Đánh giá 2 loại cẩu tự hành 7 tấn gắn trên xe tải Hyundai MPC

Đánh giá 2 loại cẩu tự hành 7 tấn gắn trên xe tải Hyundai MPC

Giá bán 3,240,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 732,080,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0918.977.688 (24/7)
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Kích thước thùng: 8260 x 2350 x 625  mm
  • Kích thước tổng thể: 12.200 x 2.500 x 3.910 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 13.500 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 16.370 /30.000 kg
  • Động cơ: D6CC, Dung tích xi lanh: 12.344 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 36 - 40 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 12R22.5 (không ruột)

Bên cạnh các loại cẩu 4 và 5 tấn thì loại cẩu tự hành có sức nâng 7 tấn thì HD320 là một lựa chọn phù hợp nhất. HD320 là một sản phẩm mới và rất được ưa chuộng của Hyundai Thành Công, sở hữu thiết kế hiện đại, tiên tiến và vô cùng sáng tạo với khả năng mang theo một lượng hàng hóa vô cùng lớn. Với chiều dài cơ sở khoảng 7850mm thích hợp cho việc gắn thêm cẩu, bên cạnh đó là hệ thống động cơ D6CC vô cùng hiện đại với khả năng tiết kiệm xăng hiệu quả và mạnh mẽ có thể di chuyển linh động trên mọi địa hình, cho xe một sức mạnh vượt trội. HD320 là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp để gắn cẩu tự hành 7 tấn.

hyundai hd320 4 chân gắn cẩu 3 tấn

Nội dung bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến bạn đọc hai loại cẩu tự hành của hai thương hiệu lớn đến từ Hàn Quốc được gắn trên chasis HD320.

2 loại cẩu tự hành 7 tấn được sử dụng phổ biến tại Việt Nam

Cẩu tự hành 7 tấn Kanglim KS2056

Sơ nét về thương hiệu Kanglim

Được thành lập vào năm 1979, đây là thương hiệu đến từ Hàn Quốc và là một trong những thương hiệu cẩu tự hành nổi tiếng ở khu vực châu Á. Thị trường chính của Kanglim là Nga, Các tiểu vương quốc Ả rập, Đài Loan, Jamaica, Trung Quốc, Việt Nam. Với phạm vi bán hàng từ Á sang Âu tới tận Bắc Mỹ có thể thấy được uy tính và giá trị thương hiệu của Kanglim là rất cao và được nhiều thị trường ưu chuộng.

Tháng 6/2016, tập đòa Kanglim đã ký kết hợp đồng với để công nhận hệ thống Nam Việt Motor và đây là đại diện chính thức của Kanglim tại thị trường Việt Nam. Các sản phẩm cẩu tự hành của Kanglim từng bước đã chinh phục được khách hàng tại thị trường Việt Nam, nâng cao giá trị thương hiệu của Kanglim và dần trở thành sự lưa chọn đáng tin cậy của khách hàng khi có nhu cầu mua cẩu tự hành.

Các dòng sản phẩm chính của Kanglim bao gồm các loại cẩu từ 3, 6 đến 10 và cuối cùng là 15 tấn. Trong đó loại cẩu tự hành 7 tấn rất khách hàng ưu chuộng bởi chất lượng và việc điều khiển dễ dàng.

cau kanglim 7 tấn ks2056

Thông số của cẩu kanglim KS2056

•        Khối lượng nâng lớn nhất: 7100kg tại 2,4m

•        Chiều cao làm việc lớn nhất: 23.3(26.3) m

•        Bán kính làm việc: 20,3 (23,3) m

•        Chiều dài cẩu tự hành: từ 2,4 m đến 20,3

•        Số đoạn – khúc: 6

•        Góc nâng cần làm việc: 1 độ đến 78 độ

•        Góc quay liên tục khi làm việc: 360 độ liên tục

Cẩu tự hành 7 tấn Soosan SCS746

Sơ nét về Soosan

Là một trong những công ty thiết kế cẩu tự hành lớn nhất Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1984 hiện nay Soosan đã có mặt tại rất nhiều quốc gia trên thế giới. Với chất lượng đã được khẳng định, Soosan dễ dàng tìm được chỗ đứng cho riêng mình tại thị trường Việt Nam và được rất nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Với Soosan bạn sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như các yêu cầu khắc khe nhất của một chiếc cẩu tự hành loại 7 tấn.

Hiện nay các dòng sản phẩm của Soosan trãi dài từ cẩu 2 tấn cho đến các loại cao như 12, 15 và 17 tấn. Vì thế khách hàng có thể thoải mái lựa chọn khối lượng cẩu phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

cẩu soosan 7 tấn scs746

Thông số của cẩu Soosan SCS746

•        Khối lượng nâng lớn nhất: 7000kg tại 2,4m

•        Chiều cao làm việc lớn nhất: 22.6 m

•        Bán kính làm việc: 20,3 (23,3) m

•        Chiều dài cẩu tự hành: từ 2,4 m đến 19,6

•        Số đoạn – khúc: 6

•        Góc nâng cần làm việc: 0 độ đến 80 độ

•        Góc quay liên tục khi làm việc: 360 độ liên tục

Thông số cơ bản của cabin chassis (xe cơ sở) Hyundai HD320:

Xuất xứ: nhập khẩu Hàn Quốc

Kích thước, trọng tải Cabin Chassis Hyundai HD320:

  • Kích thước tổng thể (mm): 12.245 x 2.495 x 3.140
  • Vết bánh xe trước/sau:       2.040/1.850
  • Chiều dài cơ sở (mm):        7.850
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 270
  • Số chỗ ngồi:  02
  • Khối lượng bản thân (kg):  10.510
  • Khối lượng toàn bộ (kg): 30.000

Thông số về động cơ HD320

  • Động cơ: D6CC - Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
  • Dung tích công tác (cc): 12.344  
  • Công suất cực đại (Ps): 380/1900
  • Tỷ số nén: 17:1      
  • Momen xoắn cực đại (N.m): 160/ 1,500
  • Hộp số: 10 số tiến, 2 số lùi
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m): 11,7
  • Vận tốc tối đa (km/h): 104

Thông số xe tải Hyundai HD320 gắn cẩu tự hành 7 tấn Kanglim KS2056:

xe tải hyundai hd320 gắn cẩu tự hành 7 tấn kanglim ks2056

•        Khối lượng bản thân: 16370 kg

•        Tải trọng cho phép: 13500 kg

•        Tổng tải trọng: 30000 kg

•        Kích thước tổng thể xe: 12200 x 2500 x 3910 mm

•        Kích thước lòng thùng xe: 8260 x 2350 x 625 mm

Thông số xe tải Hyundai HD320 gắn cẩu tự hành 7 tấn Soosan SCS746:

xe tải hyundai 4 chân gắn cẩu soosan scs746

•        Khối lượng bản thân: 16670 kg

•        Tải trọng cho phép: 13200 kg

•        Tổng tải trọng: 30000 kg

•        Kích thước tổng thể xe: 12200 x 2500 x 3900 mm

•        Kích thước lòng thùng xe: 8350 x 2350 x 650 mm

Quy cách thùng của xe tải Hyundai HD320 gắn cẩu tự hành 7 tấn:

Đà dọc: sử dụng sắt đúc U160 với nhiệm vụ chính là giữ ổn định cho bộ khung sườn của xe. Đà ngang sử dụng đúc U120 với nhiệm vụ cân bằng và ổn định cho xe trong quá trình di chuyển, tổng số thanh U cần sử dụng cho đà ngang và dọc là 22 cây đơn và 3 cây đôi.

xe tải hyundai gắn cẩu kanglim 7 tấn

Sàn: sử dụng sắt phẳng có độ dày 5mm, nên sử dụng sắt tấm và có phẳng để đảm bảo an toàn khi bố trí các vật dụng cũng như di chuyển trên sang xe. Nên chọn độ dày từ 5 li trở lên. Với thiết kế cẩu trên thùng thì độ dày sàn lớn giúp đảm bảo an toàn cho việc di chuyển hoặc khi vận hành cẩu.

Trụ bửng: sử dụng sắt đúc U140 để làm trụ sống. Phần trụ là phần vô cùng quan trọng nó tạo sự cân bằng cũng như chắc chẳng giúp cho việc vận hành cẩu trở nên dễ dàng và tăng tính an toàn.

Khung vách: sử dụng sắt đúc U100, thiết kế thùng xe bao gồm 9 bửng với chiều cao 650 mm. Trong đó phần khung xưởng của mỗi bửng sử dụng loại sắt hộp có kích thước là 80 x 40 x 1,5 mm và loại sắt hộp 60 x 30 x 1,5 mm. Phần vỏ bên ngoài của thùng xe sử dụng tole chấn sóng có độ dày 1,5 mm

xe tải hyundai gắn cẩu soosan 7 tấn

Phần vè xe được làm từ inox 430 có độ dày 1,2 mm, Cản hông được làm bằng sắt hộp có kích thước 60 x 30 x 1,2 mm, cản sau được làm bằng sắt đút U100, lót đà dọc sắt xi bằng gỗ với độ dày 30mm.

Ngoài ra thùng xe còn một số phụ kiện như: bản lề, khóa bửng bằng sắt, 4 bát chống xô bằng sắt đúc U100, 14 bu long quang M16.

Xe cẩu tự hành 7 tấn HD320 là sự kết hơp giữa sự cứng chắc của xe chassis HD320 và sự hiện đại của hệ thống cẩu 7 tấn gắn trên xe. Đây là một sự kết hợp vô cùng chắc chắn, mang lại sự hiệu quả cao. Khách hàng xe hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như các tính năng của xe.

Mua xe cẩu tự hành 7 tấn gắn trên Hyundai HD320 ở đâu?

Nếu như đang có nhu cầu mua một chiếc xe cẩu 7 tấn được gắn trên sườn chasis của HD320 thì bạn hãy đến với Hyundai-mpc. Tại đây bạn sẽ được đội ngũ chuyên viên tư vấn một cách tận tình về các chức năng, ưu điểm và những điểm cần cải thiện của dòng sản phẩm nay. Hyundai-mpc là một đại lý 3S của Hyundai, tại đây bạn có thể tìm hiểu và sử dụng đầy đủ các dịch vụ của Hyundai, khi mua hàng tại Hyundai-mpc bạn sẽ được chế độ bảo hành, bảo dưỡng đầy đủ đảm bảo mang đến sự hài long cho bạn. Với danh tiếng đã gầy dựng được, Hyundai-mpc chắn chắc sẽ làm bạn hài lòng khi đã lựa chọn sản phẩm tại đây.

Xe tải cẩu Hyundai

Chi phí lăn bánh

3,240,000,000

64,800,000

150,000

600,000

12,480,000

3,050,000

3,000,000

3,324,080,000

Dự toán vay vốn

3,240,000,000

2,592,000,000

43,200,000

8,532,000

51,732,000

Nếu vay 2,592,000,000 thì số tiền trả trước là 732,080,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
12,592,000,00043,200,00017,064,00060,264,0002,548,800,000
22,548,800,00043,200,00016,779,60059,979,6002,505,600,000
32,505,600,00043,200,00016,495,20059,695,2002,462,400,000
42,462,400,00043,200,00016,210,80059,410,8002,419,200,000
52,419,200,00043,200,00015,926,40059,126,4002,376,000,000
62,376,000,00043,200,00015,642,00058,842,0002,332,800,000
72,332,800,00043,200,00015,357,60058,557,6002,289,600,000
82,289,600,00043,200,00015,073,20058,273,2002,246,400,000
92,246,400,00043,200,00014,788,80057,988,8002,203,200,000
102,203,200,00043,200,00014,504,40057,704,4002,160,000,000
112,160,000,00043,200,00014,220,00057,420,0002,116,800,000
122,116,800,00043,200,00013,935,60057,135,6002,073,600,000
132,073,600,00043,200,00013,651,20056,851,2002,030,400,000
142,030,400,00043,200,00013,366,80056,566,8001,987,200,000
151,987,200,00043,200,00013,082,40056,282,4001,944,000,000
161,944,000,00043,200,00012,798,00055,998,0001,900,800,000
171,900,800,00043,200,00012,513,60055,713,6001,857,600,000
181,857,600,00043,200,00012,229,20055,429,2001,814,400,000
191,814,400,00043,200,00011,944,80055,144,8001,771,200,000
201,771,200,00043,200,00011,660,40054,860,4001,728,000,000
211,728,000,00043,200,00011,376,00054,576,0001,684,800,000
221,684,800,00043,200,00011,091,60054,291,6001,641,600,000
231,641,600,00043,200,00010,807,20054,007,2001,598,400,000
241,598,400,00043,200,00010,522,80053,722,8001,555,200,000
251,555,200,00043,200,00010,238,40053,438,4001,512,000,000
261,512,000,00043,200,0009,954,00053,154,0001,468,800,000
271,468,800,00043,200,0009,669,60052,869,6001,425,600,000
281,425,600,00043,200,0009,385,20052,585,2001,382,400,000
291,382,400,00043,200,0009,100,80052,300,8001,339,200,000
301,339,200,00043,200,0008,816,40052,016,4001,296,000,000
311,296,000,00043,200,0008,532,00051,732,0001,252,800,000
321,252,800,00043,200,0008,247,60051,447,6001,209,600,000
331,209,600,00043,200,0007,963,20051,163,2001,166,400,000
341,166,400,00043,200,0007,678,80050,878,8001,123,200,000
351,123,200,00043,200,0007,394,40050,594,4001,080,000,000
361,080,000,00043,200,0007,110,00050,310,0001,036,800,000
371,036,800,00043,200,0006,825,60050,025,600993,600,000
38993,600,00043,200,0006,541,20049,741,200950,400,000
39950,400,00043,200,0006,256,80049,456,800907,200,000
40907,200,00043,200,0005,972,40049,172,400864,000,000
41864,000,00043,200,0005,688,00048,888,000820,800,000
42820,800,00043,200,0005,403,60048,603,600777,600,000
43777,600,00043,200,0005,119,20048,319,200734,400,000
44734,400,00043,200,0004,834,80048,034,800691,200,000
45691,200,00043,200,0004,550,40047,750,400648,000,000
46648,000,00043,200,0004,266,00047,466,000604,800,000
47604,800,00043,200,0003,981,60047,181,600561,600,000
48561,600,00043,200,0003,697,20046,897,200518,400,000
49518,400,00043,200,0003,412,80046,612,800475,200,000
50475,200,00043,200,0003,128,40046,328,400432,000,000
51432,000,00043,200,0002,844,00046,044,000388,800,000
52388,800,00043,200,0002,559,60045,759,600345,600,000
53345,600,00043,200,0002,275,20045,475,200302,400,000
54302,400,00043,200,0001,990,80045,190,800259,200,000
55259,200,00043,200,0001,706,40044,906,400216,000,000
56216,000,00043,200,0001,422,00044,622,000172,800,000
57172,800,00043,200,0001,137,60044,337,600129,600,000
58129,600,00043,200,000853,20044,053,20086,400,000
5986,400,00043,200,000568,80043,768,80043,200,000
6043,200,00043,200,000284,40043,484,4000
xem thêm

Các Xe tải cẩu Hyundai khác