Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)
Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)

Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (08/2022)

Giá bán 330,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 97,078,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải IZ49 Đô Thành
  • Xuất xứ: Đô Thành
  • Kích thước tổng thể của xe: 5.990 x 1.930 x 2.750 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4.210 x 1.810 x 670/1.775 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 2.300 kg
  • Tải trọng bản thân: 2.495 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 4.990 kg
  • Động cơ: JE493ZLQ4, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro IV
  • Công suất: 109/ 3,400 (Ps/rpm)
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng IZ49 Đô Thành Thùng lửng IZ49 Đô Thành Thùng bạt IZ49 Đô Thành Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 6.000 x 1.950 x 2.040 5.990 x 1.930 x 2.750 6.080 x 1.940 x 2.730
Kích thước thùng xe (mm) 4.210 x 1.810 x 490 4.210 x 1.810 x 670/1775 4.240 x 1.800 x 1770

TẢI TRỌNG

  Thùng lửng Thùng bạt Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 2305 2495 2895
Tải trọng hàng hóa (Kg) 2500 2300 1900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 4990
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Isuzu JE493ZLQ4
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2771
Công suất cực đại (Ps) 109/3.400 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 257/2.000 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Kiểu hộp số JC528T8
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00R16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh ABS
Hệ thống phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Máy phát điện 14V-80A
bình Acquy 12V-90Ah

Phân khúc xe tải 2.5 tấn đang chứng kiến sự cạnh tranh vô cùng mãnh liệt đến từ rất nhiều thương hiệu. Nổi bật trong số đó chính là Đô Thành, đây là một trong những thương hiệu xe tải được rất nhiều khách hàng ưa chuộng tại Việt Nam. Tại phân khúc 2.5 tấn thì Đô Thanh với mẫu xe tải IZ49 đang từng bước khẳng định được vị trí và chỗ đứng của mình trên thị trường.

gia_xe_tai_iz49_do_thanh

IZ49 Đô Thành sở hữu thiết kế ngoại thất khá chắc chắn và hiện đại, không gian nội thất của xe được thiết kế vô cùng rộng rãi và thoải mái với đầy đủ các trang bị để phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các bác tài, hệ thống động cơ của IZ49 cũng rất là mạnh mẽ với công suất lớn cùng khả năng tiết kiệm nguyên liệu một cách cực tốt. Với các ưu điểm được nêu trên thì xe tải IZ49 hoàn toàn có thể cạnh tranh một cách sòng phẳng với các thương hiệu nổi tiếng khác trên thị trường. Trong nội dung bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về mẫu xe tải IZ49 của thương hiệu Đô Thành.

1. Bảng giá xe tải IZ49 Đô Thành trên thị trường hiện nay

STT

Giá xe tải IZ49 Đô Thành

Giá bán (VNĐ)

1

Giá xe tải IZ49 Đô Thành cabin chassis

330.000.000

2

Giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng mui bạt – 2490 kg

350.000.000

3

Giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng kín inox – 2200 kg

355.000.000

4

Giá xe tải IZ49 Đô Thành thùng lửng – 2490 kg

345.000.000

Đây là giá niêm yết, vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất

2. Ngoại thất xe tải IZ49 Đô Thành – Thiết kế hiện đại, cabin cứng cáp

Những ưu điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe tải IZ49 là gì?

ngoai_that_xe_tai_iz49

Đầu tiên chúng ta sẽ đi tìm hiểu sơ nét các điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của IZ49. Xe sở hưu thiết kế khá hiện đại với các đường nét thẳng và vuông góc là chính, các đường nét này giúp xe thể hiện được sự mạnh mẽ và chắc chắn của mình. Bên cạnh đó với thiết kế bề ngoài nhỏ gọn giúp xe có thể dễ dàng hơn trong việc di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc khi cần thì xe có thể di chuyển vào bên trong nội thành để chuyên chở hàng hóa một cách dễ dàng mà không gây ách tắt giao thông.

Đầu cabin của xe tải IZ49 được thiết kế dựa trên nguyên lý khí động học, ưu điểm của kiểu thiết kế này chính là loại bỏ được lực cản của gió. Việc loại bỏ lực cản của gió sẽ giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng mà không tiêu hao quá nhiều nhiên liệu.

phia_truoc_cabin_xe_xe_tai_iz49

Lưới tản nhiệt của xe tải IZ49 được thiết kế theo dạng lưới tổ ong với các lỗ lưới lớn nhằm mục đích là hỗ trợ cho việc tản nhiệt hệ thống động cơ. Trong quá trình hoạt động thì động cơ sẽ nóng lên, chính vì thế mà lưới tản nhiệt sẽ góp phần làm mát cho động cơ giúp động cơ không bị tăng nhiệt độ quá cao dễ dẫn đến hư hỏng.

Cụm đèn pha và xi nhan của xe tải IZ49 sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen đảm bảo cung cấp cường độ chiếu sáng ở mức cao nhất, bên cạnh đó với gốc chiếu rộng sẽ giúp cho bác tài có được một tầm nhìn xa tốt nhất nhờ vào hệ thống đèn khi phải điều khiển xe vào ban đêm hoặc khi đi qua  những đoạn đường thiếu sáng.Ngoài ra thì hệ thống đèn của IZ49 còn có thêm tính năng điều chỉnh độ cao của gốc chiếu tùy vào nhu cầu sử dụng của các bác tài.

Để hỗ trợ việc chiếu sáng cho xe tải IZ49 khi điều khiển xe dưới trời mưa hoặc sương mù thì ở hai bên của cản trước Đô Thành có trang bị thêm hai đèn sương.

cum_den_chieu_sang_cua_do_thanh iz49

Gương chiếu hậu của IZ49 Đô Thành được lắp đặt trên một giá đỡ vô cùng chắc chắn giúp cho gương không bị rung lắc nhiều trong quá trình xe di chuyển. Phần bản gương của xe được thiết kế khá lớn sẽ giúp cho việc quan sát của các bác tài trở nên dễ dàng hơn rất nhiều, bên cạnh đó thì các điểm mù cũng sẽ được hạn chế nhằm đảm bảo an toàn khi xe lưu thông trên đường. Ngoài ra gương của IZ49 còn có thêm tính năng tự sưởi để hỗ hỗ trợ việc quan sát cho các bác tài khi điều khiển xe dưới điều kiện thời tiết mưa to hoặc sương mù dày đặc.

guong_chieu_hau_cua_xe_tai_iz49

Kính chắn gió của IZ49 Đô Thành được thiết kế khá rộng, mục đích của việc này là giúp cho tầm nhìn xa của các bác tài luôn được đảm bảo trong quá trình lái xe, cùng với đó hai thanh gạt nước cũng được thiết kế kèm nhằm mục đích là gạt nước mưa và vệ sinh kính chắn gió khi cần.

Xe tải IZ49 được phủ một lớp sơn tĩnh điện với khả năng chống bong tróc cực tốt, lớp sơn này được sản xuất dựa theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản, ngoài ra năng chống bong tróc thì độ bền của màu sơn cũng khá cao và khó bị bạc màu sau một thời gian sử dụng dù phải chịu tác động của các yếu tố thời tiết.

Phần đuôi của IZ49 được trang bị hệ thống đèn tín hiệu 3 màu, nhiệm vụ chính của hệ thống đèn tín hiệu này chính là điều hướng cho các xe phía sau di chuyển khi tham gia lưu thông trên đường

Nhìn chung thì IZ49 Đô Thành có thiết kế ngoại thất được đánh giá khá là phù hợp cho mẫu xe tải nhỏ có thể di chuyển vào bên trong nội thành khi cần để chuyên chở hàng hóa

3. Nội thất xe tải IZ49 – Không gian rộng rãi, thoải mái và dễ chịu

Sau khi đã đi tìm hiểu xong các điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của xe thì chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu đến phần thiết kế nội thất.

Cảm giác chung khi bước vào bên trong không gian nội thất của xe tải IZ49 là khá thoải mái với không gian được thiết kế khá rộng, cùng với đó là phần trần cabin được thiết kế cao sẽ giúp cho người ngồi tránh được cảm giác ngột ngạt và khó chịu khi phải ngồi quá lâu. Đây là điều vô cùng cần thiết vì các bác tài phải ngồi nhiều giờ bên trong cabin để điều khiển x echo những chuyến hành trình đường dài.

khong_gian_noi_that_xe_tai_iz49

Bên trong khoang cabin của IZ49 được trang bị 3 ghế ngồi đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm mục đích là tạo cảm giác êm ái và dễ chịu cũng như hạn chế việc đau lưng khi phải ngồi quá lâu. Riêng đối với ghế của các bác tài, nhằm mục đích giúp cho các bác tài có được một tư thế ngồi thoải mái và dễ chịu nhất thì ghế tài được trang bị thêm tính năng cân bằng hơi và tịnh tiến lên xuống.

ghe_ngoi_boc_da_cao_cap_cua_IZ49

Hệ thống hỗ trợ lái được Đô Thành trang bị cho xe tải IZ49 được đánh giá là khá đầy đủ và hiện đại bao gồm: tay lái trợ lực kết hợp cùng vô lăng 2 chấu kèm tính năng gật gù sẽ giúp cho quá trình điều khiển xe cũng như điều hướng xe trở nên dễ dàng và mất nhiều sức. Cụm đồng hồ trung tâm được thiết kế nằm bên dưới vô lăng sẽ giúp cho việc quan sát của các bác tài trở nên vô cùng tiện lợi, đồng hỗ sẽ thể hiện các thông số như: số km, mức nhiên liệu, sô vòng tua, tốc độ xe, hiển thị cảnh báo sự cố trong hệ thống động cơ, ... Hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện được thiết kế khá đầy đủ và lắp đặt xung quanh vị trí ghế lái của các bác tài giúp cho các bác tài có thể thao tác một cách dễ dàng khi cần sử dụng.

vi_tri_ngoi_lai_thoai_mai

vo_lang_tay_lai_cua_xe_tai_iz49

Ngoài hệ thống hỗ trợ lái thì IZ49 còn được trang bị thêm một số thiết bị phụ trợ khác nhằm mang lại cảm giác tiện nghi cho các bác tài khi ngồi bên trong cabin của xe. Hệ thống lạnh chỉnh cơ có nhiệm vụ là điều tiết nhiệt độ bên trong cabin giúp cabin luôn thoáng mát, hệ thống giải trí bên trong xe là cụm đầu CD được tích hợp thêm đầu cắm USB và tính năng Fm, đèn trần cabin có nhiệm vụ chiếu sáng vào ban đêm, hốc chứa đồ, chổ để cốc,…nhìn chung khá là đầy đủ.

radio_xe_tai_iz49

Cabin của xe tải IZ49 bên cạnh không gian rộng rãi thì các thiết bị cần thiết cũng được trang bị khá là đầy đủ, giúp các bác tài cảm thấy khá là thoải mái và tiện nghi khi ngồi trong cabin để điều khiển xe.

4. Hệ thống động cơ IZ49 Đô Thành – Công suất lớn cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

Để có thể giúp cho xe tải IZ49 chuyên chở được một khối lượng hàng hóa gần 2.5 tấn thì đòi hòi Đô Thành phải trang bị cho xe một mẫu động cơ mạnh mẽ, việc này là vô cùng quan trọng vì động cơ chính là “trái tim” của một chiếc xe tải nó quyết định đến hiệu năng của xe.

dong_co_cua_xe_tai_iz49

Với mẫu động cơ JX493ZLQ4 thì Đô Thành đã giúp cho IZ49 có được hiệu năng tốt nhất.

  • Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh được trang bị thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh của động cơ là 2771 cc
  • Công suất cực đại: 109 Ps
  • Moment xoắn cực đại: 257 Ps/ 3400 rpm

Ưu điểm của kiểu thiết kế này chính là giúp xe tăng tốc một cách nhanh chống và tạo ra lực kéo lớn với một lượng nhiên liệu phù hợp, từ đó sẽ mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu lớn cho xe. Ngoài ra thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt của xe tải IZ49 còn nhờ vào một yếu tố khác chính là hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, nhiên liệu sẽ được đưa trực tiếp vào bên trong buồng đốt một lượng vừa đủ nhằm giúp cho quá trình đốt cháy được diễn ra hoàn toàn và sinh ra lực kéo lớn nhất để giúp xe tăng tốc khi cần.

Xe tải IZ49 được trang bị loại hộp số JC528T8L, đây là mẫu hộp số cơ khi bao gồm 5 số tiến và 1 số lùi. Ưu điểm của kiểu hộp số JC528T8L chính là hiệu năng truyền động khá cao cùng với đó là khả năng chuyển đổi số được thực hiện khá nhanh sẽ giúp cho các bác tài rất nhiều trong quá trình điều khiển xe

Hệ thống khí thải của IZ49 Đô Thành đạt tiêu chuẩn EURO 4, đây là mức tiêu chuẩn đang được áp dụng cho các mẫu xe tải tại nước ta.

Nhìn chung với một hệ thống động cơ mạnh mẽ thì khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về khả năng tải nặng và chinh phục nhiều dạng địa hình khác nhau của xe tải IZ49

5. Hệ thống khung gầm và an toàn của xe tải IZ49 Đô Thành 

Đối với một mẫu xe tải thì hệ thống an toàn luôn được rất chú trọng bên cạnh hệ thống động cơ bởi vì nó quyết định không chỉ đến an toàn của xe mà còn liên quan đến rất nhiều các phương tiện cùng di chuyển trên đường. Chính vì thế mà Đô Thành luôn rất quan tâm đến yếu tố an toàn khi thiết kế các mẫu xe và xe tải IZ49 cũng như thế.

Hệ thống khung sắt xi của IZ49 được thiết kế vô cùng chắn chắn, sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực cùng công nghệ sản xuất tiên tiến đến từ Nhật Bản để có thể cho ra lò các mẫu khung sắt xi với chất lượng tốt nhất. Ngoài ra để gia tăng thêm độ bền và khả năng chịu tải cho khung sắt xi thì nhà sản xuất có lắp thêm các đai ốc. Cùng với đó là phủ thêm một lớp sơn chống gỉ sét nhằm bảo vệ cho bộ khung không bị gỉ sét khi chịu tác động của các yếu tố từ thời tiết như mưa, nắng.

khung_sat_xi_xe_tai_iz49

Hệ thống phanh chính của xe tải IZ49 là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Các bác tài sẽ yên tâm hơn khi gặp các tình huống cần phanh gấp trên đường bởi vì kiểu phanh này có ưu điểm chính là khả năng bám mặt đường cực tốt sẽ hỗ trợ các bác tài khi cần xử lý các tình huống bất ngờ xảy ra trên đường điều khiển xe. Ngoài ra thì xe còn được trang bị thêm một hệ thống phanh phụ để hỗ trợ là kiểu phanh khí xả cùng với phanh dừng đỗ xe là kiểu phanh cơ khí có khả năng tác động lên trục thứ cấp của xe.

Hệ thống treo trước và sau của IZ49 Đô Thành là sự kết hợp của các lá nhíp hình elip với độ dày lớn, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng. Sự kết hợp này sẽ giúp cho xe tăng được khả năng chịu tải cũng hạn chế được việc giằng sốc nhiều trong quá trình điều khiển xe di chuyển qua những đoạn đường xấu.

nhip_giam_chan_cua_xe_tai_iz49

cau_sau_xe_tai_iz49

Cabin của xe tải IZ49 sử dụng hệ thống treo kiểu lò xo được sử dụng khá phổ biến cho nhiều mẫu xe tải. Ưu điểm của nó chính là khả năng hấp thụ và hạn chế lực tác động vào cabin xe, giúp cabin không bị rung lắc quá nhiều khi di chuyển qua những đoạn đường xấu.

Ngoài ra thì hệ thống an toàn của IZ49 còn được trang bị thêm rất nhiều thiết bị hiện đại bao gồm: hệ thống ABS chống bó cứng phanh, hệ thống điều tiết lực phanh vào các bánh xe, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo dốc,..

Với một hệ thống an toàn được trang bị đầy đủ và hiện đại sẽ giúp cho các bác tài cảm thấy vô cùng an tâm trong quá trình điều khiển xe tải IZ49 để chuyên chở hàng hóa.

6. Thông số kỹ thuật các loại thùng hàng của xe tải IZ49 Đô Thành

Với mẫu xe tải IZ49 thì Đô Thành cung cấp cho khách hàng 3 mẫu thùng để khách hàng có thể lựa chọn bao gồm: thúng mui bạt, thùng kín và thùng lửng. Mỗi mẫu thùng này sẽ có thông số kỹ thuật khác nhau cũng như dùng để chuyên chở các loại hàng hóa khác nhau, vì thế mà tùy vào nhu cầu sử dụng cũng như loại hàng cần chuyên chở mà khách hàng có thể lựa chọn loại thùng mình cần để phục vụ cho nhu cầu công việc.

6.1 Thông số kỹ thuật xe tải IZ49 thùng lửng

xe_tai_iz49_thung_lung

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ49 thùng lửng

1

Kích thước tổng thể (mm)

6.000 x 1.950 x 2.040

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4.210 x 1.810 x 490

3

Khối lượng bản thân (kg)

2305

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

2500

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

6

  • Động cơ: 493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếpJE
  • Dung tích công tác (cc): 2.771
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 109/2.000
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 257/3400

6.2 Thông số kỹ thuật xe tải IZ49 thùng mui bạt

xe_tai_iz49_thung_mui_bat

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ49 thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

5.990 x 1930 x 2.750

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4.210 x 1.810 x 670/1.775

3

Khối lượng bản thân (kg)

2495

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

2300

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

6

  • Động cơ: 493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếpJE
  • Dung tích công tác (cc): 2.771
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 109/2.000
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 257/3400

kích_thuoc_thung_bat_xe_tai_iz49

6.3 Thông số kỹ thuật xe tải IZ49 thùng kín inox

xe_tai_iz49_thung_kin_inox

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ49 thùng kín inox

1

Kích thước tổng thể (mm)

6.080 x 1.940 x 2.730

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4.240 x 1.800 x 1.770

3

Khối lượng bản thân (kg)

2895

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1900

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

4990

6

  • Động cơ: 493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếpJE
  • Dung tích công tác (cc): 2.771
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 109/2.000
  • Momen xoắn cực đại (N.m/rpm): 257/3400


uu_diem_ma_iz49_do_thanh_mang_lai

Trên đây chính là ưu điểm về phần nội, ngoại thất, hệ thống động cơ của xe tải IZ49. Với thiết kế nhỏ gọn của mình xe hoàn toàn phù hợp cho các hộ kinh doanh gia đình những người cần xe tải nhỏ để chuyên chở hàng hóa vào trong các khu chợ hoặc đi vào trong nội thành. Ngoài ra với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt cùng độ bền cao thì IZ49 sẽ mang lại giá trị sử dụng lâu dài cũng như phục vụ tốt nhu cầu chuyên chở hàng hóa mà khách hàng đang mong muốn.

Xe tải Đô Thành

Chi phí lăn bánh

330,000,000

6,600,000

150,000

600,000

3,240,000

988,000

3,000,000

344,578,000

Dự toán vay vốn

330,000,000

247,500,000

4,125,000

866,250

4,991,250

Nếu vay 247,500,000 thì số tiền trả trước là 97,078,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1247,500,0004,125,0001,732,5005,857,500243,375,000
2243,375,0004,125,0001,703,6255,828,625239,250,000
3239,250,0004,125,0001,674,7505,799,750235,125,000
4235,125,0004,125,0001,645,8755,770,875231,000,000
5231,000,0004,125,0001,617,0005,742,000226,875,000
6226,875,0004,125,0001,588,1255,713,125222,750,000
7222,750,0004,125,0001,559,2505,684,250218,625,000
8218,625,0004,125,0001,530,3755,655,375214,500,000
9214,500,0004,125,0001,501,5005,626,500210,375,000
10210,375,0004,125,0001,472,6255,597,625206,250,000
11206,250,0004,125,0001,443,7505,568,750202,125,000
12202,125,0004,125,0001,414,8755,539,875198,000,000
13198,000,0004,125,0001,386,0005,511,000193,875,000
14193,875,0004,125,0001,357,1255,482,125189,750,000
15189,750,0004,125,0001,328,2505,453,250185,625,000
16185,625,0004,125,0001,299,3755,424,375181,500,000
17181,500,0004,125,0001,270,5005,395,500177,375,000
18177,375,0004,125,0001,241,6255,366,625173,250,000
19173,250,0004,125,0001,212,7505,337,750169,125,000
20169,125,0004,125,0001,183,8755,308,875165,000,000
21165,000,0004,125,0001,155,0005,280,000160,875,000
22160,875,0004,125,0001,126,1255,251,125156,750,000
23156,750,0004,125,0001,097,2505,222,250152,625,000
24152,625,0004,125,0001,068,3755,193,375148,500,000
25148,500,0004,125,0001,039,5005,164,500144,375,000
26144,375,0004,125,0001,010,6255,135,625140,250,000
27140,250,0004,125,000981,7505,106,750136,125,000
28136,125,0004,125,000952,8755,077,875132,000,000
29132,000,0004,125,000924,0005,049,000127,875,000
30127,875,0004,125,000895,1255,020,125123,750,000
31123,750,0004,125,000866,2504,991,250119,625,000
32119,625,0004,125,000837,3754,962,375115,500,000
33115,500,0004,125,000808,5004,933,500111,375,000
34111,375,0004,125,000779,6254,904,625107,250,000
35107,250,0004,125,000750,7504,875,750103,125,000
36103,125,0004,125,000721,8754,846,87599,000,000
3799,000,0004,125,000693,0004,818,00094,875,000
3894,875,0004,125,000664,1254,789,12590,750,000
3990,750,0004,125,000635,2504,760,25086,625,000
4086,625,0004,125,000606,3754,731,37582,500,000
4182,500,0004,125,000577,5004,702,50078,375,000
4278,375,0004,125,000548,6254,673,62574,250,000
4374,250,0004,125,000519,7504,644,75070,125,000
4470,125,0004,125,000490,8754,615,87566,000,000
4566,000,0004,125,000462,0004,587,00061,875,000
4661,875,0004,125,000433,1254,558,12557,750,000
4757,750,0004,125,000404,2504,529,25053,625,000
4853,625,0004,125,000375,3754,500,37549,500,000
4949,500,0004,125,000346,5004,471,50045,375,000
5045,375,0004,125,000317,6254,442,62541,250,000
5141,250,0004,125,000288,7504,413,75037,125,000
5237,125,0004,125,000259,8754,384,87533,000,000
5333,000,0004,125,000231,0004,356,00028,875,000
5428,875,0004,125,000202,1254,327,12524,750,000
5524,750,0004,125,000173,2504,298,25020,625,000
5620,625,0004,125,000144,3754,269,37516,500,000
5716,500,0004,125,000115,5004,240,50012,375,000
5812,375,0004,125,00086,6254,211,6258,250,000
598,250,0004,125,00057,7504,182,7504,125,000
604,125,0004,125,00028,8754,153,8750
xem thêm Rút gọn

Các Xe tải Đô Thành khác