Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S 3,5 tấn Thành Công

Giá xe tải Hyundai New Mighty 75S 3,5 tấn Thành Công

Giá bán 660,000,000 VNĐ

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Loại xe:  Hyundai Mighty 75S
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: Xem chi tiết bài viết
  • Kích thước tthùng mui bạt/ thùng kín/ thùng lửng: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng hàng hóa: Xem chi tiết bài viết
  • Tải trọng toàn bộ: 7.200 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 10 -12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25 - 16 (Có ruột)

Trên thị trường xe tải thương mại hiện nay, Hyundai đã từng bước chứng minh được tầm ảnh hưởng của mình, cạnh tranh với các thương hiệu khác như Hino, Howo, Isuzu, Daewoo. Với các dòng xe tải nhỏ, tầm trung, lớn các sản phẩm của Hyundai với các điểm mạnh riêng đều được người tiêu dùng đón nhận. Năm 2018, Hyundai tiếp tục cho xuất xưởng dòng sản phẩm xe tải Hyundai New Mighty 75S, đây là dòng xe tải 3,5 tấn với thiết kế nhỏ gọn nhưng vô cùng hiện đại, đi kèm với đó là sự thay đổi đột phá trong thiết kế cabin cũng như phần ngoại thất của xe. Nội dung bài viết này xin gởi đến quý độc giả phần đánh giá chi tiết về dòng xe tải tầm trung New Mighty 75S của Hyundai.

xe tai 75s

Hyundai 75S ra đời như một dấu gạch nối giữa dòng xe tải loại nhỏ và lớn của Hyundai. Với Mighty 75S việc chuyên chở trong các khu vực nhỏ hẹp sẽ được giải quyết, đi kèm với đó là trọng lượng hành hóa chuyên chở cũng được tăng lên đáng kể. Việc lưu thông vào trong thành phố vào giờ thấp điểm không quá khó khăn. Hyundai 75S khắc phục và bổ sung vào những điểm thiếu về trọng tải của H150, khắc phục sự to lớn về kích thước của 110S, việc vận chuyển hàng hóa sẽ không còn quá phức tạp nữa.

Đôi nét về xe tải Hyundai Mighty 75S, sự ra đời của Huyundai 75S lắp vào khoảng trống của những khách hàng cần tải trọng thấp tầm 3,5 tấn hàng hoá, xe tải 75S có ngoại thất, nội thất, động cơ hoàn toàn giống với Hyundai 110S, chỉ khác là chiều dài tổng thể của xe, cụ thể Mighty 75S có kích thước 6,170 x 2,000 x 2,260 mm thì Hyundai 110S có kích thước 6,630 x 2,000 x 2,300, chỉ dài hơn một chút so với 75S. Nhưng đã đọc đến đây rồi, mời đọc giả đọc tiếp cụ thể hơn về Hyundai 75S ở những phần phía dưới.

Ngoại thất mạnh mẽ của xe tải Hyundai 75S

Đầu tiên, có thể thấy được là ngoại thất của xe tải 3.5 tấn này không có sự khác biệt nhiều so với các dòng Mighty khác. Vẫn giữ nét thiết kế đơn giản với hai màu sắc chính là xanh và trắng. Xe được phủ lên một lớp sơn tĩnh điện vô cùng bền chắc, có khả năng chống bong tróc cực kì hiệu quả, giúp xe luôn sáng bóng.

bac len xuong xe tai hyundai mighty 110S thanh cong kinh chinh dien xe tai hyundai mighty 110S thanh cong den truoc xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

goc mo cua xe tai hyundai mighty 110S thanh cong kinh chieu hau xe tai hyundai mighty 110S thanh cong lop xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Ga lăng phái trước xe được thiết kế ngắn hơn so với các dòng trước, tuy nhiên chiều cao thì lai tăng lên, giúp tỏa nhiệt nhanh, làm cho động cơ luôn mát, tăng tuổi thọ của động cơ

Hai cụm đèn hai bên được thiết kế đôi xứng nhau, sử dụng công nghệ Halogen cho đèn đạt công suất cao nhất. Đi kèm với đó là hệ thống đèn sương được trang bị hai bên, giúp cho việc lái xe vào ban đêm trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

Phần đầu xe nổi bật với dòng chữ Hyundai được mạ crom sáng bóng. Nó được xem như lời khẳng định chất lượng, uy tính mà Hyundai muốn gởi đến khách hàng. Cửa cabin được thiết kế có khả năng mở một gốc 70 độ, giúp việc lên xuống xe của tài xế và phụ xe dễ dàng hơn.

Xe có chiều dài là 6.360mm, do đó dọc thân xe được trang bị thêm các đèn tín hiệu, giúp các phương tiện di chuyển xung quanh dễ dàng thấy tín hiệu của xe. Gương chiếu hậu được thiết kế với bản to, giúp dễ dàng nhìn thấy các phương tiện di chuyển phía sau. Các điêm mù sẽ được xóa bỏ đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường.

Xe tải New Mighty 3,5 tấn có bao nhiêu phiên bản, thông số kỹ thuật và giá của từng loại là bao nhiêu?

Hiện nay trên thị trường, Hyundai New Mighty 75S có 3 loại thùng phổ biến là: thùng kín, thùng mui bạt và cuối cùng là thùng lửng.

Giá xe tải Hyundai 75S thùng kín inox và composite

xe tai 75s thùng kín

Kích thước tổng thể của xe là: 6.475 x 2.200 x 2.890 mm

Kích thước thùng hàng: 4.540 x 2.060 x 1.845 mm

Tải trọng chuyên chở cho phép của xe: 3.495 kg

Tổng tải trọng của xe: 7.200 kg

Xe tải 75S thùng kín phù hợp với các loại hàng hoá cần được bảo quản tránh các tổn thất của thời tiết, thường phù hợp với các loại hàng hoá như máy móc, thiết bị, các đồ dùng nội thất…

Loại thùng kín này được Hyundai MPC thiết kế với hai loại vật liệu khác nhau là Inox và composite. Sự giống nhau của hai loại thùng này là đều sử dụng đà ngang và đà dọc là Thép U, với đà dọc sử dụng U100, còn đà ngang sử dụng U80 được phẩn bổ đều Chassis. Sàn thùng làm bằng sắt dày 2 mm tuỳ theo yêu cầu của khách hàng mà có các loại vân chấn dập khác nhau. Khung thùng được thiệt kế chắc chắn với nhiều sắt hộp để đảm bảo việc vận chuyển hàng hoá của khách hàng.

Sự khác nhau của hai loại thùng inox và composite là các vách ngoài của thùng, đối với thùng kín inox thì Hyundai MPC sử dụng vách ngoài bằng inox dập sóng cho khách hàng với độ dày khoảng 0.5 zem, còn đối với thùng kín composite thì vách ngoài làm bằng các sợi composite được đút từng lớp với nhau để tạo sự chắc chắn, bền dẻo cho vách.

Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai 75S thùng kín khoảng: 700.000.000 vnđ

Giá xe tải Hyundai 75S thùng mui bạt

xe tải 75s thùng mui bạt phủ

Kích thước tổng thể của xe là 6.470 x 2.200 x 2.870 mm

Kích thước thùng hàng: 4.520 x 2.060 x 685/1.845 mm

Tải trọng chuyên chở cho phép của xe: 3.490 kg

Tổng tải trọng của xe: 7.200 kg

Phần thùng hàng của xe được đóng đà bằng U100 dùng làm đà dọc, U80 dùng làm đà ngang. Sàn thùng có độ dầy khoảng 2.5 mm, vách ngoài của thùng dùng inox 304, còn bên trong dùng sắt mạ kẽm, phần khung xương thùng sử dụng sắt vuông 4 với độ dày 1,2 li. Hyundai MPC thiết kế các kèo phía trên bằng dạng kèo sống để khách hàng linh hoạt với chiều cao lọt lòng của thùng, phần bửng được chia thành 5 bửng với hai bửng hông mỗi bên và một bửng phía cuối thùng.

Các khoá bửng làm bằng các khoá tôm chắc chắn cho khách hàng, mối hàng dạng vảy cá và được hàng liên tục chứ không phải chấm hàng từng đoạn như các hãng khác.

Xe tải Hyundai 3,5 tấn thùng mui bạt thường sử dụng để chở các loại nông sản, cây trồng, các loại hàng tạp hóa, máy móc công nghiệp nặng. Phù hợp cho các chuyến đi dài…

Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai 75S thùng mui bạt khoảng:  700.000.000 vnđ

Giá xe tải Hyundai 75S thùng lửng

xe tải 75s thùng lửng

Kích thước tổng thể của xe là 6.500 x 2.190 x 2.270 mm

Kích thước thùng hàng: 4500 x 2050 x 480 mm

Tải trọng chuyên chở cho phép của xe: 3.495 kg

Tổng tải trọng của xe: 7.200 kg

Cũng giống như quy cách của thùng mui bạt, thì xe tải 75S thùng lửng cũng có quy cách thùng được thiết kế giống nhau, nhưng khung bửng được làm bằng thép hộp với tỷ lệ khung nhiều hơn để tạo sự chắc chắn tối đa cho khách hàng vận chuyển

Hyundai 75S thùng lửng thường được sử dụng để chở hàng hóa trọng pham vi ngắn. Việc lên xuống hàng hóa rất dễ dàng. Các loại mặt hàng như: vật liệu xây dựng, gạch, các loại hàng nông sản…

Hiện nay trên thị trường giá của Hyundai 75S thùng lửng khoảng  693.000.000 vnđ

Những điểm thay đổi trong thiết kế nội thất của Hyundai 75S

Giống như đa số các dòng xe thương mại khác của Hyundai, Mighty 75S vẫn được thiết kế cabin tương đối rộng rãi dành cho 3 người ngồi. Việc bố trí các vật dụng cần thiết một cách hợp lý giúp cabin trở nên tiện nghi. Xe sử dụng hệ thống điều hòa hai chiều, mang đến bầu không khí mát mẻ giảm căng thẳng áp lực khi lái xe. Cụm đồng hồ tablo thể hiện đầy đủ các thông số cần thiết như: tốc độ, số km, dung tích nhiên liệu, cung cấp các thông tin cần thiết cho việc vận hành.

noi that xe tai hyundai mighty 110S thanh congnoi that xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Ghế ngồi của tài xế có khả năng điều chỉnh theo hướng lái, ngoài ra cả 3 ghế ngồi trên xe đều được bọc nỉ tạo cảm giác êm ái khi ngồi và không gây đau mỗi khi ngồi lâu. Vô lăng 2 chấu với khả năng điều chỉnh gốc nghiêng một cách phù hợp, không mất quá niều sức khi điều khiển xe, kết hợp với tay láy trợ lực giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng.

Cabin có khả năng nghiêng một gốc 45 độ, giúp việc sữa chữa cũng như bảo trì, bảo dưỡng không mất quá nhiều thời gian cũng như công sức. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm Radio, MP3, FM giúp việc giải trí thêm phần đa dạng. Đèn trần cabin được thiết kế nhỏ gọn, cung cấp lượng ánh sáng vừa đủ khi cần.

Hyundai 75S được trang bị loại động cơ gì và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Xe được trang bị động cơ D4GA 4 kỳ với 4 xi lanh thẳng hàng vô cùng mạnh mẽ, dung tích xi lanh 3933cc. Với dung tích trên, động cơ sản sinh công suất 140Ps, động cơ sử dụng hình thức phun nhiên liệu trực tiếp CRDi có khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt.

dong co xe tai hyundai mighty 110S thanh cong tieu chuan khi thai xe tai hyundai mighty 110S thanh cong dung tich xi lanh xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Xe được trang bị hộp số 6 số giúp động cơ vận hành bền bỉ. Sử dụng nhiên liệu là dầu Diesel vì thế Hyundai đã cố gắng thiết kế hệ thống khí thải của xe để đạt tiêu chuẩn EURO 4, cam kết không thải ra ngoài môi trường có loại chất thải nguy hại.

Công suất lớn hơn với dung tích xi lanh lớn, độ bền cao đi kèm với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt. D4GA đánh dấu một sự phát triển vượt bật trong hệ thống động cơ của Hyundai, thay thế hoàn toàn các động cơ thế hệ trước. Từng bước khẳng định sức mạnh động cơ Hyundai trên thị trường xe tải thương mại.

04 thiết kế của Hyundai 75S đảm bảo cho an toàn trong quá trình di chuyển

khung gam xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

1. Phần khung gầm của xe được cấu tạo từ thép nguyên khối và được phun sơn tĩnh điện để chống gỉ sét nên bạn hoàn toàn có thể an tâm về màu sơn. Phần trục sau của xe được trang bị hệ thống lốp đôi, giúp khả năng chịu tải của xe tốt hơn.

2. Cầu sau là một điểm vô cùng nổi bật của Hyundai 75S, cầu sau được trang bị hệ thống nhíp cứng cáp với cac lá nhíp đan xen nhau. Bánh xe được trang bị lên đến 5 tắc kê, kết hợp cùng với cầu lớn, từ đó tăng thêm khả năng chịu tải dành cho xe. Xe của bạn sẽ vận hành một cách trơn tru trên mọi cung đường.

3. Hệ thống treo được thiết kế thêm thanh cân bằng. Tài xe sẽ hoàn toàn yên tâm khi xe luôn ổn định và chắc chắn.

4. Hệ thống phanh trước và sau áp dụng nguyên tắc thủy lực và trợ lực chân không. Hệ thống phanh tay sử dụng kiểu phanh cơ khí với khả năng tác động trực tiếp lên hệ thống truyền lực của xe.

Mua xe tải Hyundai Mighty 75S tại đâu?

Đây có thể coi là thắc mắc của rất nhiều bạn về nơi mua sản phẩm, hiện nay hệ thống đại lý của Hyundai Thành Công đã phân bố rộng khắp cả nước. Vì thế khi cần bạn có thể đến ngay các đại lý Hyundai MPC để có thể mua được sản phẩm chính hãng, đi kèm với đó là các lợi ích, chế độ bảo hành…

Nhỏ gọn, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu…đó là những đặc điểm nổi bật của Hyundai 75S. Bạn sẽ có ngay một chiếc xe có thể đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong việc chuyên chở hàng hóa. Với Hyundai, bạn có thể phải bỏ ra một số tiền lớn để đầu tư, tuy nhiên thời gian sử dụng lâu dài và ít hư hỏng đó chính là những lựi ích kinh tế bạn có được khi lựa chọn Hyundai. Cố gắng đem đến các sản phẩm tốt nhất, đáp ứng nhu cầu khách hàng, từng bước nâng chất lượng sản phẩm và khẳng định giá trị thương hiệu trên thế giới và tại Việt Nam, đó chính là tôn chỉ và mục tiêu phát triển Hyundai.

Thông số kỹ thuật và giá bán từng loại thùng của Hyundai Mighty 75S

KÍCH THƯỚC

Xe tải 75S Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Kích thước tổng thể (mm) 6.470 x 2.200 x 2.870 6.475 x 2.200 x 2.890 6.500 x 2.190 x 2.270
Kích thước thùng xe (mm) 4.520 x 2.060 x 685/1.845 4.540 x 2.060 x 1.845 4.500 x 2.050 x 480

TẢI TRỌNG

  Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Tải trọng bản thân (Kg) 3.515 3.515 3.510
Tải trọng hàng hóa (Kg) 3.490 3.495 3.495
Tải trọng toàn bộ (Kg) 7.200
Số người chở (Người) 03

GIÁ BÁN TỪNG LOẠI THÙNG

Loại xe 75S Cabin Chassi Thùng mui bạt Thùng kín Thùng lửng
Giá bán (VNĐ) 666.000.000 696.000.000 695.000.000 691.000.000

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 140/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 

HỘP SỐ

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,220 
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống
Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

660,000,000

13,200,000

150,000

400,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

681,816,000

Dự toán vay vốn

660,000,000

462,000,000

7,700,000

1,597,750

9,297,750

Nếu vay 462,000,000 thì số tiền trả trước là 219,666,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1462,000,0007,700,0003,195,50010,895,500454,300,000
2454,300,0007,700,0003,142,24210,842,242446,600,000
3446,600,0007,700,0003,088,98310,788,983438,900,000
4438,900,0007,700,0003,035,72510,735,725431,200,000
5431,200,0007,700,0002,982,46710,682,467423,500,000
6423,500,0007,700,0002,929,20810,629,208415,800,000
7415,800,0007,700,0002,875,95010,575,950408,100,000
8408,100,0007,700,0002,822,69210,522,692400,400,000
9400,400,0007,700,0002,769,43310,469,433392,700,000
10392,700,0007,700,0002,716,17510,416,175385,000,000
11385,000,0007,700,0002,662,91710,362,917377,300,000
12377,300,0007,700,0002,609,65810,309,658369,600,000
13369,600,0007,700,0002,556,40010,256,400361,900,000
14361,900,0007,700,0002,503,14210,203,142354,200,000
15354,200,0007,700,0002,449,88310,149,883346,500,000
16346,500,0007,700,0002,396,62510,096,625338,800,000
17338,800,0007,700,0002,343,36710,043,367331,100,000
18331,100,0007,700,0002,290,1089,990,108323,400,000
19323,400,0007,700,0002,236,8509,936,850315,700,000
20315,700,0007,700,0002,183,5929,883,592308,000,000
21308,000,0007,700,0002,130,3339,830,333300,300,000
22300,300,0007,700,0002,077,0759,777,075292,600,000
23292,600,0007,700,0002,023,8179,723,817284,900,000
24284,900,0007,700,0001,970,5589,670,558277,200,000
25277,200,0007,700,0001,917,3009,617,300269,500,000
26269,500,0007,700,0001,864,0429,564,042261,800,000
27261,800,0007,700,0001,810,7839,510,783254,100,000
28254,100,0007,700,0001,757,5259,457,525246,400,000
29246,400,0007,700,0001,704,2679,404,267238,700,000
30238,700,0007,700,0001,651,0089,351,008231,000,000
31231,000,0007,700,0001,597,7509,297,750223,300,000
32223,300,0007,700,0001,544,4929,244,492215,600,000
33215,600,0007,700,0001,491,2339,191,233207,900,000
34207,900,0007,700,0001,437,9759,137,975200,200,000
35200,200,0007,700,0001,384,7179,084,717192,500,000
36192,500,0007,700,0001,331,4589,031,458184,800,000
37184,800,0007,700,0001,278,2008,978,200177,100,000
38177,100,0007,700,0001,224,9428,924,942169,400,000
39169,400,0007,700,0001,171,6838,871,683161,700,000
40161,700,0007,700,0001,118,4258,818,425154,000,000
41154,000,0007,700,0001,065,1678,765,167146,300,000
42146,300,0007,700,0001,011,9088,711,908138,600,000
43138,600,0007,700,000958,6508,658,650130,900,000
44130,900,0007,700,000905,3928,605,392123,200,000
45123,200,0007,700,000852,1338,552,133115,500,000
46115,500,0007,700,000798,8758,498,875107,800,000
47107,800,0007,700,000745,6178,445,617100,100,000
48100,100,0007,700,000692,3588,392,35892,400,000
4992,400,0007,700,000639,1008,339,10084,700,000
5084,700,0007,700,000585,8428,285,84277,000,000
5177,000,0007,700,000532,5838,232,58369,300,000
5269,300,0007,700,000479,3258,179,32561,600,000
5361,600,0007,700,000426,0678,126,06753,900,000
5453,900,0007,700,000372,8088,072,80846,200,000
5546,200,0007,700,000319,5508,019,55038,500,000
5638,500,0007,700,000266,2927,966,29230,800,000
5730,800,0007,700,000213,0337,913,03323,100,000
5823,100,0007,700,000159,7757,859,77515,400,000
5915,400,0007,700,000106,5177,806,5177,700,000
607,700,0007,700,00053,2587,753,2580
xem thêm

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai