Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)
Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)

Xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt (1.9t - 2.2t - 3.5t)

Giá bán 446,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 129,236,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải IZ65 Gold Đô Thành thùng mui bạt
  • Xuất xứ: Đô Thành
  • Kích thước bao của xe: 6210 x 2080 x 2870 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 4310 x 1940 x 660/1850 mm
  • Tải tọng hàng hóa: 3.490 kg
  • Tải trọng bản thân: 2.835 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 6.520 kg
  • Động cơ: JE493ZLQ4, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro IV
  • Công suất: 109 / 3,400 (Ps/rpm)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TẢI TRỌNG

Loại thùng Thùng bạt
Tải trọng chở hàng cho phép (Kg) 3.490
Tải trọng bản thân (Kg) 2.835
Tải trọng toàn bộ (Kg) 6.520

KÍCH THƯỚC THÙNG

Loại thùng Thùng bạt
Kích thước thùng xe (mm) 4.310 x 1.940 x 660/1.850
Kích thước tổng thể (mm) 6.210 x 2.080 x 2.870

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ Isuzu JE493ZLQ4
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2771
Công suất cực đại (Ps) 109/3.400 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 260/2.000 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 7.00 – 16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh ABS
Hệ thống phanh đỗ Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh chính Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Xe tải iz65 Đô Thành thùng mui bạt gồm hai phiên bản tải trong gồm là 3.5 tấn và hạ tải xuống còn 2 tấn vào thành phố mới ra mắt bởi Tập đoàn Đô Thành.

xe_tai_iz65_thung_mui_bat

Với nhiều ưu điểm về kiểu dáng thiết kế, công năng sử dụng và đặc biệt là tính chuyên dụng của mẫu thùng hàng mui bạt giúp chở đa dạng loại hàng hóa với phần mui kèo có thể tùy chỉnh độ cao hay các bửng thùng mở tiện lợi lên xuống hàng hóa. Đô Thành IZ65 gold mui bạt hứa hẹn là một dòng xe có tính cạnh tranh cao trên thị trường xe tải nhẹ hiện nay.

1. Ngoại thất của IZ65 Đô Thành thùng bạt – Cabin kiểu vuông, hiện đại

Xe tải Hyundai IZ65 thùng mui bạt bản nâng cấp từ Xe tải IZ49 thế hệ trước, có hình dáng nhỏ gọn, linh hoạt, với tổng trọng tải cao, mức tải trọng cho phép 2 tấn và 3,5 tấn nên phù hợp vận chuyển nhiều loại hàng hóa ở những tuyến phố nhỏ trong khu vực nội thành, đường nông thôn hay liên tỉnh.

ngoai_that_xe_iz65_thung_mui_bat

Cabin được thiết kế kiểu lật dễ dàng cho việc kiểm tra - bảo dưỡng, được sơn nhúng tĩnh điện (ED) nên bề mặt sơn bền bỉ và có tính thẩm mỹ cao.

Gương chiếu hậu được tích hợp thêm gương cầu nên góc nhìn rộng rãi hơn, có thể gập lại khi xe đi vào những đường hẹp.

Hệ thống đèn chiếu sáng lớn, đặc biệt có đèn sương mù hỗ trợ khả năng quan sát của tài xế khi vận hành vào ban đêm hay khu vực có thời tiết xấu.

cum_den_pha_truoc_xe_tai_thung_bat

Cụm đèn phía trước: Đèn chiếu sáng phía trước 3 tầng, kết hợp đèn sương mù, giúp xe vận hành thuận lợi hơn và ban đêm hoặc khu vực thời tiết xấu.

Đặc biệt cửa xe đóng - mở có thể điều khiển từ xa bằng remote.

2. Nội thất xe tải Đô Thành IZ65 mui bạt – hiện đại, rộng rãi đầy đủ tiện nghi

Nội thất xe tải Đô Thành iz65 thùng mui bạt được bố trí gọn gàng trong không gian khá rộng rãi với nhiều tiện nghi.

khong_gian_noi_that_cua_xe_tai_iz65 thung bat

Cabin với 3 ghế ngồi cùng dây đai an toàn 3 điểm, ghế lái được bọc nỉ cao cấp, êm ái, tạo cảm giác cho người ngồi trong xe được thỏa mái nhất. trang bị cơ cấu trượt - ngả, tay lái trợ lực gật gù mang lại sự tự tin khi vận hành.

ghe_ngoi_cua_xe_tai_iz65_thung_bat

Hệ thống tay lái dạng gật gù, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh.

vo_lang_tay_lai_cua_xe

Đồng thời, Xe tải Hyundai iz65 thùng mui bạt còn có đầy đủ hệ thống giải trí, cụm điều khiển hiện đại, khe đọc USB, thẻ nhớ và Radio. Đồng hồ hiển thị đa chức năng.

he_thong_dieu_khien_trung_tam_cua iz65 thung bat

Đặc biệt hơn là xe tải IZ65 mui bạt này được trang bị điều hòa 2 chiều, tạo ion giúp không khí trong xe luôn được trong lành nhất.

3. Động cơ xe tải IZ65 thùng mui bạt – Động cơ của Isuzu mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu

Xe tải Đô Thành IZ65 thùng bạt được sử dụng khối động cơ JE493ZLQ4 thế hệ mới của Isuzu với công nghệ kim phun điện tử giúp cho IZ65 hoạt động êm ái nhẹ nhàng và tiết kiệm nhiên liệu, mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất cho  khách hàng.

dong_co_cua_xe_tai_iz65_thung_bat

Một vài thông số cơ bản:

  • Model: JE493ZLQ4, Diesel
  • Loại động cơ: 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro IV
  • Dung tích xi lanh: 2771 cc
  • Công suất: 109 / 3,400 (Ps/rpm)
  • Momen xoắn cực đại (kgm/rpm): 260/2,000

Hộp số cơ khí 5 số tiến 1 số lùi có độ bền cơ học cao, hiệu năng truyền lực tốt, sang số nhẹ nhàng giúp động cơ không bị chuyển trạng thái đột ngột khi thay đổi số, tối ưu hóa được toàn bộ quá trình hoạt động.

4. Hệ thống khung gầm an toàn

Khung xe tải IZ65 Do Thanh được gia công trên dây chuyền luyện thep hiện đại và tiên tiến. Chất liệu thép được dập 1 lần bởi các máy công nghiệp kỹ thuật số hiện đại và được gia công gắn kết với các chi tiết còn lại có sự chính xác cực kỳ cao.

Cầu có thiết kế bằng thép không gỉ, kích thước lớn được đúc nguyên khối có độ bền cao.

Đô Thành cũng đặc biệt trang bị cho xe IZ65 Gold 3.5T loại phanh khí xả cao cấp, đi kèm hệ thống chống bó cứng phanh ABS và van cân bằng lực, giúp an toàn hơn khi đi đường trơn, trời mưa, đổ đèo hoặc dừng khẩn cấp.

5. Quy cách thùng mui bạt của xe tải IZ65 Đô Thành

Thùng mui bạt là một trong các loại thùng rất được ưa chuộng cho dòng xe Đô Thành iZ65 này.

Kích thước thùng mui bạt của xe tảo IZ65 Đô Thành là: 4310 x 1940 x 660/1850 mm.

kich_thuoc_thung_mui_bat_cua_xe_tai iz65

Bộ phận khung đà chịu lực của thùng:

  • Đà dọc: Sử dụng vật liệu thép CT3 U100 dày 3.2 mm 2 cây
  • Đà ngang: Sử dụng vật liệu thép CT3 U đúc 80 dày 3.2 mm 11 cây
  • Sử dụng kiểu đà âm
  • Sàn thùng: loại sàn sắt phẳng/ chấn song dùng vật liệu sàn thép CT3 dày 2.5 mm/1.5 mm
  • Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình

Các khung bửng và mui trên của thùng:

  • Trụ đầu và cuối của thùng: Dùng théo U100 đúc dày khoảng 4.3 mm
  • Trụ giữa thùng: Loại Sắt đúc U120 dày 4.0 mm
  • Ốp trụ là sắt chấn đinhj hình
  • Biên thùng và ốp biên đều được chấn định hình
  • Bửng thùng: 05 bửng (4 bửng hông và 1 bửng sau)
  • Khung bửng: Sắt hộp vuông 80x40x1.4 mm
  • Vách trong bửng: Loại tole phẳng dày 0.6 mm
  • Vách ngoài bửng: inox 430 dập song dày 0.5 mm
  • Mui trên: Khung bửng trên không lợp vách laoij sắt hộp 40x40x1.2 mm
  • Kèo: 7 kèo dùng ốp mạ kẽm phi 27 x 1.5mm

thung_bat_xe_tai_dot_hanh_iz65

Vè & cản của xe IZ65 thùng bạt:

  • Vè sau: inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
  • Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
  • Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
  • Bát chống xô: thép CT3 4 bộ

Đèn tín hiệu cho thùng xe:

  • Đèn hông thùng: 4 cái
  • Đèn biển số: 01 đèn theo xe
  • Đèn lái sau: 02 đèn theo xe

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

Xe tải IZ65 thùng mui bạt tải trọng 3.5 tấn được sản xuất năm 2021. Dòng xe Đô Thành IZ65 sử dụng công nghệ chuyển giao từ isuzu Nhật Bản cho nên chất lượng xe tải Đô Thành IZ65 thùng mui bạt đạt được nhiều khách hàng tin tưởng và chọn lựa. Quý khách có nhu cầu tham khảo để mua xe IZ65 Đô Thành thùng mui bạt này hãy liên hệ trực tiếp với hotline của chúng tôi hoặc đến ngay tại đại lý chi nhánh trưng bày xe của chúng tôi để được tư vấn báo giá chi tiết nhất.

Xe tải Đô Thành

Chi phí lăn bánh

446,000,000

8,920,000

150,000

600,000

3,240,000

1,826,000

3,000,000

463,736,000

Dự toán vay vốn

446,000,000

334,500,000

5,575,000

1,170,750

6,745,750

Nếu vay 334,500,000 thì số tiền trả trước là 129,236,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1334,500,0005,575,0002,341,5007,916,500328,925,000
2328,925,0005,575,0002,302,4757,877,475323,350,000
3323,350,0005,575,0002,263,4507,838,450317,775,000
4317,775,0005,575,0002,224,4257,799,425312,200,000
5312,200,0005,575,0002,185,4007,760,400306,625,000
6306,625,0005,575,0002,146,3757,721,375301,050,000
7301,050,0005,575,0002,107,3507,682,350295,475,000
8295,475,0005,575,0002,068,3257,643,325289,900,000
9289,900,0005,575,0002,029,3007,604,300284,325,000
10284,325,0005,575,0001,990,2757,565,275278,750,000
11278,750,0005,575,0001,951,2507,526,250273,175,000
12273,175,0005,575,0001,912,2257,487,225267,600,000
13267,600,0005,575,0001,873,2007,448,200262,025,000
14262,025,0005,575,0001,834,1757,409,175256,450,000
15256,450,0005,575,0001,795,1507,370,150250,875,000
16250,875,0005,575,0001,756,1257,331,125245,300,000
17245,300,0005,575,0001,717,1007,292,100239,725,000
18239,725,0005,575,0001,678,0757,253,075234,150,000
19234,150,0005,575,0001,639,0507,214,050228,575,000
20228,575,0005,575,0001,600,0257,175,025223,000,000
21223,000,0005,575,0001,561,0007,136,000217,425,000
22217,425,0005,575,0001,521,9757,096,975211,850,000
23211,850,0005,575,0001,482,9507,057,950206,275,000
24206,275,0005,575,0001,443,9257,018,925200,700,000
25200,700,0005,575,0001,404,9006,979,900195,125,000
26195,125,0005,575,0001,365,8756,940,875189,550,000
27189,550,0005,575,0001,326,8506,901,850183,975,000
28183,975,0005,575,0001,287,8256,862,825178,400,000
29178,400,0005,575,0001,248,8006,823,800172,825,000
30172,825,0005,575,0001,209,7756,784,775167,250,000
31167,250,0005,575,0001,170,7506,745,750161,675,000
32161,675,0005,575,0001,131,7256,706,725156,100,000
33156,100,0005,575,0001,092,7006,667,700150,525,000
34150,525,0005,575,0001,053,6756,628,675144,950,000
35144,950,0005,575,0001,014,6506,589,650139,375,000
36139,375,0005,575,000975,6256,550,625133,800,000
37133,800,0005,575,000936,6006,511,600128,225,000
38128,225,0005,575,000897,5756,472,575122,650,000
39122,650,0005,575,000858,5506,433,550117,075,000
40117,075,0005,575,000819,5256,394,525111,500,000
41111,500,0005,575,000780,5006,355,500105,925,000
42105,925,0005,575,000741,4756,316,475100,350,000
43100,350,0005,575,000702,4506,277,45094,775,000
4494,775,0005,575,000663,4256,238,42589,200,000
4589,200,0005,575,000624,4006,199,40083,625,000
4683,625,0005,575,000585,3756,160,37578,050,000
4778,050,0005,575,000546,3506,121,35072,475,000
4872,475,0005,575,000507,3256,082,32566,900,000
4966,900,0005,575,000468,3006,043,30061,325,000
5061,325,0005,575,000429,2756,004,27555,750,000
5155,750,0005,575,000390,2505,965,25050,175,000
5250,175,0005,575,000351,2255,926,22544,600,000
5344,600,0005,575,000312,2005,887,20039,025,000
5439,025,0005,575,000273,1755,848,17533,450,000
5533,450,0005,575,000234,1505,809,15027,875,000
5627,875,0005,575,000195,1255,770,12522,300,000
5722,300,0005,575,000156,1005,731,10016,725,000
5816,725,0005,575,000117,0755,692,07511,150,000
5911,150,0005,575,00078,0505,653,0505,575,000
605,575,0005,575,00039,0255,614,0250
xem thêm Rút gọn

Các Xe tải Đô Thành khác