Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 4.7 thùng kín

Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 4.7 thùng kín

Giá bán 520,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 97,016,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Kích thước tổng thể: 5820 x 1870 x 2800 mm
  • Kích thước lòng thùng: 4.060 x 1720 x 1.755 mm
  • Khối lượng bản thân: 2485 kg
  • Số người cho phép: 03
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 2020 kg
  • Tổng tải trọng: 4700 kg
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Động cơ: 4D34 - 2AT5, 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng, dung tích xilanh: 3.908, 110PS
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
  • Kích thước lốp trước/ lốp sau: 7.00-16/7.00-16

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân (kg) 2.485
Khối lượng hàng hóa (kg) 2.020
Khối lượng toàn bộ (kg) 4.700

KÍCH THƯỚC THÙNG KÍN

Kích thước bao (DxRxC) 5.820 x 1.870 x 2.800
Kích thước thùng (DxRxC) 4.060 x 1.720 x 1.755

ĐỘNG CƠ

Loại xe/ động cơ Máy Cơ
Mã động cơ 4D34 - 2AT5
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh, tăng áp
Dung tích xi lanh (cc) 3.908
Công suất cực đại (Ps) 110Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 120

HỘP SỐ

Kiểu M036S5 Số sàn
Loại 05 số tiến, 1 số lùi 

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00R16/7.00R16

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (mét) 6.6
Khả năng vượt dốc (tanθ) 42.4
Vận tốc tối đa (km/h) 111

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống phanh chính Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí 

Trong những thương hiệu nổi tiếng trên thị trường hiện nay thì Mitsubishi đang được rất nhiều người chu ý, với mẫu xe tải Fuso canter 4.7 Mitsubishi đang chứng tỏ được sức mạnh của mình trên thị trường xe tải. Xe sở hữu các điểm mạnh về hệ thống động cơ, các thiết kế về nội thất và ngoại thất và hệ thống khung sườn. Với sự ra đời của dòng xe tải canter 4.7 nó đã giúp Mitsubishi cạnh tranh song phẳng với tất cả các thương hiệu khác trên thị trường tại phân khúc dòng xe tải nhỏ. Dòng sản phẩm Misubishi Fuso Canter 4.7 hiện nay bao gồm 3 phiên bản là thùng kín, thùng mui bạt và thùng lửng. Nội dung bài viết hôm nay, tác giả xin gởi đến bạn đọc mẫu xe tải Mitsubishi Fuso Canter 4.7 thùng kín, đây chính là mẫu xe đang thu hút được rất nhiều sự quan tâm từ khách hàng về những tiện ích mà nó mang lại. Qua bài viết bạn đọc sẽ có cái nhìn rõ hơn về diểm mạnh cũng như là những điểm hạn chế của xe.

xe tải fuso canter 4.7 thùng kín

Sơ nét về thương hiệu Mitsubishi

Tập đoàn Mitsubishi Motor là một trong những hãng sản xuất ô tô lớn thứ 6 tại Nhật Bản và đứng thứ 17 trong số các hãng xe có doanh thu cao nhất trên toàn thế giới. Ra đời vào năm 1932, sau hơn 85 năm hình thành và phát triển Mitsubishi đã dần trở thành một thương hiệu xe ô tô lớn mạnh không chỉ tại thị trường Nhật Bản mà còn phát triển tại rất nhiều các quốc gia trên thế giới trong đó có Việt Nam.

Mốc thời gian đánh dấu sự xuất hiện của Mitsubishi tại Việt Nam là tháng 7 năm 1995 với mẫu xe Carter được lắp ráp bởi Vinastar Motor đây chính là mẫu xe tải đầu tiên được sản xuất tại nước ta. Bước sang năm 2014 thì Vinastar đã chuyển giao việc lắp ráp mẫu xe tải của Mitsubishi cho Mercedes-Benz Việt Nam. Đến ngày 9 tháng 10 năm 2014 thì Mitsubishi chính thức ra mắt mẫu xe Mitsubishi Fuso Canter.

Ngoại thất xe tải Fuso Canter 4.7

Đây là mẫu xe thuộc dòng xe tải nhỏ tuy nhiên không vì thế mà bề ngoài của xe mất đi sự mạnh mẽ và chắc chắn, thiết kế ngoài của xe tạo thiện cảm ngay từ cái nhìn đầu tiên cho khách hàng. Sử dụng công nghệ hiện đại trong quá trình lắp ráp và sản xuất, chính vì thế mà xe chất lượng của xe luôn được đảm bảo.

xe tai fuso canter 4.7

Xe được phủ một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc, không bị phai mai bởi các yếu tố thời tiết, xe có khung gầm cao kết hợp cùng thanh gia cường và khung cabin được thiết kế theo dạng hình hộp mang đến một sự bền bỉ và cảm giác vô cùng chắc chắn.

đèn pha xe tai fuso canter 4.7

Mặt ga lăng với chức năng chính là làm mát cho hệ thống động cơ được thiết kế theo dạng hình tứ giác, phía trên là dòng chữ Fuso được mạ crom sáng bóng. Fuso chính là tên gọi chung cho các dòng xe tải của Mitsubishi.

Xe tải Canter 4.7 được thiết kế hai cần gạt nước kết hợp với vòi nước phun sẽ giúp việc vệ sinh kính chắn gió dễ dàng hơn rất nhiều. Đảm bảo tầm quan sát cho tài xế trong quá trình điều khiển xe.

đèn sau xe tai fuso canter 4.7

Cụm đèn được thiết kế theo kiểu xếp chồng với đèn tín hiệu xếp trên còn bên dưới là đèn pha sử dụng công nghệ halogen giúp cho việc chiếu sáng trở nên dễ dàng và đạt hiệu quả một cách tối đa. Với cụm đèn pha này thì việc di chuyển vào ban đêm không còn quá khó khăn đối với các bác tài xế.

kính chiếu hậu xe tai fuso canter 4.7

Phía sau Fuso Canter 4.7 được trang bị hệ thống đèn tín hiệu với chức năng điều hướng báo hiệu cho các phương tiên phía sau về hướng xe sắp di chuyển.

Gương chiếu hậu của xe được đặt trên giá đỡ rất cứng chắc, hỗ trợ các tài xế trong việc quan sát các phương tiện di chuyển hai bên thân xe một cách dễ dàng, phù hợp khi xe di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp nhiều phương tiện di chuyển cùng chiều.

Thông số kỹ thuật của xe tải Fuso Canter 4.7 thùng kín

  • Kích thước tổng thể: 5820 x 1870 x 2800 mm
  • Kích thước lòng thùng: 4060 x 1.720 x 1.755 mm
  • Khối lượng bản thân: 2485 kg
  • Số người cho phép: 03
  • Tải trọng được phép chuyên chở: 2020 kg
  • Tổng tải trọng: 4.700 kg
  • Khoảng cách trục: 3350 mm
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Kích thước lốp trước/ lốp sau: 7.00-16/7.00-16

Nội thất xe tải Fuso Canter 4.7 Misubishi

Phần nội thất của xe Canter 4.7 được mọi người đánh giá khá cao đặc biệt là không gian rộng rãi và thoáng mát mà xe mang lại. Giúp cho người ngồi bên trong cabin cảm thấy vô cùng thoải mái, không tạo cảm giác khó chịu khi phải ngồi lâu.

bảng điều khiển xe tai fuso canter 4.7

Xe được trang bị 3 ghế ngồi bao gồm 1 ghế tài và 2 ghế phụ cả ba đều được bọc nỉ để mang lại cảm giác êm ái không gây mệt mỏi khi xe di chuyển những đoạn đường dài với nhiều địa hình ghồ ghề. Tuy nhiên ghế ngồi của tài xế được trang bị thêm chức năng điều chỉnh theo hướng người lái để tạo cảm giác thoải mái.

tay lai xe tai fuso canter 4.7

Tay lái có khả năng điều chỉnh và nâng hạ theo chiều thẳng đứng và khả năng điều chỉnh theo độ nghiêng.

điều khiển kính xe tai fuso canter 4.7

Bảng đồng hồ hiện đại với đầy đủ các thông số cần thiết như: tốc độ, vòng tua, mức xăng, số km... cung cấp đầy đủ thông tin cho tài xế trong quá trình điều khiển xe.

la phông xe tai fuso canter 4.7

Để đảm bảo bầu không khí trong xe không quá nóng khi di chuyển trên đường thì hệ thống máy lạnh được trang bị nhằm điều hòa không khí trong xe, tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi bên trong cabin.

tay điêu khiển xe tai fuso canter 4.7

Cụm âm thanh được thiết kế với những chức năng cơ bản như FM/Mp3/Audiio… cung cấp chức năng giải trí dành cho tài xế.

Ngoài ra, xe còn được trang bị thêm một số thiết bị khác nhơ: hốc đựng hồ sơ, gạt tàn thuốc, đèn cabin…

Nhìn chung với dòng xe tải nhẹ thì nội thất của xe được thiết kế tương đối đơn giản nhưng cũng mang đến sự tiện nghi cơ bản cho cánh tài xế.

Động cơ mạnh mẽ của Fuso Misubishi Canter 4.7

cầu sau xe tai fuso canter 4.7

Fuso Canter 4.7 được trang bị hệ thống động cơ 4D34-2AT5, đây là dạng động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh được thiết kế thẳng hàng và kết hợp với turbo tăng áp. Mang đến sự lạnh mẽ cho xe, giúp xe dễ dàng vượt qua mọi địa hình phức tạp và ghềnh dốc.

chassis xe tai fuso canter 4.7

Dung tích xi lanh của xe là: 3.908 cc với khả năng sinh công tối đa lên đến 81 kW/2900 vòng/phút tương đương 110PS.  Điểm nhấn của hệ thống động cơ này là khả năng tiết kiệm xăng cực tốt cũng như hệ thống khi thải đạt tiêu chuẩn cam kết không thải các chất độc hại ra bên ngoài môi trường.

thùng dầu xe tai fuso canter 4.7

Hệ thống an toàn chắc chắn của Fuso Canter 4.7

Đầu tiên là khung gầm Canter 4.7 sử dụng các vật liệu chính là sắt xi với các lỗ tròn có nhiệm vụ chính phòng tránh sự giãn nở của kim loại đảm bảo khả năng chịu tải của xe. Vì thế khách hàng hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng phần khung gầm của xe, cầu phía sau của xe được thiết kế cầu loại lớn, khả năng chịu tải của xe sẽ được tăng cao nhờ vào hai cầu thật.

Cabin của Fuso Canter 4.7 được thiết kế vô cùng bền chắc với các khung cửa và các thanh gia cường và sàn gia cố cabin đều được làm bằng sắt. Nó sẽ góp phần đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong nếu có xảy ra va chạm trong quá trình điều khiển trên đường.

Hệ thống phanh trước và sau của xe sử dụng kiểu phanh tang trống và dẫn động thủy lực 2 dòng với khả năng phanh rất tốt, giúp tài xế sử lý dễ dàng các tình huống bất ngờ trên đường. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống phanh tay với khả năng tác động trực tiếp vào hệ thống tạo lực để nhanh chóng làm giảm tốc độ của xe.

Dòng xe tải Mitsubishi Fuso Canter 4.7 là sự lựa chọn hàng đầu của dòng xe tải nhỏ. Nếu như bạn đang có nhu cầu mua xe tải Canter 4.7, tuy nhiên lại chưa biết lựa chọn nơi nào để mua thì hãy đến với chúng tôi tại MPC Miền Đông. Tại đây chúng tôi cung cấp dòng sản phẩm xe tải Canter 4.7 chính hãng với chất lượng cực tốt. Ngoài ra khi đến với Hyundai Miền Đông các bạn sẽ được tư vấn một cách tận tình nhờ vào đội ngũ nhân viên bán hàng giao kinh nghiệm, giúp bạn chọn ra được mẫu xe ưng ý phù hợp với giá tiền và mang lại hiệu quả sử dụng cao. Bên cạnh đó khi mua xe tại Hyundai Miền Đông bạn sẽ được hưởng chế độ bảo hành chính hãng để duy trì thời gian sử dụng. Hyundai Miền Đông luôn cố gắng thay đổi để có thể đáp ứng một cách tốt nhất những yêu cầu của khác hàng, mang lại lợi ích tốt nhất cho bạn.

Mẫu xe tải Canter 4.7 là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp dành cho các doanh nghiệp vận tải cũng như những hộ kinh doanh nhỏ lẻ. Thiết kế nhỏ gọn giúp xe di chuyển dễ dàng trên những đoạn đường chật hẹp và nhiều xe cộ qua lại. Ngoài ra khi cần xe có thể di chuyển vào trong nội thành, tuy nhiên cần tránh những giờ cao điểm vì có thể gây nên tình trạng kẹt xe.

 

 

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

520,000,000

10,400,000

150,000

400,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

539,016,000

Dự toán vay vốn

520,000,000

442,000,000

7,366,667

1,454,917

8,821,583

Nếu vay 442,000,000 thì số tiền trả trước là 97,016,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1442,000,0007,366,6672,909,83310,276,500434,633,333
2434,633,3337,366,6672,861,33610,228,003427,266,667
3427,266,6677,366,6672,812,83910,179,506419,900,000
4419,900,0007,366,6672,764,34210,131,008412,533,333
5412,533,3337,366,6672,715,84410,082,511405,166,667
6405,166,6677,366,6672,667,34710,034,014397,800,000
7397,800,0007,366,6672,618,8509,985,517390,433,333
8390,433,3337,366,6672,570,3539,937,019383,066,667
9383,066,6677,366,6672,521,8569,888,522375,700,000
10375,700,0007,366,6672,473,3589,840,025368,333,333
11368,333,3337,366,6672,424,8619,791,528360,966,667
12360,966,6677,366,6672,376,3649,743,031353,600,000
13353,600,0007,366,6672,327,8679,694,533346,233,333
14346,233,3337,366,6672,279,3699,646,036338,866,667
15338,866,6677,366,6672,230,8729,597,539331,500,000
16331,500,0007,366,6672,182,3759,549,042324,133,333
17324,133,3337,366,6672,133,8789,500,544316,766,667
18316,766,6677,366,6672,085,3819,452,047309,400,000
19309,400,0007,366,6672,036,8839,403,550302,033,333
20302,033,3337,366,6671,988,3869,355,053294,666,667
21294,666,6677,366,6671,939,8899,306,556287,300,000
22287,300,0007,366,6671,891,3929,258,058279,933,333
23279,933,3337,366,6671,842,8949,209,561272,566,667
24272,566,6677,366,6671,794,3979,161,064265,200,000
25265,200,0007,366,6671,745,9009,112,567257,833,333
26257,833,3337,366,6671,697,4039,064,069250,466,667
27250,466,6677,366,6671,648,9069,015,572243,100,000
28243,100,0007,366,6671,600,4088,967,075235,733,333
29235,733,3337,366,6671,551,9118,918,578228,366,667
30228,366,6677,366,6671,503,4148,870,081221,000,000
31221,000,0007,366,6671,454,9178,821,583213,633,333
32213,633,3337,366,6671,406,4198,773,086206,266,667
33206,266,6677,366,6671,357,9228,724,589198,900,000
34198,900,0007,366,6671,309,4258,676,092191,533,333
35191,533,3337,366,6671,260,9288,627,594184,166,667
36184,166,6677,366,6671,212,4318,579,097176,800,000
37176,800,0007,366,6671,163,9338,530,600169,433,333
38169,433,3337,366,6671,115,4368,482,103162,066,667
39162,066,6677,366,6671,066,9398,433,606154,700,000
40154,700,0007,366,6671,018,4428,385,108147,333,333
41147,333,3337,366,667969,9448,336,611139,966,667
42139,966,6677,366,667921,4478,288,114132,600,000
43132,600,0007,366,667872,9508,239,617125,233,333
44125,233,3337,366,667824,4538,191,119117,866,667
45117,866,6677,366,667775,9568,142,622110,500,000
46110,500,0007,366,667727,4588,094,125103,133,333
47103,133,3337,366,667678,9618,045,62895,766,667
4895,766,6677,366,667630,4647,997,13188,400,000
4988,400,0007,366,667581,9677,948,63381,033,333
5081,033,3337,366,667533,4697,900,13673,666,667
5173,666,6677,366,667484,9727,851,63966,300,000
5266,300,0007,366,667436,4757,803,14258,933,333
5358,933,3337,366,667387,9787,754,64451,566,667
5451,566,6677,366,667339,4817,706,14744,200,000
5544,200,0007,366,667290,9837,657,65036,833,333
5636,833,3337,366,667242,4867,609,15329,466,667
5729,466,6677,366,667193,9897,560,65622,100,000
5822,100,0007,366,667145,4927,512,15814,733,333
5914,733,3337,366,66796,9947,463,6617,366,667
607,366,6677,366,66748,4977,415,1640
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai