Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)
Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)

Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki, Hyundai, Thaco và Isuzu (2021)

Giá bán VNĐ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Sản phẩm: Hyundai Porter H150 1.5 tấn thùng mui bạt
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước thùng hàng: 3.150 x 1.650 x 580/1.740 mm
  • Kích thước tổng thể: 5.250 x 1.850 x 1.970 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 1.490 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 3.500 Kg
  • Động cơ: D4CB, Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp trước - sau: 195/70R15C 8PR - 145R13 (có ruột)
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại thùng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5.240 x 1.760 x 2.650 5.200 x 1.820 x 2.020 5.260 x 1.790 x 2.630
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 3.090 x 1.630 x 380 3.130 x 1.620 x 1.840

TẢI TRỌNG XE TẢI HYUNDAI H150

Tải trọng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 1.810 1.765 1.880
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.500 1.490 1.300
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ NEW PORTER 150

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ XE TẢI HYUNDAI 1.5 TẤN

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Tại Việt Nam để lựa chọn cho mình một chiếc xe tải nhỏ chất lượng đi kèm giá thành hợp lí không phải là một diều dễ dàng. Một số hãng xe cũng đã cho ra nhiều sản phẩm tải nhỏ với đa dạng mẫu mã xe nhưng sự cạnh tranh trong phân khúc này là rất khốc liệt.

bang gia xe tai nho

Với ưu thế nhỏ gọn thì xe tải nhỏ chở hàng dễ dàng di chuyển vào trong nội thành hoặc những con hẻm nhỏ hẹp hay khu vực đông đúc nơi mà những dòng xe tải nặng khó có thể vào được, cùng với việc sở hữu nhiều tính năng nổi bật khác thì dòng xe tải nhỏ đang rất được quan tâm và săn đón. Hãy tìm hiểu xem giá xe tải nhỏ của các hãng xe và giá xe tải nhỏ của các hãng xe chênh lệch bao nhiêu.

Xem thêm: bảng giá xe tải 1 tấn chuyên chạy vào thành phố của 4 thương hiệu nổi tiếng.

1. Xe tải nhỏ là gì?

Xe tải nhỏ là dòng xe tải bao gồm ô tô chở hàng và ô tô tải có khối lượng hàng hoá chuyên chở cho phép từ 1.5 tấn đến 2.5 tấn.

Ô tô chở hàng là ô tô để chở hàng hoặc thiết bị chuyên dùng có khối lượng chuyên chở cho phép xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ nhỏ hơn 1.500 Kg.

Đây là những dòng xe gọn, phù hợp cho công việc giao nhận hàng hóa một cách thường xuyên và liên tục xung quanh khu vực nội thành hoặc những khu vực phạm vi hẹp.

Quy định giờ cấm tải vào thành phố

Trong hai khung giờ là 6 giờ đến 9 giờ sáng và 16 giờ giờ đến 20 chiều tối thì các xe tải có tải trọng dưới 2,5 tấn hoặc tổng tải trọng dưới 5 tấn không được vào thành phố, ngoài hai mốc này thì xe có thể di chuyển bình thường.

Đối tượng sử dụng dòng xe tải nhỏ?

Đối tượng sử dụng của dòng xe tải nhỏ rất đa dạng, việc sử dụng để chuyên chở các hàng hoá ở các chợ dân cư, hay thực phẩm cho các nhà hàng, các thiết bị trong y tế, trường học… Lợi thế của xe tải nhỏ là việc linh hoạt khi lưu thông vào thành phố, những con đường nhỏ hẹp hay xuất hiện tình trạng kẹt xe. Từ ảnh hưởng của dân số đông trong các khu dân cư nội thành, mà xe tải nhỏ dường như rất linh hoạt để khách hàng tận dụng được lợi thế của nó.

2. Giá xe tải nhẹ SUZUKI

Xe tải nhỏ Suzuki là một trong những dòng xe tải nhẹ đa dạng được ưa chuộng trên thị trường. Xe có thể di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường và có thể vào thành phố vào ban ngày. Ưu điểm của dòng xe là khả năng vận hành lớn, giá thành rẻ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường và xe có thể đóng nhiều loại thùng như: thùng kín, thùng bạt, thùng lửng ... với chất lượng đảm bảo, cùng trọng lượng đa dạng như xe tải Suzuki 500kg, 550kg, 645kg, 670kg, 750kg, …

ban_xe_tai_suzuki_carry gopro

Suzuki đã cho ra mắt nhiều mẫu xe tải nhỏ như: Suzuki Carry Pro hay Suzuki Carry Truck hay Suzuki Carry Blind Van nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng đa dạng đó.

ban_xe_tai_nho_suzuki_carry pro

Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro tham khảo:

STT Bảng giá xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro thùng lửng - 810Kg 309.500.000
2 xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro thùng kín - 670Kg 335.500.000
3 xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro thùng kín cửa hông - 670Kg 338.000.000
4 xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro thùng mui bạt - 730Kg 333.500.000
5 xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro thùng kín composite 341.500.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro

- Động cơ: G16A
- Dung tích công tác: 1.6L
- Công suất cực đại: 91 mã lực
- Mô-men xoắn cực đại: 127 Nm
- Hộp số sàn 5 cấp

bnag gia xe tai nho Super_Carry_Truck_

Bảng giá xe tải nhẹ Suzuki Super Carry Truck Euro IV:

STT Bảng xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck thùng lửng - 645kg 249.300.000
2 xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck thùng kín - 550Kg 268.000.000
3 xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck thùng mui bạt - 495Kg 268.000.000
4 xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck ben sắt - 430Kg 282.000.000
5 xe tải nhỏ Suzuki Carry Truck ben inox - 430Kg 290.000.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ nhỏ Suzuki Carry Truck:

- Động cơ: Xăng 4 kỳ, 4 xy lanh, phun xăng điện tử
- Dung tích công tác: 970cc
- Dung tích bình nhiên liệu: 31L
- Loại nhiên liệu: Xăng
- Công suất tối đa: 42HP/5000 vòng/phút
- Mô men xoắn cực đại: 68 Nm/3000 vòng/phút
- Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi

/bang_gia_xe_tai_nho_suzuki_blind van

Bảng giá xe tải Suzuki Carry Blind Van Euro IV:

STT Bảng xe tải nhỏ Suzuki Carry Blind Van Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhẹ Suzuki Carry Blind Van 580kg 293.000.000
2 xe tải nhẹ Suzuki Carry Blind Van 495kg (chạy giờ cao điểm) 311.000.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ Suzuki Carry Blind Van

- Động cơ: F10A Xăng 4 kỳ, 4 xy lanh, phun xăng điện tử
- Dung tích công tác: 970cc
- Dung tích bình nhiên liệu: 32L
- Loại nhiên liệu: Xăng
- Công suất tối đa: 42HP/5500rpm
- Mô men xoắn cực đại: 68 Nm/3000rpm
- Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi

 

3. Giá xe tải nhỏ HYUNDAI

Đối với dòng xe tải nhẹ, hãng Hyundai đặc biệt chiếm ưu thế nổi trội hơn so với các hãng khác. Nhờ thiết kế xe hiện đại, trang bị nội thất cực sang trọng cũng như hiệu suất mà động cơ mang lại là rất cao, đảm bảo độ ổn định hoạt động lâu dài của xe. Đó chính là dòng xe tải nhỏ 1.5 tấn Hyundai New Porter H150 được mệnh danh là “Ngôi sao dòng tải nhẹ” trong phân khúc này.

xe_tai_nho_hyundai_porter_h150

Hyundai H150 1.5 tấn được thiết kế cabin rất hiện đại, với các đường nét bo tròn cùng các chi tiết bố trí hợp lý mang lại tính khí động học cao cho xe, không những vậy xe tải nhỏ H150 còn được trang bị khối động tiên tiến nhất là D4CB CRDi.

Thông số động cơ D4CB của xe tải nhỏ Hyundai:

  • 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
  • Dung tích xi lanh là 2.497 cc
  • Công suất tối đa đạt được là 130 Ps
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 255/1.500 ~ 3.500

Một thông số xe và động cơ cực kỳ mạnh mẽ trong phân khúc xe tải nhẹ 1 tấn mà ít có dòng xe sở hữu (ngoại trừ xe Kia K200 dùng chung động cơ Hyundai).

gia_xe_tai_nho_hyundai_h150

Bảng giá xe tải nhỏ Hyundai Porter H150 các loại thùng hàng:

Bảng giá xe tải nhỏ Hyundai
BẢNG GIÁ XE TẢI NHỎ HYUNDAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại thùng xe tải nhỏ Hyundai Giá bán (VNĐ) Kích thước thùng DxRxC (mm) Tải trọng hàng hóa (Kg)
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 chassis 385.000.000    
Giá xe tải nhỏ Hyundai H1150 thùng lửng 414.000.000 3.150 x 1.720 x 380 1.495
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 thùng mui bạt 419.000.000 3.150 x 1.650 x 580/1.740 1.490
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 thùng kín inox 422.000.000 3.150 x 1.630 x 1.730 1.450
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 thùng kín composite 428.000.000 3.130 x 1.640 x 1.740 1.350
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 thùng mui bạt bửng nâng 459.000.000 1.200
Giá xe tải nhỏ Hyundai H150 thùng đông lạnh 550.000.000 3.050 x 1.580 x 1.660 1.200

4. Giá xe tải nhỏ THACO

Xe tải nhỏ Thaco phù hợp cho vận chuyển hàng hoá trong những cung đường chật hẹp, hẻm nhỏ. Với chiều dài tổng thể thường không quá 4.5m. Xe dễ dàng di chuyển trong khu chợ đông đúc hoặc khu hẻm trọ. Xe tải nhỏ Thaco gồm Towner 800 và Towner 990, có tải trọng của xe từ 500kG đến 990kG. Một dòng nhỏ hơn có thiết kế Cabin đầu vuông, tải trọng từ 500kG. Một dòng có thiết kế Cabin đầu búa, Tải trọng từ 750kG đến 990kG.

bang gia xe_tai_nho_thaco_towner_800

Giá xe tải nhẹ Thaco Towner 800:

STT Bảng giá xe tải nhỏ Thaco Towner 800 Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhẹ Thaco Towner 800 thùng lửng - 800Kg 178.000.000
2 xe tải nhỏ Thaco Towner 800 thùng mui bạt - 750Kg 203.300.000
3 xe tải nhỏ Thaco Towner 800 thùng kín - 750Kg 209.500.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ Thaco Towner 800

- Loại động cơ : DA465QE
- Dung tích xylanh (cc) : 970cc
- Đường kính hành trình piston (mm): 65.5x72
- Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 48Ps/5000 (v/p)
- Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 72N.m/3000~3500 (v/p)
- Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 36 Lít

xe_tai_nho_thaco_towner_900

Giá xe tải nhỏ Thaco Towner 990:

STT Bảng giá xe tải nhỏ Thaco Towner 990 Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhỏ Thaco Towner 990 thùng lửng - 990Kg 233.000.000
2 xe tải nhỏ Thaco Towner 990 thùng mui bạt - 900Kg 248.700.000
3 xe tải nhỏ Thaco Towner 990 thùng kín - 900Kg 262.000.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ Thaco Towner 990

- Tên động cơ:  K14B-A
- Dung tích xy lanh: 1372cc
- Công suất cực đại: 70/4000 (Ps/rpm)
- Hộp số: Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi
- Lốp xe: 5.50-13

5. Giá xe tải nhỏ ISUZU

Các dòng Xe Isuzu đáp ứng được tiêu chuẩn Nhật Bản nên có khả năng vận hành ổn định và mạnh mẽ. Ngoài ra, chế độ hậu mãi hấp dẫn sau bán hàng tại thị trường Việt Nam cũng là một lợi thế mà Isuzu đang có. Xe được bảo hành 3 năm và 100.000 km tuỳ điều kiện nào đến trước. Hiện tại, xe tải nhỏ Isuzu được lắp ráp ở trong nước thay vì nhập khẩu nguyên chiếc như trước.

Xe_tai_nho_Isuzu_

Một số sản phẩm tải nhỏ của Isuzu được dùng phổ biến trước kia tại nước ta như: Isuzu 500kg, Isuzu 550kg, Issuzu 650kg, Isuzu 750kg, Isuzu 850kg, ... nhưng đã có một vài mẫu ngưng sản xuất do tình hình phát triển cũng như nhu cầu của thị trường. Hiện tại trong phân khúc tải nhỏ thì ISUZU chỉ phát triển dòng sản phẩm xe tải nhỏ Isuzu QKR77FE4 tải trọng 1 – 1.4 tấn.

Bảng giá xe tải nhỏ ISUZU:

STT Bảng giá xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 Giá bán (VNĐ)
1 xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 chassis 395.000.000
2 xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 thùng lửng - 1.495Kg 430.000.000
3 xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 thùng mui bạt - 1.490Kg 440.000.000
4 xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 thùng kín - 1.490Kg 445.000.000
5 xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4 thùng bảo ôn - 1.350Kg 515.000.000

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ ISUZU QKR77FE4

- Động cơ: Diesel 4JH1-E4NC, D-core Common-rail, Turbo intercooler
- Dung tích xylanh: 2999 cc
- Công suất cực đại: 105PS (77 Kw) / 3200 rpm
- Momen xoắn cực đại: 230 Nm (23kgf.m)/ 1400~3200 rpm

- Hộp số : MSB5S, 05 số tiến và 01 số lùi.

6. Xe tải nhỏ mua ở đâu thì tốt và giá bao nhiêu là rẻ?

Mỗi hãng xe đều có một nhà phân phối ủy quyền, từ nhà phân phối này sẽ có các đại lý uỷ quyền. Để trở thành các đại lý uỷ quyền  của nhà phân phối chính thì phải đáp ứng được nghiêm ngặt các tiêu chuẩn mà nhà mấy đưa ra, các tiêu chuẩn này bao gồm việc xây dựng Showroom theo các chuẩn KPI để đạt được bộ nhận diện thương hiệu hay những yêu cầu khác về dịch vụ sau bán hàng, trình độ nhân sự…

Xem thêm: Bảng giá xe tải Hyundai cập nhật mới nhất năm 2021

Để tìm mua được giá xe tải nhỏ với giá tốt nhất, khách hàng nên lựa chọn các công ty được uỷ quyền kinh doanh các thương hiệu mà mình muốn lựa chọn. Ngoài giá bán tốt, khách hàng có thể nhận được nhiều ưu đãi kèm theo khi mua xe như chương tình quà tặng, KM bảo dưỡng, ... và nhận được nhiều dịch vụ sau bán hàng với nhiều chính sách tốt nhất dành cho mình.

Đối với xe tải nhỏ trong phân khúc, thì công ty chúng tôi Hyundai MPC luôn hướng đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất, nhầm đáp ứng nhiều hơn nữa.

Bảng giá xe tải