Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia

Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, Isuzu, Hino và Kia

Giá bán VNĐ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Loại xe:  Xe tải 2 tấn
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: 6,220 x 1,890 x 2,250 mm
  • Kích thước tthùng kín: 4,250 x 1,750 x 620/1,560 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 2.400 Kg
  • Tải trọng toàn bộ: 4.995 Kg
  • Động cơ:  D4CB - 130PS , Dung tích xi lanh: 2.497 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp trước/sau: 6.50R16/5.50R13 (Có ruột)
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC XE TẢI 2 TẤN HYUNDAI

Kích thước tổng thể (mm) 6,260 x 1,760 x 2,200
Kích thước thùng xe (mm) 4,250 x 1,750 x 620/1,560
Chiều dài cơ sở (mm) 3,310

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.350
Tải trọng hàng hóa (Kg) 2.400
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4,995
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2,497 
Công suất cực đại (kW) 130 / 3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 2,000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Hộp số M6AR1
Loại hộp số số sàn 6 cấp (6 tiến +1 lùi)

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 6.50R16 / 5.50R13
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

Xe tải 2 tấn được khá nhiều hãng xe sản xuất và lắp ráp theo dây chuyền công nghệ hiện đại nên vừa đảm bảo thẩm mỹ về kiểu dáng cũng như đạt tiêu chuẩn về chất lượng tốt nhất. Dưới đây là một số nhận xét về các hãng xe và giá bán xe tải 2 tấn các loại thùng khác nhau của các model từ nhiều hãng xe.

 

bang gia xe tai 2 tan
Bảng giá xe tải 2 tấn Hyundai, isuzu, Hino và Kia mới nhất

1. Bảng giá xe tải 2 tấn của Hyundai

Hyundai là hãng xe chất lượng cao của Hàn Quốc, thị trường Việt Nam luôn đón nhận dòng xe tải Hyundai với sự hài lòng cao nhất về mẫu mã, động cơ cũng như hiệu suất hoạt động cực kỳ tốt của xe Hyundai ...

Xem thêm: Danh sách xe tải nhỏ với các thương hiệu uy tín tại Việt Nam

Từ trước giờ, thương hiệu xe tải Hyundai luôn khẳng định được vị thế của mình trên thị trường khi cho ra những dòng sản phẩm sở hữu chất lượng tốt nhất. Có thể nói, thương hiệu xe Hyundai đã và đang được người tiêu dùng biết đến và tin dùng không chỉ ở Việt Nam mà còn ở khắp nơi trên thế giới. Có được như ngày hôm nay cũng nhờ sự phấn đấu, học hỏi không ngừng và biết lắng nghe phản hồi từ các khách hàng của các nhà kỹ sư chuyên nghiệp nhằm đem đến cho khách hàng những sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến nhất.

nha_may_hyundai_ninh_binh
Nhà máy sản xuất Hyundai Thành Công ủy quyền từ Hyundai Hàn Quốc

Hiện nay, các sản phẩm mà dòng xe tải Hyundai phân phối trên thị trường đều được đánh giá cao về chất lượng, giá thành cùng với chế độ bảo hành, bảo dưỡng uy tín và tốt nhất.

Đối với phân khúc xe tải 2 tấn thì Hyundai có 2 mẫu xe tải đó là Hyundai Mighty N250 có kích thước lọt lòng thùng là 3.6m và Hyundai Mighty N250SL có kích thước lọt lòng thùng là 4.3m với giá thành khác nhau, tùy theo mục đích sử dụng quý khách lựa chọn cho phù hợp với yêu cầu công việc vfa kế hoạch kinh doanh của mình.

Thông số kỹ thuật cơ bản dòng xe tải 2 tấn của Hyundai:

STT Thông số Hyundai N250 Hyundai N250SL
1 Kích thước tổng thể (mm) 5,260 x 1,760 x 2,200 6,220 x 1,935 x 2,555
2 kích thước lọt lòng thùng (mm) 3,470 x 1,780 x 570/1,650 4,300 x 1,780 x 600/1,650
3 Khối lượng tổng thể (Kg) 4,720 4,720
4 Khối lượng bản thân (Kg) 1,780 2.075
5 Khối lượng hàng hóa (Kg) 2.450 2.450
6 Động cơ D4CB, Euro IV
Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử
7 Dung tích công tác (cc) 2,497
8 Công suất cực đại (Ps) 130 / 3,800
9 Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 2,000
10 Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100Km) 08
11 Hộp số M6AR1
12 Loại hộp số Số sàn, 6 cấp
13 Kiểu lốp xe trước/sau Kiểu lốp đơn / Kiểu lốp đôi
14 Kích thước lốp 6.50R16 / 5.50R13

Xe tải 2.5 tấn Hyundai N250 và N250SL hiện đang được Hyundai MPC phân phối với nhiều mẫu thùng như thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, thùng composite ... và xưởng đóng thùng của Hyundai MPC nhận đóng thùng theo mọi yêu cầu từ quý khách.

1.1 Giá bán của xe tải 2 tấn Hyundai N250 thùng ngắn dài 3.6m

  • Giá bán N250 thùng kín inox tải trọng 2 tấn: 519,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hyundai N250 thùng mui bạt: 515,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hyundai N250 thùng lửng: 509,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn N250 thùng kín composite: 535,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe ben Hyundai N250 2 tấn: 570,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe đông lạnh 2 tấn Hyundai N250: 725,000,000 VNĐ

1.2 Giá bán của xe tải 2 tấn Hyundai N250SL thùng dài đến 4.3m

  • Giá bán xe Hyundai N250SL thùng kín inox tải trọng 2 tấn: 539,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hyundai N250SL thùng mui bạt: 535,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hyundai N250SL thùng lửng: 529,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hyundai N250SL thùng kín composite: 555,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe đông lạnh 2 tấn Hyundai N250SL: 755,000,000 VNĐ

2. Bảng giá xe tải 2 tấn thương hiệu Isuzu (QKR77FE4A và QKR77HE4A)

Xe tải Isuzu không còn là cái tên xa lạ tại thị trường Việt Nam. Lý do để Isuzu có thể trụ vững suốt gần 25 năm qua tại thị trường Việt Nam là bởi chất lượng vượt trội, khả năng chuyên chở linh hoạt, xe ít bị hỏng hóc, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu... Với những nền tảng sẵn có, Isuzu đang ngày càng có những cải tiến vượt trội từ công nghệ đến thiết kế, các chính sách bảo hành hậu mãi dành cho khách hàng.

Product_isuzu_QKR
Xe tải 2 tấn Isuzu model QKR

Hiểu được những tác hại khủng khiếp của lượng khí thải đối với môi trường cũng như đáp ứng với quy định của chính phủ, từ năm 2018 nhà máy Isuzu đưa vào dây chuyền sản xuất các dòng xe tải của mình sử dụng Động cơ Euro 4 với công nghệ tiên tiến “Blue Powrer“ cho khí thải sạch thân thiện với môi trường.

Xem thêm: xe tải 1 tấn

Có thể thấy, dòng xe tải Isuzu 2 tấn hiện nay đang được xem là dòng xe HOT nhất trong các phân khúc tải trọng trung, vừa và nhỏ của xe tải Isuzu. Xe với linh kiện nhập khẩu từ Nhật Bản, lắp ráp tại nhà máy Isuzu Việt Nam, được cung cấp tại các đại lý chính hãng trên toàn quốc. Là chiếc xe thuộc phân khúc tải trọng tầm trung, chiếc xe này sẽ là phương án tối ưu cho nhiều sự lựa chọn của khách hàng bởi chất lượng vượt trội cũng như giá thành hợp lý.

Xe tải 2 tấn của Isuzu gồm những model là: Isuzu QKR77FE4 2 tấn và Isuzu QKR77HE4A 2.4 tấn.

xe_tai_isuzu_qkr_2_tan
Model xe tải 2 tấn Isuzu QKR77FE4 VÀ QKR77HE4A

Thông số kỹ thuật cơ bane của xe tải 2 tấn Isuzu QKR77FE4 và Isuzu QKR77HE4A:

STT Thông số Isuzu QKR77FE4 Isuzu QKR77HE4A
1 Kích thước tổng thể (mm) 5,080 x 1,860 x 2,200 5,830 x 1,860 x 2,200
2 kích thước lọt lòng thùng (mm) 3,570 x 1,740 x 425/1,870 4,400 x 1,740 x 1,860
3 Khối lượng tổng thể (Kg) 5,000 5,500
4 Khối lượng bản thân (Kg) 1,885 1,895
5 Khối lượng hàng hóa (Kg) 1,990 2,250
6 Động cơ 4JH1E4NC, EURO 4
Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
7 Dung tích công tác (cc) 2999
8 Công suất cực đại (Ps/rpm) 105 / 3200
9 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 230 (23) / 2000 ~ 3200
10 Hộp số MZZ6W
11 Loại hộp số 5 số tiến & 1 số lùi
12 Kiểu lốp xe trước/sau Kiểu lốp đơn / Kiểu lốp đôi
13 Kích thước lốp 7.00 – 15 12PR

2.1 Giá bán xe tải 2 tấn model Isuzu QKR77FE4

  • Giá bán xe tải Isuzu QKR77FE4 thùng kín: 470,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng bạt: 468,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng lửng: 457,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77FE4 thùng kín composite: 490,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe ben 2 tấn Isuzu QKR77FE4: 525,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe đông lạnh 2 tấn Isuzu QKR77FE4: 695,000,000 VNĐ

2.2 Giá bán xe tải 2 tấn model Isuzu QKR77HE4A

  • Giá bán xe tải Isuzu QKR77HE4A thùng kín inox: 516,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77HE4A thùng bạt: 515,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77HE4A thùng lửng: 505,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Isuzu QKR77HE4A thùng kín composite: 530,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe đông lạnh 2 tấn Isuzu QKR77HE4A: 710,000,000 VNĐ

3. Bảng giá xe tải Hino phân khúc tải trọng 2 tấn

Hino là dòng xe được sản xuất linh kiện ở Nhật Bản và lắp ráp tại Việt Nam. Đây là dòng xe được khách hàng đánh giá rất cao về chất lượng, độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.

Xe_tai_Hino_2_tan
Xe tải Hino tại thị trường Việt Nam rất được ưa chuộng

Thiết kế ngoại thất của xe tải Hino rất sang trọng và hiện đại. Xe có thiết kế nguyên bản là màu trắng. Mặt ga lăng dựa trên nguyên tắc khí động học giúp giảm sức cản của gió nên di chuyển dễ dàng. Các bộ phận khác gồm: kính chiếu hậu, đèn pha, kính chắn gió được gia công chắc chắn, cẩn thận. Nội thất xe Hino rất được lòng người dùng. Không gian bên trong cabin phù hợp với vóc dáng người Việt. Bên trong trang bị đầy đủ các bộ phận như: vô lăng, bảng điều khiển, điều hòa, hệ thống âm thanh, hộp đen… Màu sắc nội thất nền nã vừa sang trọng, vừa vệ sinh dễ dàng.

Dòng xe Hino có rất nhiều phân khúc tải trọng khác nhau. Trong đó, phân khúc xe tải 2 tấn gồm có Hino XZU650L 300 Series  2 tấn và Hino XZU710L 300 Series  2.5 tấn.

xe_tai_hino_2_tan_nhap_khau
Xe tải 2 tấn Hino 300 Series model XZU650L VÀ XZU710L

xe_hino_300_2_tan_mui_bat
Thiết kế thùng xe Hino 300 Series 2 tấn rất chắc chắn

Thông số kỹ thuật cơ bản của Hino XZU650L 300 Series  và XZU710L 300 Series:

STT Thông số Hino XZU650L 300 Series  Hino XZU710L 300 Series 
1 Kích thước tổng thể (mm) 6,230 x 1,880 x 2,290 6,400 x 2,190 x 2,880
2 kích thước lọt lòng thùng (mm) 4,500 x 1,720 x 1,900 4,600 x 2,050 x 1,830
3 Khối lượng tổng thể (Kg) 4,990 5,500
4 Khối lượng bản thân (Kg) 2,895 2,850
5 Khối lượng hàng hóa (Kg) 1,900 2,490
6 Động cơ N04C-VC Euro 4 N04C-WK Euro 4
7 Loại Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng
tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
8 Dung tích công tác (cc) 4,009
9 Công suất cực đại (Ps) 136 (2500 vòng/ phút) 150 (2500 vòng/ phút)
10 Momen xoắn cực đại (Kgm) 392 (1600 vòng/phút) 420 (1400 vòng/phút)
11 Thùng nhiên liệu (Lít) 100
12 Hộp số M550 RE61
13 Loại hộp số Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi
Đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi
Đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
14 Kiểu lốp xe trước/sau Kiểu lốp đơn / Kiểu lốp đôi
15 Kích thước lốp 7.00-R16

3.1 Giá bán xe tải 2 tấn Hino XZU650L

  • Giá bán xe tải Hino XZU650L thùng kín inox: 650,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hino XZU650L thùng bạt: 640,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hino XZU650L thùng lửng: 630,000,000 VNĐ
  • Gía bán xe tải 2 tấn Hino XZU650L thùng kín composite: 685,000,000 VNĐ

3.2 Giá bán xe tải Hino XZU710L 2.5 tấn:

  • Giá bán xe tải Hino XZU710L thùng kín inox: 670,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hino XZU710L thùng bạt: 660,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Hino XZU710L thùng lửng: 650,000,000 VNĐ

4. Bảng giá xe tải 2 tấn thương hiệu Kia

Thaco là thương hiệu được nhiều người dùng Việt Nam biết đến với thế mạnh trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp, xuất nhập khẩu, phân phối, bảo trì, sửa chữa ô tô tại Việt Nam. Xe tải Thaco hiện đang phân phối nhiều dòng xe tải 2 tấn. Đây cũng là phân khúc xe tải nhẹ máy dầu được nhiều Quý khách hàng lựa chọn phù hợp với đường xá và tải trọng vừa đủ để vận chuyển hàng.

Trong phân khúc xe tải 2 tấn này thì Kia hiện có model Kia Frontier K250.

xe_tai_2_tan_kia_k250
Xe tải 2 tấn Kia Frontier K250

Thông số kỹ thuật cơ bản của xe tải Kia K250 2 tấn:

STT Thông số Kia Frontier K250
1 Kích thước tổng thể (mm) 5,580 x 1,780 x 2,000
2 kích thước lọt lòng thùng (mm) 3,500 x 1,670 x 1,670
3 Khối lượng tổng thể (Kg) 4,995
4 Khối lượng bản thân (Kg) 1,780
5 Khối lượng hàng hóa (Kg) 2,490
6 Động cơ Hyundai D4CB - CRDi
Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước,
tăng áp, làm mát khí nạp và phun nhiên liệu điều khiển điện tử
7 Dung tích công tác (cc) 2,497
8 Công suất cực đại (Ps/rpm) 130/3800
9 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 255/1500 - 3500
10 Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100Km) 10.5
11 Hộp số Cơ khí Dymos M6AR1
12 Loại hộp số 06 số tiến + 01 số lùi
13 Kiểu lốp xe trước/sau Kiểu lốp đơn / Kiểu lốp đôi
14 Kích thước lốp 6.50R16/5.50R13

xe_tải_2_tấn_thaco_kia_k250_thùng bat
Xe tải Kia K250 2 tấn đa dạng các loại thùng hàng

4.1 Giá bán xe tải Kia Frontier K250 các loại thùng

  • Giá bán xe tải 2 tấn Kia Frontier K250 thùng kín: 448,000,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Kia Frontier K250 thùng bạt: 440,300,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Kia Frontier K250 thùng lửng: 420,600,000 VNĐ
  • Giá bán xe tải 2 tấn Kia Frontier K250 thùng kín composite: 468,500,000 VNĐ
  • Giá bán xe đông lạnh 2 tấn Kia Frontier K250: 603,500,000 VNĐ

Đối với các dòng xe tải nhỏ 2 – 2.5 tấn thì đa số đều có kích thước nhỏ gọn với cấu tạo các loại thùng khác nhau. Còn về động cơ xe thì nhìn chung các chiếc xe tải phân khúc 2 tấn này đều khá mạnh mẽ cho khả năng vận hành ổn định. Độ bền thì phải phụ thuộc vào cách dùng cũng như thời gian sử dụng chúng ta mới có thể biết được. Nhìn nhận một khách quan thì các thương hiệu từ các hãng như Hyundai, isuzu, Hino, Fuso sẽ chiếm ưu thế hơn về mặt chất lượng của động cơ so với các thương hiệu xe giá rẻ khác.

Bàn về yếu tố tiện lợi, giá thành thì quả thật giá xe tải 2 tấn rất tốt và rẻ, khá xứng đáng để bạn đầu tư. Nếu so với những chiếc xe tải nhỏ cùng dòng khác thì các xe tải 2 tấn thật sự tạo được cho bạn cảm giác hoàn mỹ đến bất ngờ đấy nên còn ngại gì mà không nhanh tay lên kế hoạch để sở hữu ngay cho mình một chiếc xe 2 tấn thôi nào.

Bảng giá xe tải