Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)
Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)

Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt, kín, lửng (09/2022)

Giá bán 383,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 110,308,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải IZ150 Đô Thành
  • Xuất xứ: Đô Thành
  • Kích thước tổng thể của xe: 5400 x 1870 x 2025 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 3.700 x 1.760 x 660/1.770 mm
  • Tải tọng hàng hóa: 1.490 kg
  • Tải trọng bản thân: 2.305 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 3.990 kg
  • Động cơ: JX493ZLQ4, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro IV
  • Công suất: 106 / 3,400 (Ps/rpm)
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Loại thùng IZ150 Đô Thành Thùng lửng IZ150 Đô Thành Thùng bạt IZ150 Đô Thành Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5455 x 1880 x 2025 5455 x 1880 x 2990 5510 x 1880 x 2760
Kích thước thùng xe (mm) 3700 x 1760 x 490 3700 x 1760 x 660/1770 3700 x 1740 x 1770

TẢI TRỌNG

  Thùng lửng Thùng bạt Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 2305 2305 2415
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1490 1490 1380
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3990 3990 3990
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Isuzu JX493ZLQ4
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2771
Công suất cực đại (Ps) 106/3.400 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 260/2.000 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Kiểu hộp số JC528T8L
Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 6.5R16/6.55R16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh ABS
Hệ thống phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Tại thị trường xe tải của nước ta hiện nay, nhu cầu sử dụng các mẫu xe tải nhỏ có thiết kế thon gọn có thể di chuyển trên những đoạn đường nhỏ hẹp hoặc đi vào trong nội thành là rất cao. Xuất phát từ nhu cầu này mà rất nhiều thương hiệu xe tải đang có mặt tại Việt Nam đã cho ra đời rất nhiều các mẫu xe tải nhỏ có thiết kế đúng như yêu cầu của khách hàng để giúp khách hàng chuyên chở hàng hóa. Một trong những mẫu xe tải nhỏ đang rất được ưa chuộng hiện nay đó chính là xe tải IZ150, đây là mẫu xe của Đô Thành.

bang_gia_xe_tai_dong_thanh_iz150

Xe sở hữu thiết kế nhỏ gọn nhưng khá là chắc chắn, không gian nội thất khá rộng rãi được trang bị đầy đủ các dụng cụ và thiết bị cần thiết. Hệ thống động cơ của IZ150 được đánh giá khá mạnh mẽ với công suất cực đại lớn đi kèm với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt. Đây chính là mẫu xe có thể đáp ứng cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa của các hộ kinh doanh gia đình khi cần thiết. Trong nội dung bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về mẫu xe tải IZ150 Đô Thành này.

Xem thêm: Giá xe tải IZ200 Đô Thành tải trọng hàng 2 tấn ưa chuộng nhất

1. Bảng giá xe tải IZ150 Đô Thành

STT

Giá xe tải IZ150 Đô Thành

Giá bán (VNĐ)

1

Giá xe tải IZ150 Đô Thành cabin chassis

340.000.000

2

Giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt – 1490 kg

375.000.000

3

Giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng kín inox – 1380 kg

375.000.000

4

Giá xe tải IZ150 Đô Thành thùng lửng – 1490 kg

365.000.000

Đây là giá niêm yết, vui lòng liên hệ hotline để có giá tốt nhất

Trên đây chính là mức giá của xe tải IZ150 hiện nay. Để có thể mua được sản phẩm với mức giá tốt thì khách hàng nơi đến các đại lý ủy quyền của Đô Thành. Khi mua hàng tại đây bên cạnh mức giá tốt thì khách hàng còn có thể nhận được nhiều quà tặng cũng như nhận được các chương trình khuyến mãi. Bên cạnh đó thì khách hàng cũng không phải lo lắng về chế độ bảo trì bảo dưỡng cũng như chế độ hậu mãi sau khi mua hàng.

2. Ngoại thất xe tải IZ150 – Thiết kế hiện đại, chắc chắn với bộ khung sắt xi được làm từ thép chịu lực

Đầu tiên, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về các ưu điểm trong thiết kế ngoại thất của IZ150.

Nhìn từ phía ngoài thì có thể thấy xe tải IZ150 sở hữu thiết kế ngoại thất vô cùng hiện đại, các đường nét thẳng và bo tròn được thiết kế khá tỉ mỉ và tinh xảo. Phần đầu cabin của IZ150 Đô Thành được thiết kế dựa theo nguyên lý khí động học, đây là kiểu thiết kế đang được sử dụng rất phổ biến cho hầu hết các loại xe tải hiện nay. Ưu điểm của kiểu thiết kế này chính là khả năng hạn chế lực cản của gió đến mức tối đa, qua đó giúp cho xe có thể tăng tốc một cách dễ dàng mà không phải tiêu tốn quá nhiều nhiên liệu.

ngoai_that_cabin_xe_tai_iz150

Mặt ga lăng của xe tải IZ150 được thiết kế theo dạng hình thang ngược. Mặt ngoài là các thanh nhôm được sơn màu đen phía trên có đính logo của Đô Thành. Mặt phía trong là các lổ tản nhiệt hình tròn có nhiệm vụ là tản nhiệt cho hệ thống động cơ giúp cho động cơ không bị quá nóng trong quá trình hoạt động.

Bảng giá xe tải Đô Thành được cập nhật mới nhất

Cản trước của xe tải IZ150 Đô Thành được thiết kế nhô ra phía trước, sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực. Hai bên của cản trước được trang bị thêm hai đèn sương nhằm mục đích hỗ trợ chiếu sáng khi xe di chuyển dưới điều kiện thời tiết sương mù hoặc mưa lớn.

thiet_ke_cabin_cua_xe_tai_iz150

Cụm đèn pha và xi nhan của IZ150 Đô Thành được thiết kế theo kiểu nằm ngang để mở rộng gốc chiếu sáng của đèn. Cùng với công nghệ chiếu sáng halogen giúp cho hệ thốn đèn luôn đạt được cường độ chiếu sáng ở mức tối đa. Hai sự kết hợp này sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài khi điều khiển xe di chuyển trên đường vào ban đêm.

cum_den_chieu_sang_phia_truoc_cua iz150

Gương chiếu hậu của xe tải IZ150 có thiết kế phần bản khá rộng, với kiểu thiết kế này thì tầm quan sát của các bác tài đối với các phương tiện di chuyển phía sau sẽ được mở rộng lên mức tối đa. Từ đó đảm bảo an toàn khi xe di chuyển vào những đoạn đường nhỏ hẹp thì các bác tài có thể dễ dàng quan sát các phương tiện di chuyển hai bên thân và phía  sau xe một cách dễ dàng. Ngoài ra xe còn được tích hợp thêm một chiếc gương cầu đặt tại phía trước đầu xe để mở rộng tầm quan sát cho các bác tài khi điều khiển xe vào bên trong nội thành nơi có mật độ xe đông.

guong_chieu_hau_cua_do_thanh_iz150

Kính chắn gió của xe tải IZ150 được  thiết kế với gốc nghiêng khoảng 45 độ, thiết kế này sẽ đảm bảo cho tầm quan sát của các bác tài trong quá trình điều khiển xe. Giúp bác tài có thể xử lý các tình huống bất ngờ trên đường. Để hỗ trợ gạt nước cho kính chắn gió và vệ sinh khi cần thì IZ150 còn được trang bị thêm hai cần gạt nước để làm việc trên. Nút điều khiển hai cần gạt nước được trang bị phía dưới vô lăng nằm bên trong cabin của xe.

Xe tải IZ150 được phủ một lớp sơn tĩnh điện được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản. Lớp sơn này có ưu điểm chính là khả năng chống bong tróc cực tốt, bên cạnh đó thì nó còn khá là bền màu và không bị phai màu khi chịu tác động của các yếu tố thời tiết như mưa, nắng. Sau một thời gian chỉ cần vệ sinh nước và lau sạch thì mau sơn của xe vẫn bóng như mới.

Phần đuôi của IZ150 được thiết kế hệ thống đèn tín hiệu 3 màu. Hệ thống đèn này sẽ có nhiệm vụ chính là điều hướng và giúp các phương tiện di chuyển phía sau biết được hướng xe sắp đi.

Để thuận tiện cho việc sữa chữa và bảo dưỡng khi cần thì đầu cabin của IZ150 Đô Thành được thiết kế với gốc lật khoảng 50 độ.

Thiết kế nhỏ gọn nhưng khá bền chắc, phong cách ngoại thất hiện đại giúp cho xe tải IZ150 trở thành một lựa chọn vô cùng phù hợp cho việc chuyên chở hàng hóa vào thành phố khi cần.

3. Nội thất xe tải IZ150 Đô Thành – Không gian nội thất rộng rãi và được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết

Để tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu cho người ngồi bên trong thì không gian cabin của IZ150 được thiết kế khá rộng rãi và thoáng mát. Trần cabin được thiết kế khá cao giúp cho người ngồi tránh được cảm giác bức bối khi phải ngồi quá lâu trong xe.

khong_gina_noi_that_xe_tai_iz150

Bên trong cabin của xe tải IZ150 Đô Thành được trang bị 3 ghế ngồi. Cả 3 ghế ngồi đều được lót nệm và bọc nỉ nhằm tạo cảm giác êm ái và dễ chịu khi ngồi, ngoài ra phần thân ghế còn được thiết kế với gốc nghiêng khoảng 30 độ để giúp phần lưng của người ngồi không bị đau mỏi khi ngồi quá lâu. Đặc biệt riêng đối với ghế tài thì có thêm tính năng cân bằng hơi và tịn tiến lên xuống nhằm mục đích giúp cho bác tài tìm được một ví trí ngồi lái phù hợp nhất.

Hệ thống hỗ trợ lái được trang bị bên trong cabin của IZ150 bao gồm: tay lái trợ lực giúp các bác tài đỡ đau mỏi hơn trong quá trình điều khiển xe. Vô lăng 2 chấu với tính năng gật gù sẽ giúp các bác tài dễ dàng điều khiển hướng xe di chuyển. Cụm đồng hồ tablo được thiết kế phía bên dưới vô lăng, đồng hồ sẽ cung cấp các thông số liên quan đến tốc độ, mức nhiên liệu, số km,, số vòng tua, hiển thị các cảnh báo khi bộ phận xe bị hư hỏng,..Hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện cũng được Đô Thành thiết kế khá khoa học, các bác tài có thể sử dụng chúng một cách thuận tiện và vô cùng dễ dàng.

hr_thong_lai_xe_tai_iz150_do_thanh iz150

Ngoài hệ thống phụ trợ thì bên trong cabin của IZ150 Đô Thành còn được trang bị thêm: máy lạnh công suất lớn với khả năng làm lạnh nhanh giúp điều hòa không khí, đầu CD với tính năng nghe nhạc và đài Fm là một lựa chọn giải trí được khá nhiều tài xế yêu thích mỗi khi điều khiển xe. Ngoài ra cabin xe còn có thêm đèn trần cabin để chiếu sáng, hốc chứa đồ, chỗ để cốc,…

he_thong_tien_nghi_cua_xe_tai_iz150

Nhìn chung với một mẫu xe tải nhỏ, tuy nhiên xe tải IZ150 lại sở hữu không gian cabin rộng lớn và được trang bị đầy đủ các dụng cụ cần thiết sẽ làm cho các bác tài cảm thấy dễ dàng hơn trong việc điều khiển xe

4. Hệ thống động cơ xe tải IZ150 – Động cơ mạnh mẽ đi kèm với khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt

Để giúp cho IZ150 có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lên đến 1.5 tấn và di chuyển qua nhiều dạng địa hình khác nhau thì đòi hỏi xe phải có một hệ thống động cơ có hiệu năng lớn để hoàn thành việc này. Chính vì thế mà Đô Thành đã trang bị xe mẫu động cơ JX493ZLQ4.

dong_co_xe_tai_iz150_do_thanh

JX493ZLQ4 là mẫu động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh nằm thẳng hàng, được trang bị thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh của động cơ là 2771 cc, công suất cực đại của động cơ đạt 106 Ps tại 3400 vòng / phút. Moment xoắn cực đại của động cơ đạt 260 N.m tại 2000 vòng / phút.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe tải IZ150 cũng được đánh giá khá cao. Việc tiết kiệm nhiên liệu của xe nhờ vào hai yếu tố sau:

  • Thứ nhất chính là hệ thống phun nhiên liệu điện tử, với hệ thống này thì lượng nhiên liệu được phun vào bên trong buồng đốt sẽ được tính toán một cách tối ưu nhất nhằm đảm bảo khi nhiên liệu được phun vào thì quá trình đốt cháy sẽ sinh ra công đủ lớn để tạo lực kéo xe.
  • Thứ hai chính là moment xoắn đạt được cực đại tại sô vòng tua thấp sẽ giúp cải thiện khả năng tăng tốc và khả năng tải nặng tức thời. Hai yếu tố này sẽ góp phần cải thiện khả năng tiết kiệm nhiên liệu cho xe.

Xe tải IZ150 được trang bị kiểu hộp số JC528T8L, đây là mẫu hộp số cơ khí có độ bền khá cao và bao gồm 5 số tiến 1 số lùi. Ưu điểm của kiểu hộp số này chính là hiệu năng truyền động cao và khả  năng chuyển đổi số nhanh chậm được thực hiện khá dễ dàng. Yếu tố này sẽ hỗ trợ rất nhiều cho các bác tài trong quá trình vận hành xe.

hop_so_xua_xe_tai_iz150_do_thanh

Hệ thống khí thải của IZ150 Đô Thành đạt tiêu chuẩn EURO 4, đây là mức tiêu chuẩn đang được áp dụng cho các mẫu xe tải tại nước ta.

Nhìn chung với hệ thống động cơ JX493ZLQ4 thì khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về hiệu năng cũng như sự mạnh mẽ của IZ150 trong quá trình chuyên chở hàng hóa cũng như đi qua những đoạn đường dốc ghềnh.

5. An toàn của Xe tải IZ150 – Yếu tố luôn được đặt lên hằng đầu trong quá trình thiết kế và sản xuất

Tuy chỉ là một mẫu xe tải nhỏ nhưng hệ thống an toàn của IZ150 rất được chú trọng trong quá trình thiết kế nhằm đảm bảo an toàn cho xe trong quá trình chuyên chở hàng hóa.

Khung sắt xi của xe tải IZ150 được thiết kế khá chắc chắn, sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực đã được xử lý qua nhiệt để tăng độ bền. Bên cạnh đó với công nghệ sản xuất hiện đại của Nhật Bản cho phép dập nguyên khối phần khung sắt xi để tạo ra tính liên kết cho bộ khung cũng như tăng cường khả năng chịu tải dành cho xe. Ngoài ra để tránh tình trạng gỉ sét thì khung xe còn được sơn thêm một lớp sơn chống gỉ sét có độ bền khá cao và chịu được ảnh hưởng của các yếu tố thời tiết như mưa nắng.

Hệ thống phanh chính của IZ150 Đô Thành là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Đây là kiểu phanh đang được sử dụng khá phổ biến trên thị trường hiện nay, nó giúp cho xe có thể dừng khẩn cấp khi cần nhờ vào khả năng bám mặt đường cực tốt. Từ đó mà các bác tài có thể dễ dàng xử lý các tình huống bất ngờ khi lưu thông trên đường. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống phanh phụ và phanh dừng đổ. Hệ thống phanh phụ của IZ150 Đô Thành là kiểu phanh khí xả, còn phanh đổ là kiểu phanh cơ khí nó sẽ tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số khi phanh.

Hệ thống treo trước và sau của xe tải IZ150 là sự kết hợp của các lá nhíp dày và các giảm chấn thủy lực. Hệ thống này sẽ đảm bảo khả năng chịu tải cho xe cũng như giúp cho phần khung sắt xi của xe làm việc liên tục với cường độ mạnh.

giam_chan_truoc_do_thanh_iz150

cau_sua_cua_xe_tai_iz150_do_thanh

Cabin của IZ150 được thiết kế trên một hệ thống treo dạng lò xo. Thiết kế này sẽ giúp cho cabin của xe không bị quá rung lắc trong quá trình xe di chuyển cũng như khi phải đi qua những dạng địa hình giằng sốc, từ đó góp phần đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong cabin xe.

Ngoài ra thì hệ thống an toàn của xe tải IZ150 còn được trang bị thêm một số thiết bị hiện đại khác như: hệ thống ABS chống bó cứng phanh, hệ thống điều tiết lực phanh, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo dốc,…

Với một hệ thống an toàn được thiết kế khá hiện đại và đầy đủ sẽ giúp cho các bác tài hoàn toàn có thể yên tâm trong quá trình điều khiển xe tải IZ150 để chuyên chở hàng hóa vào bên trong nội thành hoặc di chuyển trên những đoạn đường nhỏ có nhiều phương tiện qua lại

6. Thông số kỹ thuật các loại thùng của xe tải IZ150

Tại thị trường nước ta thì hiện nay mẫu xe tải IZ150 được phân phối có 3 phiên bản thùng xe chính bao gồm: thùng mui bạt, thùng lửng và thùng kín. Mỗi kiểu thùng sẽ phù hợp cho việc chuyên chở từng loại sản phẩm khác nhau. Chính vì thế mà tùy thuộc vào loại hàng hóa cũng như nhu cầu sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn cho mình một mẫu xe phù hợp.

6.1 Bảng thông số kỹ thuật của xe tải IZ150 Đô Thành thùng lửng

xe_tai_iz150_thung_lung

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ150 Thùng lửng

1

Kích thước tổng thể (mm)

5.455 x 1.880 x 2.025

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

3.700 x 1.760 x 490

3

Khối lượng bản thân (kg)

2.305

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1.490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

3.990

  • Động cơ: JX493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích: 2771 cm3
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 106/3400
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 260 / 2000

6.2 Bảng thông số kỹ thuật của xe tải IZ150 Đô Thành thùng mui bạt

xe_tai_iz150_thung_mui_bat

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ150 thùng mui bạt

1

Kích thước tổng thể (mm)

5.455 x 1.880 x 2.900

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

3.700 x 1.760 x 660/1.770

3

Khối lượng bản thân (kg)

2.305

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1.490

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

3.990

  • Động cơ: JX493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích: 2771 cm3
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 106/3400
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 260 / 2000

6.3 Bảng thông số kỹ thuật của xe tải IZ150 Đô Thành thùng kín

STT

Thông số kỹ thuật

Xe tải IZ150 thùng kín inox

1

Kích thước tổng thể (mm)

5.510 x 1.880 x 2.760

2

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

3.700 x 1.740 x 1.770

3

Khối lượng bản thân (kg)

2.415

4

Khối lượng hàng hóa (Kg)

1.380

5

Khối lượng tổng thể (Kg)

3.990

  • Động cơ: JX493ZLQ4, động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, tích hợp turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
  • Dung tích: 2771 cm3
  • Công suất cực đại (Ps/rpm): 106/3400
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 260 / 2000

Xem thêm: Bảng giá đầy đủ các dòng xe tải Đô Thành mới nhất

Xe tải IZ150 hội tụ đầy đủ các ưu điểm của một mẫu xe tải nhỏ di chuyển vào bên trong thành phố. Từ thiết kế chắc chắn nhỏ gọn đi kèm với bộ khung sắt xi được làm từ thép khá chắc chắn và độ bền cao. Không gian cabin được thiết kế rộng rãi với đầy đủ các thiết bị cần thiết để hỗ trợ cho bác tài. Hệ thống động cơ của xe khá là mạnh mẽ đi cùng vởi khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt. Có thể nói với các ưu điểm được nêu trên thì mẫu xe tải IZ150 chính là một sự lựa chọn không thể tốt hơn cho các khách hàng khi cần chuyên chở hàng hóa vào bên trong thành phố mà không muốn gây ùn tắt giao thông.

Xe tải Đô Thành

Chi phí lăn bánh

383,000,000

7,660,000

150,000

600,000

2,160,000

988,000

3,000,000

397,558,000

Dự toán vay vốn

383,000,000

287,250,000

4,787,500

1,005,375

5,792,875

Nếu vay 287,250,000 thì số tiền trả trước là 110,308,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1287,250,0004,787,5002,010,7506,798,250282,462,500
2282,462,5004,787,5001,977,2386,764,738277,675,000
3277,675,0004,787,5001,943,7256,731,225272,887,500
4272,887,5004,787,5001,910,2136,697,713268,100,000
5268,100,0004,787,5001,876,7006,664,200263,312,500
6263,312,5004,787,5001,843,1886,630,688258,525,000
7258,525,0004,787,5001,809,6756,597,175253,737,500
8253,737,5004,787,5001,776,1636,563,663248,950,000
9248,950,0004,787,5001,742,6506,530,150244,162,500
10244,162,5004,787,5001,709,1386,496,638239,375,000
11239,375,0004,787,5001,675,6256,463,125234,587,500
12234,587,5004,787,5001,642,1136,429,613229,800,000
13229,800,0004,787,5001,608,6006,396,100225,012,500
14225,012,5004,787,5001,575,0886,362,588220,225,000
15220,225,0004,787,5001,541,5756,329,075215,437,500
16215,437,5004,787,5001,508,0636,295,563210,650,000
17210,650,0004,787,5001,474,5506,262,050205,862,500
18205,862,5004,787,5001,441,0386,228,538201,075,000
19201,075,0004,787,5001,407,5256,195,025196,287,500
20196,287,5004,787,5001,374,0136,161,513191,500,000
21191,500,0004,787,5001,340,5006,128,000186,712,500
22186,712,5004,787,5001,306,9886,094,488181,925,000
23181,925,0004,787,5001,273,4756,060,975177,137,500
24177,137,5004,787,5001,239,9636,027,463172,350,000
25172,350,0004,787,5001,206,4505,993,950167,562,500
26167,562,5004,787,5001,172,9385,960,438162,775,000
27162,775,0004,787,5001,139,4255,926,925157,987,500
28157,987,5004,787,5001,105,9135,893,413153,200,000
29153,200,0004,787,5001,072,4005,859,900148,412,500
30148,412,5004,787,5001,038,8885,826,388143,625,000
31143,625,0004,787,5001,005,3755,792,875138,837,500
32138,837,5004,787,500971,8635,759,363134,050,000
33134,050,0004,787,500938,3505,725,850129,262,500
34129,262,5004,787,500904,8385,692,338124,475,000
35124,475,0004,787,500871,3255,658,825119,687,500
36119,687,5004,787,500837,8135,625,313114,900,000
37114,900,0004,787,500804,3005,591,800110,112,500
38110,112,5004,787,500770,7885,558,288105,325,000
39105,325,0004,787,500737,2755,524,775100,537,500
40100,537,5004,787,500703,7635,491,26395,750,000
4195,750,0004,787,500670,2505,457,75090,962,500
4290,962,5004,787,500636,7385,424,23886,175,000
4386,175,0004,787,500603,2255,390,72581,387,500
4481,387,5004,787,500569,7135,357,21376,600,000
4576,600,0004,787,500536,2005,323,70071,812,500
4671,812,5004,787,500502,6885,290,18867,025,000
4767,025,0004,787,500469,1755,256,67562,237,500
4862,237,5004,787,500435,6635,223,16357,450,000
4957,450,0004,787,500402,1505,189,65052,662,500
5052,662,5004,787,500368,6385,156,13847,875,000
5147,875,0004,787,500335,1255,122,62543,087,500
5243,087,5004,787,500301,6135,089,11338,300,000
5338,300,0004,787,500268,1005,055,60033,512,500
5433,512,5004,787,500234,5885,022,08828,725,000
5528,725,0004,787,500201,0754,988,57523,937,500
5623,937,5004,787,500167,5634,955,06319,150,000
5719,150,0004,787,500134,0504,921,55014,362,500
5814,362,5004,787,500100,5384,888,0389,575,000
599,575,0004,787,50067,0254,854,5254,787,500
604,787,5004,787,50033,5134,821,0130
xem thêm Rút gọn

Các Xe tải Đô Thành khác