, tuỳ vào loại thùng nhưng giá trung bình trên 400tr.
Xe tải 1 tấn có thời gian bảo hành thế nào?
Bảo hành: 50.000 km hoặc 2 năm, tuỳ vào điều kiện đến trước là hết trước.
Xe tải 1 tấn Hyundai H100 có phải được nhập khẩu nguyên chiếc?
Hyundai H100 chính xác được nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc.