Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m
Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m

Xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng 7T thùng dài 6.3m

Giá bán 815,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 230,151,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Sản phẩm: Xe tải Hyundai Mighty 110XL 7 tấn thùng lửng
  • Xuất xứ: Hyundai Hàn Quốc
  • Kích thước bao của xe: 7.980 x 2.000 x 2.310 (mm)
  • Kích thước lọt thùng là: 6.250 x 2.050 x 680 mm
  • Tải tọng hàng hóa: 6.900 kg
  • Tải trọng bản thân: 2.920 Kg
  • Tổng tải trọng của xe: 10.600 kg
  • Động cơ: D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, Euro 4
  • Công suất: 150 / 2,500 (Ps/rpm)
SẢN PHẨM GỢI Ý
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (mm) 7.980 x 2.000 x 2.310
Kích thước thùng xe (mm) 6.260 x 2.050 x 680

TẢI TRỌNG

Tải trọng bản thân (Kg) 2.900
Tải trọng hàng hóa (Kg) 6.900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 150/2.500 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 579/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

HỘP SỐ

Cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

Hyundai 110XL thùng lửng là dòng xe tải trung với tải trọng hàng hóa lên đến 7 tấn giúp người dung chuyên chở hang hóa nằm trong tải tọng mong muốn. Đặc biệt hơn đối với model 110XL thì chiều dài cơ sở đã được tăng thêm 695 mm so với phiên bản tước là Hyundai 110SL nên cho ra kích thước thùng dài hơn, tạo thêm diện tích chứa hàng phù hợp tải trọng giành cho khách hàng.

110xl_thung_lung

Xe tải Mighty 110XL thùng lửng hiện đang là dòng xe có chiều dài thùng dài nhất trong phân khúc, giúp khách hàng có thể tối ưu việc chở hàng hóa đảm bảo chất lượng hàng hóa được nguyên vẹn.

Dưới đây là một số đánh giá chi tiết nhất về dòng xe tải Hyundai Mighty 110XL thùng lửng tại đại lý Hyundai MPC.

1. Ngoại thất cabin hiện đại của xe Hyundai 110XL thùng lửng

Xe Hyundai 110XL thùng lửng sở hữu kiểu dáng thiết kế tương tự như các phiên bản trước của series Mighty 110.

thiet_ke_cabin_xe_110xl_thung_lung

Với phần đầu cabin đậm chất Mighty của hãng Hyundai Hàn Quốc, hai bên xe là cụm đèn pha công nghệ halogen bản lớn cho chiếu sáng phổ rộng cực tốt, người lái sẽ dễ dàng quan sát ngay cả khi di chuyển trong thời tiết xấu như mưa lớn, tuyết rơi, sương mù. Đèn sương mù bố trí dưới cản dạng tròn.

Mặt ga lăng phía trước được làm từ chất liệu cứng cáp mạ crom chống gỉ sét. Gương chiếu hậu được thiết kế phù hợp với góc quan sát lớn, các điểm mù được hạn chế tối đa, giúp người lái có cái nhìn tổng quan hơn về các phương tiện di chuyển xung quanh.

Kính chắn gió lớn có độ cứng cáp vượt trội, có thể chịu được áp lực lớn khi chạy xe với tốc độ cao. Cản trước của xe được làm từ thép chịu lực, bộ phận này có nhiệm vụ làm giảm các lực có khả năng tác động vào cabin xe nếu như có xảy ra va chạm.

phia_sau_cua_xe_110xl_thung_lung

Cabin thiết kế dạng cabin lật được với góc mở khoảng 50 độ, giúp việc kiểm tra, bảo dưỡng được thuận tiện, dễ dàng.

2. Nội thất của xe tải Hyundai 110XL thùng lửng

Không gian nội thất cabin rộng rãi

Hyundai 110XL thùng lửng trang bị một không gian cabin rộng rãi, thoải mái cho người ngồi và không còn cảm giác ngột ngạt bên trong cabin.

noi_that_cua_110xl_thung_lung

Ghế ngồi của xe đều được lót nệm và bọc nỉ cao cấp tạo cho người ngồi không bị cảm giác đau mỏi khi ngồi quá lâu.

Hệ thống lái có vô lăng 4 chấu với tính năng trợ lực hỗ trợ thao tác đánh lái điều khiển xe tốt nhất, cụm đồng hồ trung tâm hiển thị đầy đủ các thông số chính của xe khi hoạt động. Hệ thống các nút bấm được thiết kế tại những vị trí thuận lợi trong tầm tay người sử dụng để mang lại hiệu quả cao hơn trong quá trình vận hành.

Trang bị tiện nghi máy lạnh, giải trí đầy đủ

Mighty 110XL thùng lửng trang bị hệ thống máy lạnh công suất lớn góp phần đảm bảo cho nhiệt bên trong cabin xe trở nên dễ chịu và thông thoáng hơn, giúp cho người ngồi bên trong cảm thấy thoái mái.

Ngoài ra 110XL thùng lửng còn được trang bị một số thiết bị tiện nghi giải trí khác như: Audio, mp3, FM, CD. Đèn trần cabin dùng để soi sáng không gian khi di chuyển vào ban đêm, hốc chứa đồ, chỗ để ly uống nước, …

trang_bi_noi_that_xe_Hyundai_7t_thung lung

3. Động cơ trang bị trên Mighty 110XL thùng lửng

Động cơ D4GA công suất 150Ps mạnh mẽ

Xe 110XL thùng lửng được trang bị khối động cơ D4GA, đây là loại động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, được làm mát bằng nước và tích hợp thêm turbo tăng áp cho công suất.

Một vài thông số về động cơ D4GA

  • Dung tích xy lanh: 3.933 cc
  • Tỷ số nén: 17 : 1
  • Đường kính piston, hành trình xylanh: 103 x 118 mm
  • Công suất cực đại: 150Ps/2500 rpm
  • Momen xoắn lớn nhất: 579N.m/1400rpm
  • Phương thức cung cấp nhiên liệu: phun nhiên liệu điện tử

dong co/ding_co_cua_xe_mighty_110xl_thung lung

Điểm mạnh của hệ thống động cơ là trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp cho việc phun nhiên liệu chính xác hơn về thời điểm và lưu lượng nhiên liệu cũng sẽ được đốt sạch hơn cho hiệu quả công suất tốt hơn mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả kinh tế cao.

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail trên Mighty 110XL thùng lửng giúp căn chỉnh phun nhiên liệu đúng lượng, đúng thời điểm và áp suất phù hợp với các chế độ vận hành của động cơ.
Chức năng phụ: Điều chỉnh vòng hở và vòng kín như hệ điều khiển hệ thống hồi lưu khí thải, ga tự động, tăng áp,… làm giảm lượng khí thải độc hại và mức độ tiêu hao của nhiên liệu.

he_thong_phun_nhien_lieu_cua_110

Hệ thống khí thải của xe đạt tiêu chuẩn EURO 4, đảm bảo tiêu chuẩn nồng độ khí thải theo quy định của Nhà nước

Hộp số tiên tiến 5 tiến và 1 lùi

Xe được trang bị hộp số bao gồm 5 số tiến và 1 số lùi nhãn hiệu Dymos nổi tiếng giúp tài xế linh động hơn trong quá trình vận hành và dễ dàng điều chỉnh phù hợp với từng dạng địa hình trên đoạn đường xe di chuyển.

hop_so_cua_xe_110xl_thung_lung

4. Hệ thống khung gầm và an toàn

Chassis cứng cáp, chịu tải cao

Khung gầm sát xi của xe được làm theo công nghệ đúc thép mới, cứng cáp, chịu tải tốt đảm bảo cho xe vận hành ổn định khi chở tải cao.

Hệ thống truyền động & lốp xe

Mighty 110XL thùng lửng trang bị cầu sau loại Dymos 32R cho sức chịu tải lớn. Lốp xe kích thước lớn cỡ 8.25R16 ở cả phía trước và phía sau giúp xe dễ dàng đi chuyển hơn trên những cung đường khó khăn, đèo dốc, mấp mô.

Hệ thống treo

Hệ thống treo phía trước và phía sau đều là kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh chính trên xe là phanh tang trống dẫn động thủy lực trợ lực chân không, phanh khí xả giúp xe vận hành an toàn, nhẹ nhàng và êm ái hơn trên những đoạn đèo dốc.  Xe 110XL 7 tấn thùng lửng còn trang bị thêm hệ thống điều hòa lực phanh theo tải trọng cực kỳ chất lượng.

5. Quy cách thùng lửng trên nền xe Hyundai Mighty 110XL

Thùng lửng được đóng mới trên nền sát xi Mighty 110XL, theo đúng tiêu chuẩn cục đăng kiểm, thiết kế mở bửng với 06 bửng hông và 01 bửng phía sau thùng.

quy_cach_thung_cua_mighty_110xl_
xe_hyundai_110xl_thung_lung_7t

Quy cách thùng lửng xe Mighty 110XL

  • Đà dọc U120, đà ngang U80
  • Sàn thùng sắt dày phẳng sơn đen
  • Khung bửng hộp kẽm 40*80
  • Số lượng bửng: 06 bửng hông/01 bửng sau
  • Vách ngoài inox 430 dập sóng
  • Vách trong tôn kẽm dày 0.5mm
  • Vè inox, cản hông sắt hộp
  • Đèn hông/đèn cản: 06 đèn/ 02 đèn theo xe

kich_thuoc_thung_lung_xe_mighty_110xl
xe_tai_thung_lung_hyundai_110xl

Ngoài quy cách trên, Quý khách hàng có thể tùy chọn thay đổi các vật liệu ốp vách ngoài, vách trong, vè, bản lề, sàn xe hoặc chọn quy cách thùng lửng full inox (độ bền cao hơn đi kèm với giá thành vật tư sẽ cao hơn nên cần cân nhắc kỹ lưỡng). Tại Hyundai MPC cũng hỗ trợ đóng thùng theo yêu cầu của khách hàng.

6. Giá bán của xe Hyundai 110XL thùng lửng tại Hyundai - MPC?

Xe tải thùng lửng 110XL dễ dàng bốc dỡ hàng hóa, tháo mở dễ dàng là ưu điểm tuyệt vời của loại xe này, hơn nữa còn có thể chở đa dạng mặt hàng hoặc sử dụng để làm xe chuyên dụng như vá vỏ, cứu trợ, ...

Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về giá xe Mighty 110XL thùng lửng tại thời điểm này đang rất tốt và được hưởng nhiều ưu đãi từ đại lý chúng tôi. Đi kèm với giá tốt thì Hyundai MPC cũng cam kết chất lượng của xe cũng là tốt nhất trong phân khúc xe tải 7 tấn này.

Giá bán tham khảo cho dòng xe tải Hyundai 110XL thùng lửng: 815.000.000 VNĐ
(Đây chỉ là giá bán tham khảo. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được giá tốt nhất và ưu đãi đi kèm)

Mẫu xe này đã được gia công thùng chắc chắn và trưng bày taị đại lý Hyundai MPC chúng tôi, nếu Quý khách đang cần tư vấn mọi thủ tục để mua xe 110XL thùng lửng này thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé!

Xe tải Hyundai

Chi phí lăn bánh

815,000,000

16,300,000

150,000

400,000

4,680,000

1,871,000

3,000,000

841,401,000

Dự toán vay vốn

815,000,000

611,250,000

10,187,500

2,012,031

12,199,531

Nếu vay 611,250,000 thì số tiền trả trước là 230,151,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1611,250,00010,187,5004,024,06314,211,563601,062,500
2601,062,50010,187,5003,956,99514,144,495590,875,000
3590,875,00010,187,5003,889,92714,077,427580,687,500
4580,687,50010,187,5003,822,85914,010,359570,500,000
5570,500,00010,187,5003,755,79213,943,292560,312,500
6560,312,50010,187,5003,688,72413,876,224550,125,000
7550,125,00010,187,5003,621,65613,809,156539,937,500
8539,937,50010,187,5003,554,58913,742,089529,750,000
9529,750,00010,187,5003,487,52113,675,021519,562,500
10519,562,50010,187,5003,420,45313,607,953509,375,000
11509,375,00010,187,5003,353,38513,540,885499,187,500
12499,187,50010,187,5003,286,31813,473,818489,000,000
13489,000,00010,187,5003,219,25013,406,750478,812,500
14478,812,50010,187,5003,152,18213,339,682468,625,000
15468,625,00010,187,5003,085,11513,272,615458,437,500
16458,437,50010,187,5003,018,04713,205,547448,250,000
17448,250,00010,187,5002,950,97913,138,479438,062,500
18438,062,50010,187,5002,883,91113,071,411427,875,000
19427,875,00010,187,5002,816,84413,004,344417,687,500
20417,687,50010,187,5002,749,77612,937,276407,500,000
21407,500,00010,187,5002,682,70812,870,208397,312,500
22397,312,50010,187,5002,615,64112,803,141387,125,000
23387,125,00010,187,5002,548,57312,736,073376,937,500
24376,937,50010,187,5002,481,50512,669,005366,750,000
25366,750,00010,187,5002,414,43812,601,938356,562,500
26356,562,50010,187,5002,347,37012,534,870346,375,000
27346,375,00010,187,5002,280,30212,467,802336,187,500
28336,187,50010,187,5002,213,23412,400,734326,000,000
29326,000,00010,187,5002,146,16712,333,667315,812,500
30315,812,50010,187,5002,079,09912,266,599305,625,000
31305,625,00010,187,5002,012,03112,199,531295,437,500
32295,437,50010,187,5001,944,96412,132,464285,250,000
33285,250,00010,187,5001,877,89612,065,396275,062,500
34275,062,50010,187,5001,810,82811,998,328264,875,000
35264,875,00010,187,5001,743,76011,931,260254,687,500
36254,687,50010,187,5001,676,69311,864,193244,500,000
37244,500,00010,187,5001,609,62511,797,125234,312,500
38234,312,50010,187,5001,542,55711,730,057224,125,000
39224,125,00010,187,5001,475,49011,662,990213,937,500
40213,937,50010,187,5001,408,42211,595,922203,750,000
41203,750,00010,187,5001,341,35411,528,854193,562,500
42193,562,50010,187,5001,274,28611,461,786183,375,000
43183,375,00010,187,5001,207,21911,394,719173,187,500
44173,187,50010,187,5001,140,15111,327,651163,000,000
45163,000,00010,187,5001,073,08311,260,583152,812,500
46152,812,50010,187,5001,006,01611,193,516142,625,000
47142,625,00010,187,500938,94811,126,448132,437,500
48132,437,50010,187,500871,88011,059,380122,250,000
49122,250,00010,187,500804,81310,992,313112,062,500
50112,062,50010,187,500737,74510,925,245101,875,000
51101,875,00010,187,500670,67710,858,17791,687,500
5291,687,50010,187,500603,60910,791,10981,500,000
5381,500,00010,187,500536,54210,724,04271,312,500
5471,312,50010,187,500469,47410,656,97461,125,000
5561,125,00010,187,500402,40610,589,90650,937,500
5650,937,50010,187,500335,33910,522,83940,750,000
5740,750,00010,187,500268,27110,455,77130,562,500
5830,562,50010,187,500201,20310,388,70320,375,000
5920,375,00010,187,500134,13510,321,63510,187,500
6010,187,50010,187,50067,06810,254,5680
xem thêm Rút gọn

Các Xe tải Hyundai khác

Tin tức về Xe tải Hyundai