Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino
Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino

Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino

Giá bán VNĐ

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Loại xe:  xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: Xem chi tiết bài viết
  • Kích thước tthùng mui bạt/ thùng kín/ thùng lửng: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng toàn bộ: 7.200 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 10 -12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25 - 16 (Có ruột)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Xe tải 75S Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.470 x 2.200 x 2.870 6.475 x 2.200 x 2.890 6.500 x 2.190 x 2.270
Kích thước thùng xe (mm) 4.520 x 2.060 x 685/1.845 4.540 x 2.060 x 1.845 4.500 x 2.050 x 480

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.515 3.515 3.510
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.490 3.495 3.495
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.200
Số người chở (Người) 03

GIÁ BÁN TỪNG LOẠI THÙNG

Loại xe 75S Cabin Chassi Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Giá bán (VNĐ) 666.000.000 696.000.000 695.000.000 691.000.000

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,220 
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

Đa số các thương hiệu hãng xe tải đều có dòng tải trọng 3.5 tấn để chạy vào các cung đường cấm tải xe trên 3 tấn rưỡi, trong đó một số dòng xe tải 3.5 tấn cao cấp từ các hãng như là Hyundai, Isuzu, Đô Thành và Hino, … và khách hàng có thể yên tâm là giá xe tải 3.5 tấn rất tốt trên thị trường. Các sản phẩm xe tải 3.5 tấn này đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để từng sản phẩm đến với người tiêu dùng cũng đều đạt chất lượng tốt nhất.

bang gia xe tai 3.5 tan

Xem thêm: Giá xe tải Hyundai cập nhất mới nhất năm 2021

1. Bảng giá xe tải 3.5 tấn của Hyundai

Trong phân khúc xe tải 3 tấn rưỡi này Hyundai chỉ có duy nhất một model xe là Hyundai Mighty 75S tải trọng 3.5 tấn. sản phẩm này đã ra mắt khá lâu và đạt được rất nhiều kỳ vọng từ người sử dụng bởi hiệu năng và lợi nhuận mà nó mang lại. Với lối thiết kế xe đơn giản đậm chất Mighty của Hyundai, xe tải 3.5 tấn Hyundai 75S sở hữu vóc dáng vừa phải, đầy khí động học với trang bị nội thất khá sang trọng và đầy đủ tiện ích giải trí và không thể nhắc tới là bộ khung chassis cứng cáp chịu tải tốt được tạo nên từ công nghệ luyện kim và khuôn dập hiện đại nhất tại Hàn Quốc.

Xem chi tiết xe tải 3.5 tấn Hyundai 75S

xe_tai_hyundai_mighty_75s_3.5-tan
cac_chi_tiet_ngoai_that_cabin_xe tai 3.5 tan hyyundai

Xe cũng sở hữu Khối động cơ cực hỳ mạnh mẽ hiệu suất cao với động cơ D4GA, dung tích 3.933cc cho công suất cực đại 140Ps.

dong_co_xe_mighty_75s

Hyundai mighty 75S có kích thước tổng thể D x R x C là 6,170 x 2,000 x 2,260 mm, với chiều dài này có thể cho chiều dài thùng hàng lên đến 4.5m và đóng được đa dạng loại thùng hàng chở hàng hóa.

bang_gia_xe_tai_3.5-tan-hyundai-75s

Bảng giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S

Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai
STT Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S Giá bán (VNĐ)
1 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S cabin chassis 655.000.000
2 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S thùng lửng - 3.495Kg 682.000.000
3 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S thùng mui bạt - 3.490Kg 690.000.000
4 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S thùng kín inox - 3.400Kg 695.000.000
5 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S thùng kín composite - 3.350Kg 705.000.000
6 Giá xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75S thùng đông lạnh - 3.200Kg 935.000.000

Mã động cơ: D4GA
Loại động cơ: Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc): 3.933
Công suất cực đại: 140/2.700 9Ps/rpm) 
Momen xoắn cực đại: 372/1.400 (Kgm/rpm) 
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu: 100L 
Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi

Xem thêm: Bảng giá xe tải 2.5 tấn chạy vào đường cấm tải nội thành phố

2. Bảng giá xe tải Isuzu tải trọng 3.5 tấn

Xe tải Isuzu với động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Đem lại hiệu quả kinh tế nên cũng là tuỳ chọn khá lời khi đầu tư. Trong đó xe tải Isuzu 3.5 tấn đang rất được ưa chuộng. Ngoài sử dụng công nghệ Commail Rail phun nhiên liệu điện tử như các động cơ tiên tiến của Hyundai, thì Isuzu Việt Nam nâng cấp hơn bằng việc bổ sung them công nghệ Blue Power tiêu chuẩn khí thải Euro 4 ứng dụng vào phân khúc này. Tiêu biểu cho dòng 3 tấn rưỡi của Isuzu là model ISUZU NPR85KE4 tải tọng 3.5 tấn hàng hóa.

xe_tai_3.5-tan-isuzu-npr

Dòng xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 có Linh kiện nhập khẩu từ Nhật Bản, lắp ráp tại nhà máy Isuzu được giám sát bởi các chuyên gia hàng đầu nên đầu ra luôn đáp ứng được nhu cầu chuyên chở hàng hóa của khách hàng hiện nay.

xe_tai_3.5-tan-isuzu

Xe có kích thước tổng thể là 6,770 x 2,050 x 2,300 mm, với kích thước thùng hàng tham khảo là 5,140 x 2,110 x 680/1,900 mm.

Với diện mạo cabin vuông vức đi kèm khối động cơ Isuzu NPR, dung tích xy lanh 2.999cc công suất lớn nhất lên tới 103ps. Mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

Bảng giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4

Giá xe tải 3.5 tấn Isuzu
STT Giá xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng đông lạnh - 3.450Kg 929.000.000
2 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng mui bạt - 3.490Kg 700.000.000
3 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng mui bạt bửng nâng - 3.490Kg 749.000.000
4 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng kín bửng nâng - 3.490Kg 749.000.000
5 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng lửng - 3.495Kg 687.000.000
6 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng kín - 3.490Kg 701.000.000
7 xe tải 3.5 tấn ISUZU NPR85KE4 thùng bảo ôn - 3.450Kg 849.000.000

Loại động cơ: Động cơ Diesel 4JJ1E4NC, 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc): 2.999
Công suất cực đại: 103/2.700 9Ps/rpm) 
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu: 100L 
Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi

3. Bảng giá xe tải 3.5 tấn Đô Thành (DO THANH IZ)

Xe tải Đô Thành 3.5 tấn IZ65 thế hệ mới này là sự bổ sung cực quan trọng cho thị trường xe tải phân khúc 3,5 tấn với tiêu chí dòng xe tải chất lượng, đa dạng về phân khúc, loại thùng phù hợp với nhiều yêu cầu khác nhau của khách hàng.

xe_tai_3.5-tan-do-thanh

Nhà máy Dothanh Auto đã nhập khẩu đồng bộ linh kiện lắp ráp ô tô tải IZ65 từ Trung Quốc. Công nghệ sản xuất linh kiện được chuyển giao từ nhà máy isuzu Nhật Bản. Vì vậy, quý khách không cần quá lo lắng về chất lượng sản phẩm khi sử dụng trong một thời gian dài.

xe_tai_3.5-tan-dothanh-iz65

Xe tải 3 tấn rưỡi Đô Thành IZ65 rất được ưa chuộng, kích thước tổng thể 6200 x 2080 x 2220mm.

Bảng giá xe tải DOTHANH 3.5 tấn model IZ65

Giá xe tải 3.5 tấn Đô Thành
STT Loại xe tải 3.5 tấn DOTHANH IZ65 Giá bán (VNĐ)
1 Xe tải 3.5 tấn DOTHANH IZ65 thùng đông lạnh - 3.400Kg 627.000.000
2 xe tải 3.5 tấn DOTHANH IZ65 thùng mui bạt - 3.490Kg 398.000.000
3 xe tải 3.5 tấn DOTHANH IZ65 thùng lửng - 3.490Kg 393.000.000
4 xe tải 3.5 tấn DOTHANH IZ65 thùng kín - 3.490Kg 404.000.000

Nhãn hiệu động cơ: JE493ZLQ4
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích: 2771 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 78 kW/ 3400 v/ph

4. Bảng giá xe tải 3.5 tấn Hino

Hino XZU342L là sản phẩm đặc trung cho phân khúc 3.5 tấn của Hino. Xe được thiết kế khá tinh tế và lôi cuốn mang thương hiệu Hino tại thị trường Việt Nam, xe được nhiều khách hàng ưa chuộng với thân cabin có thiết kế bo tròn, lưới tản nhiệt nhiều khe thông gió, cabin lật kết hợp với kết cấu thép giúp xe hoạt động mạnh mẽ chịu được tải trọng trên mọi chặn đường. Dòng 3.5t Hino XZU342L trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR, dung tích 4.009cc sản sinh công suất lớn nhất đạt 130Ps.

gia_xe_ati_3.5-tan-hino

Xe tải Hino 3.5 tấn XZU342L kích thước tổng thể 6280 x 1990 x 2115mm, kích thước thùng hàng 4500 x 1850 x 500mm.

Dưới đây là giá xe tải 3.5 tấn của Hino XZU342L với các loại thùng cơ bản:

xe_tai_hino_3.5-tan

Bảng giá xe tải Hino 3.5 tấn Model XZU342L

Giá xe tải 3.5 tấn Hino XZU342L
STT Giá xe tải 3.5 tấn HINO XZU342L Giá bán (VNĐ)
1 xe tải 3.5 tấn HINO XZU342L thùng mui bạt - 3.490Kg 562.000.000
2 xe tải 3.5 tấn HINO XZU342L thùng lửng - 3.495Kg 547.000.000
3 xe tải 3.5 tấn HINO XZU342L thùng kín - 3.490Kg 565.000.000

Nhãn hiệu động cơ: N04C-VC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích: 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 104.1 kW/ 2500 v/ph

bang gia xe_tai_hino_3.5-tan-thung-kin-inox

Ngoài ra Hino đã phát triển thêm Model mới là Hino XZU352L dựa trên model 342L

Bảng giá xe tải 3.5 tấn Hino XZU352L

Giá xe tải 3.5 tấn Hino XZU352L
STT Loại xe tải 3.5 tấn HINO XZU352L Giá bán (VNĐ)
1 xe tải 3.5 tấn HINO XZU352L thùng mui bạt - 3.490Kg 583.000.000
2 xe tải 3.5 tấn HINO XZU352L thùng lửng - 3.495Kg 578.000.000
3 xe tải 3.5 tấn HINO XZU32L thùng kín - 3.490Kg 591.000.000
4 xe tải 3.5 tấn HINO XZU352L thùng chở kính - 3.400Kg 590.000.000

Nhãn hiệu động cơ: N04C-VC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích: 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 104.1 kW/ 2500 v/ph

Bảng giá xe tải